[chuông, trống…] Hồi chuông, hồi trống. Ba hồi chiêu mộ chuông gầm sóng (Bà Huyện Thanh Quan). 5. Lúc thời gian. Hồi đó. Qua chơi lại gặp hồi đen (K).
hồi âm d. Tin trả lời
hồi cư đg. Trở về nơi cũ, sau khi dọn đi.
hồi hương đg. Trở về làng, về quê hương
hồi ký d. Thể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những việc đã trải qua. Viết hồi ký. Hồi ký cách mạng.
hồi môn d. Của cải của bố mẹ cho người con gái trở về nhà chồng.
hồi phục đg. Trở về trạng thái sức khoẻ cũ. Sức khoẻ đã hồi phục.
hồi sinh đg. Làm cho sống lại. Thuốc hồi sinh
hồi tâm đg. Trở lại trạng thái tỉnh táo và có thể bình tĩnh suy nghĩ
hồi tỉnh đg. Tỉnh lại sau cơn mê
hồi tưởng đg. Nhớ lại
hồi xuân đg.1. [Thời gian] cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông. 2. Thời kỳ phụ nữ khoảng ngoài bốn mươi tuổi, có những nhu cầu tâm lý, sinh lý như lúc dậy thì.
?*? HỒI2 x. Bồi hồi
?*? HỒI3 xd
hồi hương d. Chất thơm lấy từ hạt hồi, thường dùng để chế rượu mùi.
?*? HỐI1 đg. Ăn năn. Hối không kịp. // sám hối.
hối cải đg. Ăn năn và sửa chữa lỗi lầm. Khoan hồng với người đã hối cải.
hối hận đg. Cảm thấy đau xót, hổ thẹn vì lỗi lầm và muốn sửa chữa. Hối hận vì lỗi lầm.
?*? HỐI2 xd
hối lộ đg. Đút lót kẻ có quyền để cầu cạnh. Trừng trị cả người hối lộ và người ăn hối lộ.
?*? HỐI 3 1. Tiền.// ngoại hối. 2. Đổi tiền, chuyển tiền.
hối đoái d. Việc đổi tiền tệ nước này để lấy tiền tệ nước khác.
?*? HỘI1 d. 1. Họp. //Đại hội, khai hội. 2. Tổ chức của những người theo một mục đích chung. Hội ái hữu, hội nhà báo. //Công hội, giáo hội, hiệp hội, nông hội. 3. Dịp vui tổ chức định kỳ. Hội làng. Trẩy hội, //dạ hội, vũ hội. 4. Khoa thi mở vào mùa xuân ở kinh đô, trước kỳ thi đình. Thi hội. 5. Lúc, buổi. Phong vân gặp vận, anh hào ra tay (cd). Bằng bay côn nhảy còn chờ hội sau (NĐM). 6. Hiểu, biết. // Lĩnh hội, thể hội.
hội chẩn đg. Chẩn đoán chung của các thầy thuốc
hội chứng d. Tập hợp các triệu chứng.
hội diễn d. Hội thi biểu diễn nghệ thuật. Hội diễn nghệ thuật quần chúng.
hội đàm đg. [Đại biểu các chính phủ, các tổ chức] họp nhau để trao đổi ý kiến. Đoàn đại biểu chính phủ ta đã hội đàm với đoàn đại biểu chính phủ Trung Quốc.
hội đồng d. Tập thể những người cùng một tổ chức, thường họp định kỳ để thống nhất các công việc chung. Hội đồng bộ trưởng. Hội đồng nhà nước. Hội đồng kỷ luật. Hội đồng nhà trường. Hội đồng nhân dân.
hội kiến đg. Những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến. Hai vị chủ tịch đã hội kiến ở Hà Nội
hội nghị d. Cuộc họp của những người trong một tổ chức hoặc giữa nhiều bên có liên quan về một vấn đề lớn. Hội nghị bàn tròn. Hội nghị chính trị hiệp thương. Hội nghị mở rộng.
hội ngộ đg. Gặp gỡ [giữa những người tri kỷ]. Duyên hội ngộ, đức cù lao (D)
hội thảo đg. d. Cuộc họp rộng rãi thảo luận về một chuyên đề. Hội thảo khoa học bảo vệ hoà bình, chống vũ khí hạt nhân.
hội thẩm d. Đại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với thẩm phán
hội thoại đg Nói chuyện với nhau
hội họp d.Nơi hội họp chứa được nhiều người
hội tụ đg. (lý). Các tia sáng chụm lại ở một điểm.
hội viên d.Thành viên của một hội
?*? HỘI2 Nhóm lại, tập hợp lại. //Từ hội
hội báo đg. Tập hợp tình hình báo cáo lên trên hoặc báo cáo với quần chúng.
hội ý đg. Gặp nhau chốc lát để trao đổi ý kiến
?*? HỘI3 Vẽ
hội họa đ. Nghệ thuật vẽ tranh
?*? HÔN1 1. Buổi tối //Hoàng hôn, thần hôn. 2. Tối tăm
hôn mê t. Mất tri giác. Người bệnh đã hôn mê
hôn quân d. (cũ). Vua ngu tối. Hôn quân bạo chúa
?*? HÔN2 Lấy vợ lấy chồng. //Cầu hôn, chủ hôn, đính hôn, cầu hôn, ly hôn, tảo hôn, thành hôn, từ hôn, vãn hôn.
hôn lễ d. Lễ cưới
hôn nhân d. Việc lấy vợ, lấy chồng. Luật hôn nhân
hôn phối đg. (cũ) n. hôn nhân
hôn thú d. (cũ) n. hôn nhân
?*? HỒN1 Dd. Tinh thần. Phần hồn. Máu theo nước mắt hồn lìa chiêm bao (K). Hồn còn mang nặng lời thề (K). Ba hồn bảy vía. //âm hồn, cầu hồn, chiêu hồn, quốc hồn, tâm hồn.
hồn phách d. Linh hồn, yếu tố sức sống tinh thần của con người
?*? HỒN2 Tự nhiên.//hùng hồn.
hồn hậu t. Thật thà, chất phác. Cụ già hồn hậu. Đôi mắt hồn hậu.
hồn nhiên t. Thật thà, tự nhiên. Vẻ ngây thơ hồn nhiên. Nụ cười hồn nhiên.
?*? HỖN 1. Lẫn lộn. 2. Vô lễ, láo. Nói hỗn. Thằng bé hỗn.
hỗn chiến đg. Giao chiến túi bụi
hỗn độn t. Lộn xộn, lẫn lộn, không có trật tự. Tình trạng hỗn độn.
hỗn hào t. Láo xược. Đứa trẻ hỗn hào
hỗn hống d. Dung dịch gồm thuỷ ngân hoà tan một kim loại khác
hỗn hợp d. t. 1. (chm) Khối gồm nhiều chất trộn với nhau, trong đó mỗi chất giữ nguyên tính chất vật lý và hoá học của mình. 2. Gồm nhiều thành viên thuộc nhiều bên. Uỷ ban hỗn hợp
hỗn loạn t. Lộn xộn, rối ren. Đám đông hỗn loạn
hỗn mang 1. [Thời đại] hỗn độn, mờ mịt khi khai thiên lập địa
hỗn quân hỗn quan t. Rối ren, mất trật tự
hỗn tạp t. Lẫn lộn, pha tạp
hỗn thực đg. Ăn cả thức ăn động vật, thực vật và khoáng vật. Người là giống hỗn thực.
?*? HỒNG1 t. 1. Đỏ. Cờ hồng. Má hồng. 2. Lợi tức. //hoa hồng.
hồng cầu d.Tế bào sắc đỏ trong máu, hình đĩa
hồng điều t. Đỏ. Giấy hồng điều
hồng lâu d. (cũ, vch) 1. Hồng lầu nhà quyền quý. Hồng lâu còn khoá then sương (CO). 2. Nơi ả đào ở.
hồng ngoại d (chm) Bức xạ không trông thấy, ở ngoài quang phổ trông thấy, cạnh bức xạ màu đỏ nhưng bước sóng dài hơn.
hồng ngọc d. Đá quý màu hồng trong suốt, dùng làm đồ trang sức, làm chân kính đồng hồ.
hồng nhan d. Má hồng, chỉ con gái đẹp. Kiếp hồng nhan có mong manh (K). Hồng nhan bạc mệnh. Gái hồng nhan.
hồng quân d. Quân đỏ. Quân đội cách mạng [của Liên Xô (cũ) hoặc của Đảng cộng sản Trung Quốc trước năm 1949]
hồng quần d. (cũ, vch) Váy đỏ, chỉ con gái đẹp. Hồng quân với khách hồng quần (K)
hồng tâm d. Điểm tròn giữa bia làm đích tập bắn. Bắn trúng hồng tâm.
hồng thập tự d. Chữ thật đỏ, dấu hiệu y tế.
hồng trần d (cũ, vch) Bụi đỏ, chỉ cõi đời. Một xe trong cõi hồng trần như bay (K)
?*? HỒNG2 1. Nước lũ. 2. Lớn
hồng phúc d (cũ, id) Phúc lớn. Hồng phúc của nước nhà.
hồng quân d (cũ, vch) Cái khuôn lớn, tức tạo hoá. Hồng quân với khách hồng quần (K)
hồng thuỷ d (cũ) Nạn lụt lớn thời thượng cổ.
?*? HỒNG3 1. Chim hồng, loài chim ở nước cùng với họ nhà ngỗng, lông bụng trắng, còn lại là màu nâu đen. 2. Lớn
hồng hoang t. Thuộc thời đại mông muội, nguyên thuỷ.
hồng mao d (cũ, vch) Lông chim hồng. Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao (CP)
?*? HỐNG1 Thuỷ ngân. //hỗn hống.
?*? HỐNG2 Gào
hống hách đg. 1. Ra oai để tỏ ra mình có quyền thế.
?*? HỐT t. Sợ hãi. Phải một mẻ hốt. //hoảng hốt.
?*? HỢI d. Ngôi thứ mười hai (tượng trưng bằng lợn) trong mười hai chi, sau Tuất. Tuổi Hợi nằm đợi mà ăn (tng)
?*? HỢP đg. 1. Gom lại. Hợp vốn làm ăn. //hoá hợp, hỗn hợp, kết hợp, phức hợp, tổng hợp. 2. Khớp, ăn ý. Tính nết hợp nhau. Chính hợp ý ta. //phối hợp, phù hợp, ngẫu hợp, thích hợp, tâm đầu ý hợp.
hợp cách t (id). Đúng quy cách, đủ điều kiện.
hợp cẩn d. Lễ hai vợ chồng uống chung chén rượu đêm tân hôn.
hợp chất d (hoá) Chất mà phân tử do những nguyên tử của hai hay nhiều nguyên tố tạo thành.. Nước là hợp chất gồm hydro và oxy
hợp doanh đg. Cùng kinh doanh. Công ty hợp doanh.
hợp đồng d. Giao kèo. Ký hợp đồng dài hạn.
hợp hiến t. Phù hợp với Hiến pháp. Chính phủ hợp hiến.
hợp kim d. Sản phẩm mang tính chất kim loại được chế tạo bằng cách đưa vào trong một kim loại một hay nhiều nguyên tố khác.
hợp lệ t. Đúng thể lệ. Phiếu bầu hợp lệ, phiếu không hợp lệ.
hợp lý t. Dùng lẽ phải. Cách giải quyết hợp lý.
hợp lực d. 1. Chung sức. Hợp lực đào mương chống hạn. 2 (lý). Lực tương đương về mặt hiệu quả với hai hoặc nhiều lực tác dụng đồng thời lên một vật hoặc một hệ thống vật có liên quan với nhau.
hợp lưu d. Dòng sông do nhiều con sông hợp thành.
hợp nhất đg. Ghép làm một. Hội nghị hợp nhất Việt Minh-Liên Việt.
hợp pháp t. Đúng với pháp luật. Hoạt động hợp pháp.
hợp quần đg (cũ) Đoàn kết. Hợp quần làm nên sức mạnh.
hợp tác đg. d. 1. Cùng làm chung công việc. Rủ bạn bè cùng hợp tác. 2. Hợp tác xã (nói tắt)
hợp tác xã d. Tổ chức kinh doanh tập thể tự nguyện của những người lao động.
hợp tấu d. Bản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn.
hợp thiện d. Tổ chức từ thiện trong xã hội cũ giúp nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo.
hợp thời t. Đúng lúc, đúng mốt. Ăn mặc hợp thời. Quần áo hợp thời.
hợp thức t. Đúng thể thức.
hợp tình t. Thoả mãn về mặt tình cảm. Lời lẽ rất hợp tình. Giải quyết như vậy vừa hợp lý lại vừa hợp tình.
hợp tuyển d. [sách] gồm những bài chọn lọc. Hợp tuyển văn học hiện đại.
hợp xướng đg. d. [nhiều người] cùng hát một bài theo nhiều bè, nhiều giọng phối hợp với nhau.
?*? HỦ1 [Gỗ] mục//bất hủ.
?*? HỦ2 1. Thối rữa, nát. //đậu hủ. 2. Cũ kỹ, lỗi thời. Ông đồ hủ//cổ hủ.
hủ bại t. Nát, hỏng, tồi tệ. Phong tục hủ bại.
hủ hoá đg. 1. (cũ) Trở thành hư hỏng. 2. Thông dâm với người không phải chồng hay vợ mình. Tham ô, hủ tục.
hủ lậu t. Cũ kỹ, xấu xa, không hợp thời. Thói tục hủ lậu
hủ nho d. Nhà nho cổ hủ, cố chấp, gàn dở.
hủ tục d. Tục lệ cũ kỹ, lỗi thời.
?*? HUÂN Công lớn. //công huân.
huân chương d. Vật đeo trên ngực áo do Nhà nước tặng thưởng để ghi công, có giá trị cao hơn huy chương. Huân chương lao động. Huân chương sao vàng. Gắn huân chương. Trao thêm thương.
?*? HUẤN dạy bảo. //cải huấn, chỉnh huấn, đi huấn, gia huấn, giáo huấn, quân huấn, tập huấn, tuyên huấn.
huấn dụ đg. [Lời] khuyên dậy [của người trên]
huấn luyện đg. Giáo dục và rèn luyện. Huấn luỵên cán bộ. Huấn luyện đại hội
huấn thị đg. (trtr) Khuyên răn, dạy bảo.
?*? HUỀ Cầm tay dắt. //đề huề.
?*? HUỆ1 Ơn. //ân huệ, hỗ huệ, tối huệ quốc.
?*? HUỆ2 d. Hoa huệ; cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, màu trắng và thơm
huệ lan d. (hoa huệ và hoa lan) Người có đức tính tốt, hoà thuận
?*? HUNG T. 1. Xấu. Điềm hung. //cát hung. 2. Ác, dữ. Làm gì mà hung thế. //hành hung, trừ hung.
hung ác t. Hung dữ, tàn ác. Quân hung ác.
hung bạo t. Hung dữ, tàn bạo. Giận phường hung bạo thù chồng chẳng quên (ĐNQSDC)
hung đồ d. x. Hung thủ
hung ác t. Hung ác, dữ tợn. Bọn giặc hung hãn.
hung khí d. (cũ) Đồ giết người
hung tàn t. x. Hung bạo. Đế quốc hung tàn
hung thần d. 1. Vị thần hung dữ làm hại người. 2. Kẻ tàn bạo, chuyên hại người.
hung thủ d. Kẻ phạm tội giết người.
hung tinh d. Ngôi sao xấu, sao này chiếu mệnh thì có tai vạ (mê tín). Hung tinh chiếu mệnh.
?*? HÙNG1 t. 1. Con đực, con trống. //thư hùng. 2. Mạnh. Điệu nhạc hùng. //anh hùng, gian hùng, hào hùng, oai hùng, tranh hùng, xưng hùng.
hùng biện đg. Có khả năng nói hấp dẫn, mạnh mẽ. Tài hùng biện.
hùng cứ đg. Chiếm cứ xưng hùng. Năm năm hùng cứ một phương hải tần (K)
hùng cường t. [nước, dân tộc] mạnh. Xây dựng đất nước hùng cường.
hùng dũng t. Mạnh mẽ, can đảm. Đi đứng hùng dũng. Người trai hùng dũng.
hùng hậu t. To lớn, mạnh mẽ. Lực lượng hùng hậu. Quân đội hùng hậu.
hùng hồn t. [ngôn ngữ, văn chương] mạnh mẽ, có sức hấp dẫn. Bài văn hùng hồn. Dẫn chứng hùng hồn. Chứng minh hùng hồn.
hùng tâm d. Chí lớn.
hùng tráng t. Mạnh mẽ. Khúc ca hùng tráng.
hùng vĩ t. Mạnh mẽ, lớn lao. Núi non hùng vĩ.
?*? HÙNG2 Con gấu
hùng hổ t. (con gấu và con cọp) hung hăng, dữ tợn.
?*? HUỐNG k (cũ, vch) 1. Tình hình. //cảnh huống, tình huống, trạng huống. 2. Hơn nữa, vả lại. Huống mình cũng dự phần son phấn (CO)
huống hồ k (vch) Từ dùng khi có hai vế cần so sánh, khẳng định vế sau hơn nữa.. Thi khó, học chăm chưa chắc đã đỗ, huống hồ lại lười.
?*? HUY1 Vung lên, đưa ra. //chỉ huy, phát huy.
huy động đg. Huy động, điều động số đông người đi làm việc. Huy động học sinh đi gặt lúa giúp dân.
?*? HUY2 Sáng láng. //quang huy.
huy hoàng t. Rực rỡ, sáng láng. Cung địên huy hoàng. Thành tích huy hoàng. Nền văn minh huy hoàng.
?*? HUY3 Dấu hiệu tượng trưng. //quốc huy.
huy chương d. Vật đeo trên ngực áo tặng thưởng người có thành tích, giá trị thấp hơn huân chương.
huy hiệu d. Dấu hiệu tượng trưng một tổ chức, một hoạt động. Huy hiệu Đoàn. Huy hiệu Điện Biên Phủ.
?*? HUỶ1 đg. 1. Phá bỏ. Huỷ bỏ quyết định. //phá huỷ, tiêu huỷ. 2. Nói xấu
huỷ diệt đg. Làm cho mất hẳn. Ném bon huỷ diệt.
huỷ hoại đg. Làm hỏng hẳn. Huỷ hoại tài sản. Huỷ hoại thân thể. Huỷ hoại tâm hồn.
?*? HUỶ2 Đốt cháy. //tiêu huỷ.
?*? HUÝ d. Kiêng kỵ, không nói đến. Tên huý. //kỵ huý.
?*? HUYÊN1 d. Thứ cây lá nhỏ, dài, hoa vàng, xưa tượng trưng cho nơi mẹ ở.. Nhà huyên vắng vẻ một mình (K). Nhà huyên chợt tỉnh hỏi con cớ gì (K). //thung huyên.
huyên đường d (cũ, vch) (nhà huyên) Mẹ
?*? HUYÊN2 Ồn ào
huyên náo t. Ồn ào, ầm ĩ. Cảnh huyên náo ngoài phố.
huyên thiên t. đg. [Nói] lung tung, chuỵên nọ xọ chuyện kia. Kể chuyện huyên thiên.
?*? HUYÊN3 Ấm áp. //hàn huyên
?*? HUYỀN1 t. Màu đen. Đôi mắt huyền. 2. Sâu kín. //huyền diệu
huyền ảo t. Mơ hồ, không trung thực. Điều huyền ảo khó tin
huyền bí t. Màu nhiệm, khó mà biết được
huyền hoặc t. Viển vông, không có thực. Câu chuyện huyền hoặc.
huyền thoại d. Câu chuyện huyền hoặc thời xa xưa
?*? HUYỀN2 Sợi dây đàn. //độc huyền, lục huyền.
?*? HUYỀN3 d. 1. Dây cung. //hạ huyền, thượng huyền. 2. Đàn. Khói trần cao thấp tiếng huyền gần xa (K). 3. Cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông. Cạnh huyền. Đường huyền.
?*? HUYỀN4 Treo
huyền chức đg (cũ) Treo chức, cất chức. Tên tri huyện bị huyền chức.
huyền phù d. (chm) Thể vẩn; trạng thái của một chất rắn phân tán trong lòng của một chất lỏng không hoà tan nó.
?*? HUYỄN 1. Mờ mắt. 2. Lừa dối.
huyễn hoặc đg. Làm cho lầm lẫn. Đồng cốt là việc huyễn hoặc. Phao tin đồn nhảm để huyễn hoặc nhân tâm.
?*? HUYỆN d. Cấp hành chính dưới tỉnh, trên xã. Cấp huyện. Chủ tịch huyện. //tri huyện.
huyện lỵ d. Nơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.
huyện uỷ d. Ban chấp hành Đảng bộ huyện.
?*? HUYẾT 1. Máu. //bổ huyết, nhiệt huyết, tâm huyết, thổ huyết, xuất huyết. 2. Kinh nguyệt. Rong huyết.
huyết áp d. Sức ép của máu vào thành đàn hồi của các động mạch lớn. Đo huyết áp. Huyết áp cao. Huyết áp thấp.
huyết cầu d. Tế bào của máu, gồm hồng cầu và bạch cầu.
huyết chiến d. Trận đánh ác liệt, đổ nhiều máu
huyết học d. Bộ môn y học nghiên cứu máu.
huyết lệ d (máu và nước mắt) Đau đớn đến cực điểm.
huyết mạch d. 1. Mạch máu. 2. Điều kiện cần thiết để sống. Giao thông là huyết mạch của kinh tế.
huyết quản d. Ống dẫn máu trong cơ thể gồm động mạch và tĩnh mạch.
huyết thanh d. 1. Huyết tương đã loại chất đông ra ngoài, dùng để tiêm chữa bệnh. 2. Nước muối tỷ lệ từ 7 đến 9 phần nghìn, dùng trong y học.
huyết thống d. Dòng máu họ hàng. Quan hệ huyết thống.
huyết thư d. Thư viết bằng máu, thư có lời lẽ thống thiết.
huyết tộc d. Họ nội, họ ngoại, có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn (chế độ hôn nhân thời nguyên thuỷ thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài)
huyết tương d. Máu đã loại huyết cầu ra ngoài.
?*? HUYỆT d. 1. Hang, lỗ. // sào huyệt. 2. Hố để chôn người chết. Đào huyệt. //hạ huyệt, khai huyệt. 3. Chỗ hiểm yếu trong người. Đánh trúng huyệt. Bấm trúng huyệt. //Điểm huyệt
?*? HUYNH Anh. //đại huynh, hiền huynh, ngu huynh, phụ huynh, tôn huynh
huynh đệ d. t. Anh em
huynh trưởng d. Người đàn anh
?*? HUỲNH1 d. Con đom đóm. Bên tường thấp thoáng bóng hình (CO)
?*? HUỲNH2 Le lói
huỳnh quang d (chm). Ánh sáng có thể thấy được do một số vật chất phát ra khi nhận sự chiếu xạ của ánh sáng hoặc các tia khác.. Màn huỳnh quang (trong máy thu hình). Bột huỳnh quang. Đèn huỳnh quang.
?*? HUỲNH3 x. lưu huỳnh (hoàng)
?*? HƯ t. 1. Giả dối. //thực hư. 2. Rỗng, trống. 3. Hỏng, kém sút. Con hư. //khí hư.
hư ảo t. Không thực.
hư cấu đg. Dựng ra theo trí tưởng tượng. Nghệ thuật hư cấu
hư danh d. Tiếng tăm hão, không có thực chất. Chạy theo cái hư danh.
hư đốn t. Mất nết. Con cái hư đốn.
hư hại đg. Hỏng, thiệt hại. Nhà cửa không bị hư hại mấy.
hư hao đg. Hao phí
hư không t. Trống không, không có thực. Hư không đặt để nên lời (K)
hư nhược t. Yếu đuối
hư sinh d. Cuộc sống thừa
hư thực d. Giả và thật. Chẳng biết hư thực ra sao.
hư trương thanh thế đg. Phô bày có vẻ rầm rộ song thực không có gì.
hư từ d. (từ rỗng). Loại từ không có ý nghĩa từ vựng mà chỉ có ý nghĩa ngữ pháp. Kết từ là một hư từ.
hư văn d. Văn chương sáo rỗng, không thiết thực.
hư vị d (id) Địa vị suông, không có quyền lực thực sự.
hư vinh d. Vinh dự hão huyền. Bả hư vinh
hư vô t.d. Trống không. Cõi hư vô (thế giới tưởng tượng, trong đó không có gì tồn tại). Chủ nghĩa hư vô (chủ trương của phái vô chính phủ, đòi phá huỷ mọi tổ chức chính trị và kinh tế, để cho cá nhân được tự do)
?*? HỨA đg. 1. Cho phép. 2. Nhận với ai sẽ làm một việc gì đó.
?*? HƯNG Nổi lên. //chấn hưng, phục hưng, trưng hưng.
hưng bái d. Đứng lên và lễ xuống (trong tế lễ ngày xưa)
hưng khởi đg (id) Phấn chấn lên
hưng phấn đg (sinh) Trạng thái hoạt động của vỏ não, là cơ sở hình thành các phản xạ có điều kiện
hưng phế đg (cũ) Thịnh và suy, nổi lên và suy sụp (của các triều đình)
hưng thịnh t. Nổi lên và phát triển mạnh mẽ. Thời kỳ hưng thịnh của văn hoá Đại việt.
hưng vong đg. Hưng thịnh và suy vong. Quy luật hưng vong của các triều đại phong kiến.
hưng vượng t. (id) n. Hưng thịnh
?*? HỨNG d. Tình cảm vui thích, hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên. Có hứng làm thơ. Cụt hứng. //cao hứng, hào hứng, cụt hứng, ngẫu hứng, thi hứng, tuỳ hứng.
hứng thú d. t. Cảm giác phấn khởi. Hứng thú trong nghiên cứu sáng tạo
?*? HƯỚC Nói đùa. //hài hước
?*? HƯƠNG1 d. t. 1. Thơm. Hữu xạ tự thiên hương. 2. Mùi hương. Hương hoa huệ nhẹ nhàng. //dạ hương, hồi hương, thiên hương, trầm hương, xạ hương. 3. Vật để đốt cho thơm, làm bằng xạ hay nhựa thơm. Nén hương. Thắp hương. Hương vòng. //hành hương, thư hương.
hương án d. Bàn để trước bàn thờ, thường bày bát hương và lọ cắm hương.
hương hoa d. (hương đốt và hoa thơm) Thờ cúng.
hương hoả d. [Phần ruộng] dành cho việc thờ cúng tổ tiên. Ruộng hương hoả.
hương hồn d. Hồn thơm, linh hồn người chết mà mình tôn kính.
hương khuê d (cũ, vch) Buồng ở của đàn bà con gái. Thiếp hồng tìm đến hương khuê mà vào (K)
hương vị d. 1. Mùi thơm. Trà có hương vị hoa nhài thoang thoảng. 2. Nét đặc trưng của sự vật gây cảm giác rất dễ chịu. Hương vị ngày Tết.
?*? HƯƠNG2 1. Làng. //cố hương, đồng hương, tha hương. 2. Nhà quê.
hương lý d. 1. Làng xóm. 2. Chức dịch trong làng thời thuộc Pháp.
hương thôn d. Làng xóm, làng mạc
?*? HƯỞNG1 đg. Nhận lấy, được dùng. Hưởng quyền tự do dân chủ. //an hưởng, độc hưởng, tận hưởng, thừa hưởng, thượng hưởng, toạ hưởng.
hưởng lạc đg. Hưởng thụ khoái lạc. Tư tưởng hưởng lạc. Lối sống hưởng lạc.
hưởng thọ đg (trtr). Sống được, thọ được. Hồ Chủ Tịch hưởng thọ 79 tuổi.
hưởng thụ đg. Hưởng quyền lợi. Quan hệ giữa cống hiến và hưởng thụ. Đòi hỏi hưởng thụ.
?*? HƯỞNG2 1. Vang. //cộng hưởng, giao hưởng. 2. Tiếng vang. //ảnh hưởng, âm hưởng.
hưởng ứng đg. Đáp lại, hoạ lại để biểu thị sự đồng tình. Hưởng ứng lời kêu gọi của Đảng.
?*? HƯỚNG1 d. đg. 1. Phía. Hướng Nam. Hướng Đông. //khuynh hướng, phương hướng, thiên hướng, xu hướng. 2. Quay về phía. Đồng bào cả nước hướng về Thủ đô.
hướng dẫn đg. Chỉ bảo phương hướng. Hướng dẫn công tác. Hướng dẫn học tập.
hướng dương d. cn. QUỲ. Loài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu, màu vàng, thường hướng về mặt trời. Hướng dương lòng thiếp như hoa (CP)
hướng tâm t. (chm) Có chiều hướng về phía tâm đường cong. Gia tốc hướng tâm. Lực hướng tâm. 2. Có chiều hướng đi về trung ương thần kinh. Nơron hướng tâm.
?*? HƯỚNG2 Lương của quân lính. //lương hướng.
?*? HƯU 1. Nghỉ. 2. Nghỉ việc khi tuổi già. Về hưu. Lương hưu
hưu trí đg. Công chức thôi việc khi tuổi già.
?*? HỮU1 Bạn. //bạn hữu, ái hữu, bằng hữu, chiếm hữu, đạo hữu, giao hữu, giáo hữu.
hữu ái d. Tình thương yêu giữa bạn bè. Tình hữu ái giai cấp.
hữu hảo t. Thân thiết, bạn bè
hữu nghị d. Tình bạn. Mối tình hữu nghị Việt-Lào
?*? HỮU2 d. 1. Bên phải. Hai bên tả hữu. 2. [Đảng phái chính trị, đường lối] bảo thủ, phản động (thường ngồi phía bên phải trong nghị viện các nước tư bản). Phái hữu. Cánh hữu.
hữu dực d. Cánh phải
hữu khuynh t. Thiên về phía hữu, bảo thủ, phản đối cách mạng, phản tiến bộ. Chủ nghĩa cơ hội hữu khuynh
hữu ngạn d. Bờ bên phải con sông tính từ đầu nguồn xuống. Hữu ngạn sông Hồng.
?*? HỮU3. Có. //chiếm hữu, công hữu, hãn hữu, hiện hữu, quốc hữu, sở hữu, tư hữu.
hữu cơ t. 1. [Sinh vật] có những cơ năng để sống. 2. Có những bộ phận quan hệ mật thiết với nhau. Quan hệ hữu cơ. Liên hệ hữu cơ. 3. (hoá) Hợp chất của cacbon tạo nên cơ thể động vật và thực vật. Chất hữu cơ. Hoá cơ.
hữu danh vô thực t. Chỉ có tiếng tăm, không có thực chất.
hữu dụng t. Có ích, dùng được việc. Con người hữu dụng.
hữu hạn t. Có giới hạn nhất định.
hữu hình t. Có hình thể rõ ràng.
hữu quan t. Có liên quan. Các bên hữu quan.
hữu sản t. Có của cải. Các tầng lớp hữu sản
hữu sắc vô hương t. [hoa] có màu sắc đẹp mà không có hương.
hữu sinh t. Có sự sống (sinh vật khác với vô sinh)
hữu sinh vô dưỡng t. Có sinh đẻ mà không nuôi dưỡng.
hữu tình t. 1. Có tình cảm. Lời nói hữu tình. 2. Đẹp và khêu gợi cảm xúc. Phong cảnh hữu tình.
hữu tính t. [Sự sinh sản] Có sự tham gia của yếu tố đực và yếu tố cái
hữu xạ tự thiên hương Có chất thơm thì tự nhiên thơm (ví người có tài thì tự nhiên được biết đến)
hữu ý t. Định tâm làm. Vô tình hay hữu ý.
hồi âm d. Tin trả lời
hồi cư đg. Trở về nơi cũ, sau khi dọn đi.
hồi hương đg. Trở về làng, về quê hương
hồi ký d. Thể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những việc đã trải qua. Viết hồi ký. Hồi ký cách mạng.
hồi môn d. Của cải của bố mẹ cho người con gái trở về nhà chồng.
hồi phục đg. Trở về trạng thái sức khoẻ cũ. Sức khoẻ đã hồi phục.
hồi sinh đg. Làm cho sống lại. Thuốc hồi sinh
hồi tâm đg. Trở lại trạng thái tỉnh táo và có thể bình tĩnh suy nghĩ
hồi tỉnh đg. Tỉnh lại sau cơn mê
hồi tưởng đg. Nhớ lại
hồi xuân đg.1. [Thời gian] cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông. 2. Thời kỳ phụ nữ khoảng ngoài bốn mươi tuổi, có những nhu cầu tâm lý, sinh lý như lúc dậy thì.
?*? HỒI2 x. Bồi hồi
?*? HỒI3 xd
hồi hương d. Chất thơm lấy từ hạt hồi, thường dùng để chế rượu mùi.
?*? HỐI1 đg. Ăn năn. Hối không kịp. // sám hối.
hối cải đg. Ăn năn và sửa chữa lỗi lầm. Khoan hồng với người đã hối cải.
hối hận đg. Cảm thấy đau xót, hổ thẹn vì lỗi lầm và muốn sửa chữa. Hối hận vì lỗi lầm.
?*? HỐI2 xd
hối lộ đg. Đút lót kẻ có quyền để cầu cạnh. Trừng trị cả người hối lộ và người ăn hối lộ.
?*? HỐI 3 1. Tiền.// ngoại hối. 2. Đổi tiền, chuyển tiền.
hối đoái d. Việc đổi tiền tệ nước này để lấy tiền tệ nước khác.
?*? HỘI1 d. 1. Họp. //Đại hội, khai hội. 2. Tổ chức của những người theo một mục đích chung. Hội ái hữu, hội nhà báo. //Công hội, giáo hội, hiệp hội, nông hội. 3. Dịp vui tổ chức định kỳ. Hội làng. Trẩy hội, //dạ hội, vũ hội. 4. Khoa thi mở vào mùa xuân ở kinh đô, trước kỳ thi đình. Thi hội. 5. Lúc, buổi. Phong vân gặp vận, anh hào ra tay (cd). Bằng bay côn nhảy còn chờ hội sau (NĐM). 6. Hiểu, biết. // Lĩnh hội, thể hội.
hội chẩn đg. Chẩn đoán chung của các thầy thuốc
hội chứng d. Tập hợp các triệu chứng.
hội diễn d. Hội thi biểu diễn nghệ thuật. Hội diễn nghệ thuật quần chúng.
hội đàm đg. [Đại biểu các chính phủ, các tổ chức] họp nhau để trao đổi ý kiến. Đoàn đại biểu chính phủ ta đã hội đàm với đoàn đại biểu chính phủ Trung Quốc.
hội đồng d. Tập thể những người cùng một tổ chức, thường họp định kỳ để thống nhất các công việc chung. Hội đồng bộ trưởng. Hội đồng nhà nước. Hội đồng kỷ luật. Hội đồng nhà trường. Hội đồng nhân dân.
hội kiến đg. Những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến. Hai vị chủ tịch đã hội kiến ở Hà Nội
hội nghị d. Cuộc họp của những người trong một tổ chức hoặc giữa nhiều bên có liên quan về một vấn đề lớn. Hội nghị bàn tròn. Hội nghị chính trị hiệp thương. Hội nghị mở rộng.
hội ngộ đg. Gặp gỡ [giữa những người tri kỷ]. Duyên hội ngộ, đức cù lao (D)
hội thảo đg. d. Cuộc họp rộng rãi thảo luận về một chuyên đề. Hội thảo khoa học bảo vệ hoà bình, chống vũ khí hạt nhân.
hội thẩm d. Đại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với thẩm phán
hội thoại đg Nói chuyện với nhau
hội họp d.Nơi hội họp chứa được nhiều người
hội tụ đg. (lý). Các tia sáng chụm lại ở một điểm.
hội viên d.Thành viên của một hội
?*? HỘI2 Nhóm lại, tập hợp lại. //Từ hội
hội báo đg. Tập hợp tình hình báo cáo lên trên hoặc báo cáo với quần chúng.
hội ý đg. Gặp nhau chốc lát để trao đổi ý kiến
?*? HỘI3 Vẽ
hội họa đ. Nghệ thuật vẽ tranh
?*? HÔN1 1. Buổi tối //Hoàng hôn, thần hôn. 2. Tối tăm
hôn mê t. Mất tri giác. Người bệnh đã hôn mê
hôn quân d. (cũ). Vua ngu tối. Hôn quân bạo chúa
?*? HÔN2 Lấy vợ lấy chồng. //Cầu hôn, chủ hôn, đính hôn, cầu hôn, ly hôn, tảo hôn, thành hôn, từ hôn, vãn hôn.
hôn lễ d. Lễ cưới
hôn nhân d. Việc lấy vợ, lấy chồng. Luật hôn nhân
hôn phối đg. (cũ) n. hôn nhân
hôn thú d. (cũ) n. hôn nhân
?*? HỒN1 Dd. Tinh thần. Phần hồn. Máu theo nước mắt hồn lìa chiêm bao (K). Hồn còn mang nặng lời thề (K). Ba hồn bảy vía. //âm hồn, cầu hồn, chiêu hồn, quốc hồn, tâm hồn.
hồn phách d. Linh hồn, yếu tố sức sống tinh thần của con người
?*? HỒN2 Tự nhiên.//hùng hồn.
hồn hậu t. Thật thà, chất phác. Cụ già hồn hậu. Đôi mắt hồn hậu.
hồn nhiên t. Thật thà, tự nhiên. Vẻ ngây thơ hồn nhiên. Nụ cười hồn nhiên.
?*? HỖN 1. Lẫn lộn. 2. Vô lễ, láo. Nói hỗn. Thằng bé hỗn.
hỗn chiến đg. Giao chiến túi bụi
hỗn độn t. Lộn xộn, lẫn lộn, không có trật tự. Tình trạng hỗn độn.
hỗn hào t. Láo xược. Đứa trẻ hỗn hào
hỗn hống d. Dung dịch gồm thuỷ ngân hoà tan một kim loại khác
hỗn hợp d. t. 1. (chm) Khối gồm nhiều chất trộn với nhau, trong đó mỗi chất giữ nguyên tính chất vật lý và hoá học của mình. 2. Gồm nhiều thành viên thuộc nhiều bên. Uỷ ban hỗn hợp
hỗn loạn t. Lộn xộn, rối ren. Đám đông hỗn loạn
hỗn mang 1. [Thời đại] hỗn độn, mờ mịt khi khai thiên lập địa
hỗn quân hỗn quan t. Rối ren, mất trật tự
hỗn tạp t. Lẫn lộn, pha tạp
hỗn thực đg. Ăn cả thức ăn động vật, thực vật và khoáng vật. Người là giống hỗn thực.
?*? HỒNG1 t. 1. Đỏ. Cờ hồng. Má hồng. 2. Lợi tức. //hoa hồng.
hồng cầu d.Tế bào sắc đỏ trong máu, hình đĩa
hồng điều t. Đỏ. Giấy hồng điều
hồng lâu d. (cũ, vch) 1. Hồng lầu nhà quyền quý. Hồng lâu còn khoá then sương (CO). 2. Nơi ả đào ở.
hồng ngoại d (chm) Bức xạ không trông thấy, ở ngoài quang phổ trông thấy, cạnh bức xạ màu đỏ nhưng bước sóng dài hơn.
hồng ngọc d. Đá quý màu hồng trong suốt, dùng làm đồ trang sức, làm chân kính đồng hồ.
hồng nhan d. Má hồng, chỉ con gái đẹp. Kiếp hồng nhan có mong manh (K). Hồng nhan bạc mệnh. Gái hồng nhan.
hồng quân d. Quân đỏ. Quân đội cách mạng [của Liên Xô (cũ) hoặc của Đảng cộng sản Trung Quốc trước năm 1949]
hồng quần d. (cũ, vch) Váy đỏ, chỉ con gái đẹp. Hồng quân với khách hồng quần (K)
hồng tâm d. Điểm tròn giữa bia làm đích tập bắn. Bắn trúng hồng tâm.
hồng thập tự d. Chữ thật đỏ, dấu hiệu y tế.
hồng trần d (cũ, vch) Bụi đỏ, chỉ cõi đời. Một xe trong cõi hồng trần như bay (K)
?*? HỒNG2 1. Nước lũ. 2. Lớn
hồng phúc d (cũ, id) Phúc lớn. Hồng phúc của nước nhà.
hồng quân d (cũ, vch) Cái khuôn lớn, tức tạo hoá. Hồng quân với khách hồng quần (K)
hồng thuỷ d (cũ) Nạn lụt lớn thời thượng cổ.
?*? HỒNG3 1. Chim hồng, loài chim ở nước cùng với họ nhà ngỗng, lông bụng trắng, còn lại là màu nâu đen. 2. Lớn
hồng hoang t. Thuộc thời đại mông muội, nguyên thuỷ.
hồng mao d (cũ, vch) Lông chim hồng. Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao (CP)
?*? HỐNG1 Thuỷ ngân. //hỗn hống.
?*? HỐNG2 Gào
hống hách đg. 1. Ra oai để tỏ ra mình có quyền thế.
?*? HỐT t. Sợ hãi. Phải một mẻ hốt. //hoảng hốt.
?*? HỢI d. Ngôi thứ mười hai (tượng trưng bằng lợn) trong mười hai chi, sau Tuất. Tuổi Hợi nằm đợi mà ăn (tng)
?*? HỢP đg. 1. Gom lại. Hợp vốn làm ăn. //hoá hợp, hỗn hợp, kết hợp, phức hợp, tổng hợp. 2. Khớp, ăn ý. Tính nết hợp nhau. Chính hợp ý ta. //phối hợp, phù hợp, ngẫu hợp, thích hợp, tâm đầu ý hợp.
hợp cách t (id). Đúng quy cách, đủ điều kiện.
hợp cẩn d. Lễ hai vợ chồng uống chung chén rượu đêm tân hôn.
hợp chất d (hoá) Chất mà phân tử do những nguyên tử của hai hay nhiều nguyên tố tạo thành.. Nước là hợp chất gồm hydro và oxy
hợp doanh đg. Cùng kinh doanh. Công ty hợp doanh.
hợp đồng d. Giao kèo. Ký hợp đồng dài hạn.
hợp hiến t. Phù hợp với Hiến pháp. Chính phủ hợp hiến.
hợp kim d. Sản phẩm mang tính chất kim loại được chế tạo bằng cách đưa vào trong một kim loại một hay nhiều nguyên tố khác.
hợp lệ t. Đúng thể lệ. Phiếu bầu hợp lệ, phiếu không hợp lệ.
hợp lý t. Dùng lẽ phải. Cách giải quyết hợp lý.
hợp lực d. 1. Chung sức. Hợp lực đào mương chống hạn. 2 (lý). Lực tương đương về mặt hiệu quả với hai hoặc nhiều lực tác dụng đồng thời lên một vật hoặc một hệ thống vật có liên quan với nhau.
hợp lưu d. Dòng sông do nhiều con sông hợp thành.
hợp nhất đg. Ghép làm một. Hội nghị hợp nhất Việt Minh-Liên Việt.
hợp pháp t. Đúng với pháp luật. Hoạt động hợp pháp.
hợp quần đg (cũ) Đoàn kết. Hợp quần làm nên sức mạnh.
hợp tác đg. d. 1. Cùng làm chung công việc. Rủ bạn bè cùng hợp tác. 2. Hợp tác xã (nói tắt)
hợp tác xã d. Tổ chức kinh doanh tập thể tự nguyện của những người lao động.
hợp tấu d. Bản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn.
hợp thiện d. Tổ chức từ thiện trong xã hội cũ giúp nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo.
hợp thời t. Đúng lúc, đúng mốt. Ăn mặc hợp thời. Quần áo hợp thời.
hợp thức t. Đúng thể thức.
hợp tình t. Thoả mãn về mặt tình cảm. Lời lẽ rất hợp tình. Giải quyết như vậy vừa hợp lý lại vừa hợp tình.
hợp tuyển d. [sách] gồm những bài chọn lọc. Hợp tuyển văn học hiện đại.
hợp xướng đg. d. [nhiều người] cùng hát một bài theo nhiều bè, nhiều giọng phối hợp với nhau.
?*? HỦ1 [Gỗ] mục//bất hủ.
?*? HỦ2 1. Thối rữa, nát. //đậu hủ. 2. Cũ kỹ, lỗi thời. Ông đồ hủ//cổ hủ.
hủ bại t. Nát, hỏng, tồi tệ. Phong tục hủ bại.
hủ hoá đg. 1. (cũ) Trở thành hư hỏng. 2. Thông dâm với người không phải chồng hay vợ mình. Tham ô, hủ tục.
hủ lậu t. Cũ kỹ, xấu xa, không hợp thời. Thói tục hủ lậu
hủ nho d. Nhà nho cổ hủ, cố chấp, gàn dở.
hủ tục d. Tục lệ cũ kỹ, lỗi thời.
?*? HUÂN Công lớn. //công huân.
huân chương d. Vật đeo trên ngực áo do Nhà nước tặng thưởng để ghi công, có giá trị cao hơn huy chương. Huân chương lao động. Huân chương sao vàng. Gắn huân chương. Trao thêm thương.
?*? HUẤN dạy bảo. //cải huấn, chỉnh huấn, đi huấn, gia huấn, giáo huấn, quân huấn, tập huấn, tuyên huấn.
huấn dụ đg. [Lời] khuyên dậy [của người trên]
huấn luyện đg. Giáo dục và rèn luyện. Huấn luỵên cán bộ. Huấn luyện đại hội
huấn thị đg. (trtr) Khuyên răn, dạy bảo.
?*? HUỀ Cầm tay dắt. //đề huề.
?*? HUỆ1 Ơn. //ân huệ, hỗ huệ, tối huệ quốc.
?*? HUỆ2 d. Hoa huệ; cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, màu trắng và thơm
huệ lan d. (hoa huệ và hoa lan) Người có đức tính tốt, hoà thuận
?*? HUNG T. 1. Xấu. Điềm hung. //cát hung. 2. Ác, dữ. Làm gì mà hung thế. //hành hung, trừ hung.
hung ác t. Hung dữ, tàn ác. Quân hung ác.
hung bạo t. Hung dữ, tàn bạo. Giận phường hung bạo thù chồng chẳng quên (ĐNQSDC)
hung đồ d. x. Hung thủ
hung ác t. Hung ác, dữ tợn. Bọn giặc hung hãn.
hung khí d. (cũ) Đồ giết người
hung tàn t. x. Hung bạo. Đế quốc hung tàn
hung thần d. 1. Vị thần hung dữ làm hại người. 2. Kẻ tàn bạo, chuyên hại người.
hung thủ d. Kẻ phạm tội giết người.
hung tinh d. Ngôi sao xấu, sao này chiếu mệnh thì có tai vạ (mê tín). Hung tinh chiếu mệnh.
?*? HÙNG1 t. 1. Con đực, con trống. //thư hùng. 2. Mạnh. Điệu nhạc hùng. //anh hùng, gian hùng, hào hùng, oai hùng, tranh hùng, xưng hùng.
hùng biện đg. Có khả năng nói hấp dẫn, mạnh mẽ. Tài hùng biện.
hùng cứ đg. Chiếm cứ xưng hùng. Năm năm hùng cứ một phương hải tần (K)
hùng cường t. [nước, dân tộc] mạnh. Xây dựng đất nước hùng cường.
hùng dũng t. Mạnh mẽ, can đảm. Đi đứng hùng dũng. Người trai hùng dũng.
hùng hậu t. To lớn, mạnh mẽ. Lực lượng hùng hậu. Quân đội hùng hậu.
hùng hồn t. [ngôn ngữ, văn chương] mạnh mẽ, có sức hấp dẫn. Bài văn hùng hồn. Dẫn chứng hùng hồn. Chứng minh hùng hồn.
hùng tâm d. Chí lớn.
hùng tráng t. Mạnh mẽ. Khúc ca hùng tráng.
hùng vĩ t. Mạnh mẽ, lớn lao. Núi non hùng vĩ.
?*? HÙNG2 Con gấu
hùng hổ t. (con gấu và con cọp) hung hăng, dữ tợn.
?*? HUỐNG k (cũ, vch) 1. Tình hình. //cảnh huống, tình huống, trạng huống. 2. Hơn nữa, vả lại. Huống mình cũng dự phần son phấn (CO)
huống hồ k (vch) Từ dùng khi có hai vế cần so sánh, khẳng định vế sau hơn nữa.. Thi khó, học chăm chưa chắc đã đỗ, huống hồ lại lười.
?*? HUY1 Vung lên, đưa ra. //chỉ huy, phát huy.
huy động đg. Huy động, điều động số đông người đi làm việc. Huy động học sinh đi gặt lúa giúp dân.
?*? HUY2 Sáng láng. //quang huy.
huy hoàng t. Rực rỡ, sáng láng. Cung địên huy hoàng. Thành tích huy hoàng. Nền văn minh huy hoàng.
?*? HUY3 Dấu hiệu tượng trưng. //quốc huy.
huy chương d. Vật đeo trên ngực áo tặng thưởng người có thành tích, giá trị thấp hơn huân chương.
huy hiệu d. Dấu hiệu tượng trưng một tổ chức, một hoạt động. Huy hiệu Đoàn. Huy hiệu Điện Biên Phủ.
?*? HUỶ1 đg. 1. Phá bỏ. Huỷ bỏ quyết định. //phá huỷ, tiêu huỷ. 2. Nói xấu
huỷ diệt đg. Làm cho mất hẳn. Ném bon huỷ diệt.
huỷ hoại đg. Làm hỏng hẳn. Huỷ hoại tài sản. Huỷ hoại thân thể. Huỷ hoại tâm hồn.
?*? HUỶ2 Đốt cháy. //tiêu huỷ.
?*? HUÝ d. Kiêng kỵ, không nói đến. Tên huý. //kỵ huý.
?*? HUYÊN1 d. Thứ cây lá nhỏ, dài, hoa vàng, xưa tượng trưng cho nơi mẹ ở.. Nhà huyên vắng vẻ một mình (K). Nhà huyên chợt tỉnh hỏi con cớ gì (K). //thung huyên.
huyên đường d (cũ, vch) (nhà huyên) Mẹ
?*? HUYÊN2 Ồn ào
huyên náo t. Ồn ào, ầm ĩ. Cảnh huyên náo ngoài phố.
huyên thiên t. đg. [Nói] lung tung, chuỵên nọ xọ chuyện kia. Kể chuyện huyên thiên.
?*? HUYÊN3 Ấm áp. //hàn huyên
?*? HUYỀN1 t. Màu đen. Đôi mắt huyền. 2. Sâu kín. //huyền diệu
huyền ảo t. Mơ hồ, không trung thực. Điều huyền ảo khó tin
huyền bí t. Màu nhiệm, khó mà biết được
huyền hoặc t. Viển vông, không có thực. Câu chuyện huyền hoặc.
huyền thoại d. Câu chuyện huyền hoặc thời xa xưa
?*? HUYỀN2 Sợi dây đàn. //độc huyền, lục huyền.
?*? HUYỀN3 d. 1. Dây cung. //hạ huyền, thượng huyền. 2. Đàn. Khói trần cao thấp tiếng huyền gần xa (K). 3. Cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông. Cạnh huyền. Đường huyền.
?*? HUYỀN4 Treo
huyền chức đg (cũ) Treo chức, cất chức. Tên tri huyện bị huyền chức.
huyền phù d. (chm) Thể vẩn; trạng thái của một chất rắn phân tán trong lòng của một chất lỏng không hoà tan nó.
?*? HUYỄN 1. Mờ mắt. 2. Lừa dối.
huyễn hoặc đg. Làm cho lầm lẫn. Đồng cốt là việc huyễn hoặc. Phao tin đồn nhảm để huyễn hoặc nhân tâm.
?*? HUYỆN d. Cấp hành chính dưới tỉnh, trên xã. Cấp huyện. Chủ tịch huyện. //tri huyện.
huyện lỵ d. Nơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.
huyện uỷ d. Ban chấp hành Đảng bộ huyện.
?*? HUYẾT 1. Máu. //bổ huyết, nhiệt huyết, tâm huyết, thổ huyết, xuất huyết. 2. Kinh nguyệt. Rong huyết.
huyết áp d. Sức ép của máu vào thành đàn hồi của các động mạch lớn. Đo huyết áp. Huyết áp cao. Huyết áp thấp.
huyết cầu d. Tế bào của máu, gồm hồng cầu và bạch cầu.
huyết chiến d. Trận đánh ác liệt, đổ nhiều máu
huyết học d. Bộ môn y học nghiên cứu máu.
huyết lệ d (máu và nước mắt) Đau đớn đến cực điểm.
huyết mạch d. 1. Mạch máu. 2. Điều kiện cần thiết để sống. Giao thông là huyết mạch của kinh tế.
huyết quản d. Ống dẫn máu trong cơ thể gồm động mạch và tĩnh mạch.
huyết thanh d. 1. Huyết tương đã loại chất đông ra ngoài, dùng để tiêm chữa bệnh. 2. Nước muối tỷ lệ từ 7 đến 9 phần nghìn, dùng trong y học.
huyết thống d. Dòng máu họ hàng. Quan hệ huyết thống.
huyết thư d. Thư viết bằng máu, thư có lời lẽ thống thiết.
huyết tộc d. Họ nội, họ ngoại, có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn (chế độ hôn nhân thời nguyên thuỷ thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài)
huyết tương d. Máu đã loại huyết cầu ra ngoài.
?*? HUYỆT d. 1. Hang, lỗ. // sào huyệt. 2. Hố để chôn người chết. Đào huyệt. //hạ huyệt, khai huyệt. 3. Chỗ hiểm yếu trong người. Đánh trúng huyệt. Bấm trúng huyệt. //Điểm huyệt
?*? HUYNH Anh. //đại huynh, hiền huynh, ngu huynh, phụ huynh, tôn huynh
huynh đệ d. t. Anh em
huynh trưởng d. Người đàn anh
?*? HUỲNH1 d. Con đom đóm. Bên tường thấp thoáng bóng hình (CO)
?*? HUỲNH2 Le lói
huỳnh quang d (chm). Ánh sáng có thể thấy được do một số vật chất phát ra khi nhận sự chiếu xạ của ánh sáng hoặc các tia khác.. Màn huỳnh quang (trong máy thu hình). Bột huỳnh quang. Đèn huỳnh quang.
?*? HUỲNH3 x. lưu huỳnh (hoàng)
?*? HƯ t. 1. Giả dối. //thực hư. 2. Rỗng, trống. 3. Hỏng, kém sút. Con hư. //khí hư.
hư ảo t. Không thực.
hư cấu đg. Dựng ra theo trí tưởng tượng. Nghệ thuật hư cấu
hư danh d. Tiếng tăm hão, không có thực chất. Chạy theo cái hư danh.
hư đốn t. Mất nết. Con cái hư đốn.
hư hại đg. Hỏng, thiệt hại. Nhà cửa không bị hư hại mấy.
hư hao đg. Hao phí
hư không t. Trống không, không có thực. Hư không đặt để nên lời (K)
hư nhược t. Yếu đuối
hư sinh d. Cuộc sống thừa
hư thực d. Giả và thật. Chẳng biết hư thực ra sao.
hư trương thanh thế đg. Phô bày có vẻ rầm rộ song thực không có gì.
hư từ d. (từ rỗng). Loại từ không có ý nghĩa từ vựng mà chỉ có ý nghĩa ngữ pháp. Kết từ là một hư từ.
hư văn d. Văn chương sáo rỗng, không thiết thực.
hư vị d (id) Địa vị suông, không có quyền lực thực sự.
hư vinh d. Vinh dự hão huyền. Bả hư vinh
hư vô t.d. Trống không. Cõi hư vô (thế giới tưởng tượng, trong đó không có gì tồn tại). Chủ nghĩa hư vô (chủ trương của phái vô chính phủ, đòi phá huỷ mọi tổ chức chính trị và kinh tế, để cho cá nhân được tự do)
?*? HỨA đg. 1. Cho phép. 2. Nhận với ai sẽ làm một việc gì đó.
?*? HƯNG Nổi lên. //chấn hưng, phục hưng, trưng hưng.
hưng bái d. Đứng lên và lễ xuống (trong tế lễ ngày xưa)
hưng khởi đg (id) Phấn chấn lên
hưng phấn đg (sinh) Trạng thái hoạt động của vỏ não, là cơ sở hình thành các phản xạ có điều kiện
hưng phế đg (cũ) Thịnh và suy, nổi lên và suy sụp (của các triều đình)
hưng thịnh t. Nổi lên và phát triển mạnh mẽ. Thời kỳ hưng thịnh của văn hoá Đại việt.
hưng vong đg. Hưng thịnh và suy vong. Quy luật hưng vong của các triều đại phong kiến.
hưng vượng t. (id) n. Hưng thịnh
?*? HỨNG d. Tình cảm vui thích, hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên. Có hứng làm thơ. Cụt hứng. //cao hứng, hào hứng, cụt hứng, ngẫu hứng, thi hứng, tuỳ hứng.
hứng thú d. t. Cảm giác phấn khởi. Hứng thú trong nghiên cứu sáng tạo
?*? HƯỚC Nói đùa. //hài hước
?*? HƯƠNG1 d. t. 1. Thơm. Hữu xạ tự thiên hương. 2. Mùi hương. Hương hoa huệ nhẹ nhàng. //dạ hương, hồi hương, thiên hương, trầm hương, xạ hương. 3. Vật để đốt cho thơm, làm bằng xạ hay nhựa thơm. Nén hương. Thắp hương. Hương vòng. //hành hương, thư hương.
hương án d. Bàn để trước bàn thờ, thường bày bát hương và lọ cắm hương.
hương hoa d. (hương đốt và hoa thơm) Thờ cúng.
hương hoả d. [Phần ruộng] dành cho việc thờ cúng tổ tiên. Ruộng hương hoả.
hương hồn d. Hồn thơm, linh hồn người chết mà mình tôn kính.
hương khuê d (cũ, vch) Buồng ở của đàn bà con gái. Thiếp hồng tìm đến hương khuê mà vào (K)
hương vị d. 1. Mùi thơm. Trà có hương vị hoa nhài thoang thoảng. 2. Nét đặc trưng của sự vật gây cảm giác rất dễ chịu. Hương vị ngày Tết.
?*? HƯƠNG2 1. Làng. //cố hương, đồng hương, tha hương. 2. Nhà quê.
hương lý d. 1. Làng xóm. 2. Chức dịch trong làng thời thuộc Pháp.
hương thôn d. Làng xóm, làng mạc
?*? HƯỞNG1 đg. Nhận lấy, được dùng. Hưởng quyền tự do dân chủ. //an hưởng, độc hưởng, tận hưởng, thừa hưởng, thượng hưởng, toạ hưởng.
hưởng lạc đg. Hưởng thụ khoái lạc. Tư tưởng hưởng lạc. Lối sống hưởng lạc.
hưởng thọ đg (trtr). Sống được, thọ được. Hồ Chủ Tịch hưởng thọ 79 tuổi.
hưởng thụ đg. Hưởng quyền lợi. Quan hệ giữa cống hiến và hưởng thụ. Đòi hỏi hưởng thụ.
?*? HƯỞNG2 1. Vang. //cộng hưởng, giao hưởng. 2. Tiếng vang. //ảnh hưởng, âm hưởng.
hưởng ứng đg. Đáp lại, hoạ lại để biểu thị sự đồng tình. Hưởng ứng lời kêu gọi của Đảng.
?*? HƯỚNG1 d. đg. 1. Phía. Hướng Nam. Hướng Đông. //khuynh hướng, phương hướng, thiên hướng, xu hướng. 2. Quay về phía. Đồng bào cả nước hướng về Thủ đô.
hướng dẫn đg. Chỉ bảo phương hướng. Hướng dẫn công tác. Hướng dẫn học tập.
hướng dương d. cn. QUỲ. Loài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu, màu vàng, thường hướng về mặt trời. Hướng dương lòng thiếp như hoa (CP)
hướng tâm t. (chm) Có chiều hướng về phía tâm đường cong. Gia tốc hướng tâm. Lực hướng tâm. 2. Có chiều hướng đi về trung ương thần kinh. Nơron hướng tâm.
?*? HƯỚNG2 Lương của quân lính. //lương hướng.
?*? HƯU 1. Nghỉ. 2. Nghỉ việc khi tuổi già. Về hưu. Lương hưu
hưu trí đg. Công chức thôi việc khi tuổi già.
?*? HỮU1 Bạn. //bạn hữu, ái hữu, bằng hữu, chiếm hữu, đạo hữu, giao hữu, giáo hữu.
hữu ái d. Tình thương yêu giữa bạn bè. Tình hữu ái giai cấp.
hữu hảo t. Thân thiết, bạn bè
hữu nghị d. Tình bạn. Mối tình hữu nghị Việt-Lào
?*? HỮU2 d. 1. Bên phải. Hai bên tả hữu. 2. [Đảng phái chính trị, đường lối] bảo thủ, phản động (thường ngồi phía bên phải trong nghị viện các nước tư bản). Phái hữu. Cánh hữu.
hữu dực d. Cánh phải
hữu khuynh t. Thiên về phía hữu, bảo thủ, phản đối cách mạng, phản tiến bộ. Chủ nghĩa cơ hội hữu khuynh
hữu ngạn d. Bờ bên phải con sông tính từ đầu nguồn xuống. Hữu ngạn sông Hồng.
?*? HỮU3. Có. //chiếm hữu, công hữu, hãn hữu, hiện hữu, quốc hữu, sở hữu, tư hữu.
hữu cơ t. 1. [Sinh vật] có những cơ năng để sống. 2. Có những bộ phận quan hệ mật thiết với nhau. Quan hệ hữu cơ. Liên hệ hữu cơ. 3. (hoá) Hợp chất của cacbon tạo nên cơ thể động vật và thực vật. Chất hữu cơ. Hoá cơ.
hữu danh vô thực t. Chỉ có tiếng tăm, không có thực chất.
hữu dụng t. Có ích, dùng được việc. Con người hữu dụng.
hữu hạn t. Có giới hạn nhất định.
hữu hình t. Có hình thể rõ ràng.
hữu quan t. Có liên quan. Các bên hữu quan.
hữu sản t. Có của cải. Các tầng lớp hữu sản
hữu sắc vô hương t. [hoa] có màu sắc đẹp mà không có hương.
hữu sinh t. Có sự sống (sinh vật khác với vô sinh)
hữu sinh vô dưỡng t. Có sinh đẻ mà không nuôi dưỡng.
hữu tình t. 1. Có tình cảm. Lời nói hữu tình. 2. Đẹp và khêu gợi cảm xúc. Phong cảnh hữu tình.
hữu tính t. [Sự sinh sản] Có sự tham gia của yếu tố đực và yếu tố cái
hữu xạ tự thiên hương Có chất thơm thì tự nhiên thơm (ví người có tài thì tự nhiên được biết đến)
hữu ý t. Định tâm làm. Vô tình hay hữu ý.