📢 Loạt tính năng mới: Kết nối tài khoản Diễn Đàn với toàn bộ Thư Viện (Truyện/Thơ/Nhạc/Phim/Ẩm Thực)
Xin chào cả nhà!


Ban quản trị vừa hoàn tất một loạt tính năng mới, kết nối tài khoản Diễn Đàn với toàn bộ các khu vực Truyện, Thơ, Nhạc, Phim và Ẩm Thực. Xin tổng kết lại để mọi người tiện theo dõi và sử dụng:

1. Đăng nhập dùng chung toàn site
Chỉ cần 1 tài khoản Diễn Đàn, đăng nhập một lần là dùng được ở mọi khu vực. Nút "Đăng nhập / Đăng ký" đã thay cho "Giới thiệu / Trợ giúp" cũ ở đầu mỗi trang.

2. Thảo luận ngay dưới tác phẩm
Mỗi truyện, bài thơ, bài hát, phim, món ăn giờ có khung bình luận riêng ngay trên trang đọc/nghe/xem - không cần qua diễn đàn mới góp ý được. Bình luận đầu tiên sẽ tự tạo 1 chủ đề trong mục "💬 Thảo Luận Tác Phẩm Thư Viện" để mọi người cùng trao đổi.

3. Theo dõi tác phẩm
Bấm "🔔 Theo dõi tác phẩm" để nhận thông báo qua email ngay khi truyện có chương mới.

4. Yêu thích & Lịch sử đọc
Đánh dấu "⭐ Yêu thích" các tác phẩm ưng ý, và hệ thống tự ghi lại "🕘 Lịch sử đọc" mỗi khi bạn ghé đọc/nghe/xem - đồng bộ theo tài khoản, xem lại bất cứ lúc nào trong menu thành viên.

5. Huy hiệu hoạt động
Một vài huy hiệu nhỏ (bình luận viên, người theo dõi, người sưu tầm, thành viên kỳ cựu...) sẽ tự xuất hiện trên hồ sơ khi bạn hoạt động tích cực - hoàn toàn không phải hệ thống điểm/tiền thưởng, chỉ mang tính ghi nhận cho vui.

6. Ghi công người đóng góp
Tên người đăng nội dung (đánh máy, sưu tầm...) giờ sẽ tự động liên kết về hồ sơ Diễn Đàn nếu trùng với một tài khoản đang có trên diễn đàn.

7. Báo lỗi nội dung
Phát hiện lỗi chính tả, thiếu nội dung, ảnh hỏng... trong lúc đọc? Bấm "🚩 Báo lỗi nội dung" ngay trên trang, không cần rời khỏi tác phẩm đang xem.

8. Cải thiện giao diện trên điện thoại
Đầu trang và khu vực diễn đàn đã được chỉnh lại cho gọn gàng hơn trên màn hình nhỏ.

Rất mong nhận được góp ý thêm từ cả nhà để hoàn thiện dần. Cảm ơn mọi người đã luôn đồng hành cùng Việt Nam Thư Quán!

Diễn Đàn » Truyện Cần Đánh Máy

Từ điển Từ Hán Việt (set 3)

8 trả lời, 4.153 lượt xem — Trang 1 / 1
[chuông, trống…] Hồi chuông, hồi trống. Ba hồi chiêu mộ chuông gầm sóng (Bà Huyện Thanh Quan). 5. Lúc thời gian. Hồi đó. Qua chơi lại gặp hồi đen (K).
hồi âm d. Tin trả lời
hồi cư đg. Trở về nơi cũ, sau khi dọn đi.
hồi hương đg. Trở về làng, về quê hương
hồi ký d. Thể văn thuật lại theo thứ tự thời gian những việc đã trải qua. Viết hồi ký. Hồi ký cách mạng.
hồi môn d. Của cải của bố mẹ cho người con gái trở về nhà chồng.
hồi phục đg. Trở về trạng thái sức khoẻ cũ. Sức khoẻ đã hồi phục.
hồi sinh đg. Làm cho sống lại. Thuốc hồi sinh
hồi tâm đg. Trở lại trạng thái tỉnh táo và có thể bình tĩnh suy nghĩ
hồi tỉnh đg. Tỉnh lại sau cơn mê
hồi tưởng đg. Nhớ lại
hồi xuân đg.1. [Thời gian] cây cỏ trở lại tươi tốt sau mùa đông. 2. Thời kỳ phụ nữ khoảng ngoài bốn mươi tuổi, có những nhu cầu tâm lý, sinh lý như lúc dậy thì.
?*? HỒI2 x. Bồi hồi
?*? HỒI3 xd
hồi hương d. Chất thơm lấy từ hạt hồi, thường dùng để chế rượu mùi.
?*? HỐI1 đg. Ăn năn. Hối không kịp. // sám hối.
hối cải đg. Ăn năn và sửa chữa lỗi lầm. Khoan hồng với người đã hối cải.
hối hận đg. Cảm thấy đau xót, hổ thẹn vì lỗi lầm và muốn sửa chữa. Hối hận vì lỗi lầm.
?*? HỐI2 xd
hối lộ đg. Đút lót kẻ có quyền để cầu cạnh. Trừng trị cả người hối lộ và người ăn hối lộ.
?*? HỐI 3 1. Tiền.// ngoại hối. 2. Đổi tiền, chuyển tiền.
hối đoái d. Việc đổi tiền tệ nước này để lấy tiền tệ nước khác.
?*? HỘI1 d. 1. Họp. //Đại hội, khai hội. 2. Tổ chức của những người theo một mục đích chung. Hội ái hữu, hội nhà báo. //Công hội, giáo hội, hiệp hội, nông hội. 3. Dịp vui tổ chức định kỳ. Hội làng. Trẩy hội, //dạ hội, vũ hội. 4. Khoa thi mở vào mùa xuân ở kinh đô, trước kỳ thi đình. Thi hội. 5. Lúc, buổi. Phong vân gặp vận, anh hào ra tay (cd). Bằng bay côn nhảy còn chờ hội sau (NĐM). 6. Hiểu, biết. // Lĩnh hội, thể hội.
hội chẩn đg. Chẩn đoán chung của các thầy thuốc
hội chứng d. Tập hợp các triệu chứng.
hội diễn d. Hội thi biểu diễn nghệ thuật. Hội diễn nghệ thuật quần chúng.
hội đàm đg. [Đại biểu các chính phủ, các tổ chức] họp nhau để trao đổi ý kiến. Đoàn đại biểu chính phủ ta đã hội đàm với đoàn đại biểu chính phủ Trung Quốc.
hội đồng d. Tập thể những người cùng một tổ chức, thường họp định kỳ để thống nhất các công việc chung. Hội đồng bộ trưởng. Hội đồng nhà nước. Hội đồng kỷ luật. Hội đồng nhà trường. Hội đồng nhân dân.
hội kiến đg. Những nhân vật quan trọng gặp nhau để trao đổi ý kiến. Hai vị chủ tịch đã hội kiến ở Hà Nội
hội nghị d. Cuộc họp của những người trong một tổ chức hoặc giữa nhiều bên có liên quan về một vấn đề lớn. Hội nghị bàn tròn. Hội nghị chính trị hiệp thương. Hội nghị mở rộng.
hội ngộ đg. Gặp gỡ [giữa những người tri kỷ]. Duyên hội ngộ, đức cù lao (D)
hội thảo đg. d. Cuộc họp rộng rãi thảo luận về một chuyên đề. Hội thảo khoa học bảo vệ hoà bình, chống vũ khí hạt nhân.
hội thẩm d. Đại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với thẩm phán
hội thoại đg Nói chuyện với nhau
hội họp d.Nơi hội họp chứa được nhiều người
hội tụ đg. (lý). Các tia sáng chụm lại ở một điểm.
hội viên d.Thành viên của một hội
?*? HỘI2 Nhóm lại, tập hợp lại. //Từ hội
hội báo đg. Tập hợp tình hình báo cáo lên trên hoặc báo cáo với quần chúng.
hội ý đg. Gặp nhau chốc lát để trao đổi ý kiến
?*? HỘI3 Vẽ
hội họa đ. Nghệ thuật vẽ tranh
?*? HÔN1 1. Buổi tối //Hoàng hôn, thần hôn. 2. Tối tăm
hôn mê t. Mất tri giác. Người bệnh đã hôn mê
hôn quân d. (cũ). Vua ngu tối. Hôn quân bạo chúa
?*? HÔN2 Lấy vợ lấy chồng. //Cầu hôn, chủ hôn, đính hôn, cầu hôn, ly hôn, tảo hôn, thành hôn, từ hôn, vãn hôn.
hôn lễ d. Lễ cưới
hôn nhân d. Việc lấy vợ, lấy chồng. Luật hôn nhân
hôn phối đg. (cũ) n. hôn nhân
hôn thú d. (cũ) n. hôn nhân
?*? HỒN1 Dd. Tinh thần. Phần hồn. Máu theo nước mắt hồn lìa chiêm bao (K). Hồn còn mang nặng lời thề (K). Ba hồn bảy vía. //âm hồn, cầu hồn, chiêu hồn, quốc hồn, tâm hồn.
hồn phách d. Linh hồn, yếu tố sức sống tinh thần của con người
?*? HỒN2 Tự nhiên.//hùng hồn.
hồn hậu t. Thật thà, chất phác. Cụ già hồn hậu. Đôi mắt hồn hậu.
hồn nhiên t. Thật thà, tự nhiên. Vẻ ngây thơ hồn nhiên. Nụ cười hồn nhiên.
?*? HỖN 1. Lẫn lộn. 2. Vô lễ, láo. Nói hỗn. Thằng bé hỗn.
hỗn chiến đg. Giao chiến túi bụi
hỗn độn t. Lộn xộn, lẫn lộn, không có trật tự. Tình trạng hỗn độn.
hỗn hào t. Láo xược. Đứa trẻ hỗn hào
hỗn hống d. Dung dịch gồm thuỷ ngân hoà tan một kim loại khác
hỗn hợp d. t. 1. (chm) Khối gồm nhiều chất trộn với nhau, trong đó mỗi chất giữ nguyên tính chất vật lý và hoá học của mình. 2. Gồm nhiều thành viên thuộc nhiều bên. Uỷ ban hỗn hợp
hỗn loạn t. Lộn xộn, rối ren. Đám đông hỗn loạn
hỗn mang 1. [Thời đại] hỗn độn, mờ mịt khi khai thiên lập địa
hỗn quân hỗn quan t. Rối ren, mất trật tự
hỗn tạp t. Lẫn lộn, pha tạp
hỗn thực đg. Ăn cả thức ăn động vật, thực vật và khoáng vật. Người là giống hỗn thực.
?*? HỒNG1 t. 1. Đỏ. Cờ hồng. Má hồng. 2. Lợi tức. //hoa hồng.
hồng cầu d.Tế bào sắc đỏ trong máu, hình đĩa
hồng điều t. Đỏ. Giấy hồng điều
hồng lâu d. (cũ, vch) 1. Hồng lầu nhà quyền quý. Hồng lâu còn khoá then sương (CO). 2. Nơi ả đào ở.
hồng ngoại d (chm) Bức xạ không trông thấy, ở ngoài quang phổ trông thấy, cạnh bức xạ màu đỏ nhưng bước sóng dài hơn.
hồng ngọc d. Đá quý màu hồng trong suốt, dùng làm đồ trang sức, làm chân kính đồng hồ.
hồng nhan d. Má hồng, chỉ con gái đẹp. Kiếp hồng nhan có mong manh (K). Hồng nhan bạc mệnh. Gái hồng nhan.
hồng quân d. Quân đỏ. Quân đội cách mạng [của Liên Xô (cũ) hoặc của Đảng cộng sản Trung Quốc trước năm 1949]
hồng quần d. (cũ, vch) Váy đỏ, chỉ con gái đẹp. Hồng quân với khách hồng quần (K)
hồng tâm d. Điểm tròn giữa bia làm đích tập bắn. Bắn trúng hồng tâm.
hồng thập tự d. Chữ thật đỏ, dấu hiệu y tế.
hồng trần d (cũ, vch) Bụi đỏ, chỉ cõi đời. Một xe trong cõi hồng trần như bay (K)
?*? HỒNG2 1. Nước lũ. 2. Lớn
hồng phúc d (cũ, id) Phúc lớn. Hồng phúc của nước nhà.
hồng quân d (cũ, vch) Cái khuôn lớn, tức tạo hoá. Hồng quân với khách hồng quần (K)
hồng thuỷ d (cũ) Nạn lụt lớn thời thượng cổ.
?*? HỒNG3 1. Chim hồng, loài chim ở nước cùng với họ nhà ngỗng, lông bụng trắng, còn lại là màu nâu đen. 2. Lớn
hồng hoang t. Thuộc thời đại mông muội, nguyên thuỷ.
hồng mao d (cũ, vch) Lông chim hồng. Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao (CP)
?*? HỐNG1 Thuỷ ngân. //hỗn hống.
?*? HỐNG2 Gào
hống hách đg. 1. Ra oai để tỏ ra mình có quyền thế.
?*? HỐT t. Sợ hãi. Phải một mẻ hốt. //hoảng hốt.
?*? HỢI d. Ngôi thứ mười hai (tượng trưng bằng lợn) trong mười hai chi, sau Tuất. Tuổi Hợi nằm đợi mà ăn (tng)
?*? HỢP đg. 1. Gom lại. Hợp vốn làm ăn. //hoá hợp, hỗn hợp, kết hợp, phức hợp, tổng hợp. 2. Khớp, ăn ý. Tính nết hợp nhau. Chính hợp ý ta. //phối hợp, phù hợp, ngẫu hợp, thích hợp, tâm đầu ý hợp.
hợp cách t (id). Đúng quy cách, đủ điều kiện.
hợp cẩn d. Lễ hai vợ chồng uống chung chén rượu đêm tân hôn.
hợp chất d (hoá) Chất mà phân tử do những nguyên tử của hai hay nhiều nguyên tố tạo thành.. Nước là hợp chất gồm hydro và oxy
hợp doanh đg. Cùng kinh doanh. Công ty hợp doanh.
hợp đồng d. Giao kèo. Ký hợp đồng dài hạn.
hợp hiến t. Phù hợp với Hiến pháp. Chính phủ hợp hiến.
hợp kim d. Sản phẩm mang tính chất kim loại được chế tạo bằng cách đưa vào trong một kim loại một hay nhiều nguyên tố khác.
hợp lệ t. Đúng thể lệ. Phiếu bầu hợp lệ, phiếu không hợp lệ.
hợp lý t. Dùng lẽ phải. Cách giải quyết hợp lý.
hợp lực d. 1. Chung sức. Hợp lực đào mương chống hạn. 2 (lý). Lực tương đương về mặt hiệu quả với hai hoặc nhiều lực tác dụng đồng thời lên một vật hoặc một hệ thống vật có liên quan với nhau.
hợp lưu d. Dòng sông do nhiều con sông hợp thành.
hợp nhất đg. Ghép làm một. Hội nghị hợp nhất Việt Minh-Liên Việt.
hợp pháp t. Đúng với pháp luật. Hoạt động hợp pháp.
hợp quần đg (cũ) Đoàn kết. Hợp quần làm nên sức mạnh.
hợp tác đg. d. 1. Cùng làm chung công việc. Rủ bạn bè cùng hợp tác. 2. Hợp tác xã (nói tắt)
hợp tác xã d. Tổ chức kinh doanh tập thể tự nguyện của những người lao động.
hợp tấu d. Bản nhạc do nhiều người cùng biểu diễn.
hợp thiện d. Tổ chức từ thiện trong xã hội cũ giúp nuôi dưỡng người già, chôn cất người nghèo.
hợp thời t. Đúng lúc, đúng mốt. Ăn mặc hợp thời. Quần áo hợp thời.
hợp thức t. Đúng thể thức.
hợp tình t. Thoả mãn về mặt tình cảm. Lời lẽ rất hợp tình. Giải quyết như vậy vừa hợp lý lại vừa hợp tình.
hợp tuyển d. [sách] gồm những bài chọn lọc. Hợp tuyển văn học hiện đại.
hợp xướng đg. d. [nhiều người] cùng hát một bài theo nhiều bè, nhiều giọng phối hợp với nhau.
?*? HỦ1 [Gỗ] mục//bất hủ.
?*? HỦ2 1. Thối rữa, nát. //đậu hủ. 2. Cũ kỹ, lỗi thời. Ông đồ hủ//cổ hủ.
hủ bại t. Nát, hỏng, tồi tệ. Phong tục hủ bại.
hủ hoá đg. 1. (cũ) Trở thành hư hỏng. 2. Thông dâm với người không phải chồng hay vợ mình. Tham ô, hủ tục.
hủ lậu t. Cũ kỹ, xấu xa, không hợp thời. Thói tục hủ lậu
hủ nho d. Nhà nho cổ hủ, cố chấp, gàn dở.
hủ tục d. Tục lệ cũ kỹ, lỗi thời.
?*? HUÂN Công lớn. //công huân.
huân chương d. Vật đeo trên ngực áo do Nhà nước tặng thưởng để ghi công, có giá trị cao hơn huy chương. Huân chương lao động. Huân chương sao vàng. Gắn huân chương. Trao thêm thương.
?*? HUẤN dạy bảo. //cải huấn, chỉnh huấn, đi huấn, gia huấn, giáo huấn, quân huấn, tập huấn, tuyên huấn.
huấn dụ đg. [Lời] khuyên dậy [của người trên]
huấn luyện đg. Giáo dục và rèn luyện. Huấn luỵên cán bộ. Huấn luyện đại hội
huấn thị đg. (trtr) Khuyên răn, dạy bảo.
?*? HUỀ Cầm tay dắt. //đề huề.
?*? HUỆ1 Ơn. //ân huệ, hỗ huệ, tối huệ quốc.
?*? HUỆ2 d. Hoa huệ; cây thân cỏ, hoa xếp thành chùm dài, màu trắng và thơm
huệ lan d. (hoa huệ và hoa lan) Người có đức tính tốt, hoà thuận
?*? HUNG T. 1. Xấu. Điềm hung. //cát hung. 2. Ác, dữ. Làm gì mà hung thế. //hành hung, trừ hung.
hung ác t. Hung dữ, tàn ác. Quân hung ác.
hung bạo t. Hung dữ, tàn bạo. Giận phường hung bạo thù chồng chẳng quên (ĐNQSDC)
hung đồ d. x. Hung thủ
hung ác t. Hung ác, dữ tợn. Bọn giặc hung hãn.
hung khí d. (cũ) Đồ giết người
hung tàn t. x. Hung bạo. Đế quốc hung tàn
hung thần d. 1. Vị thần hung dữ làm hại người. 2. Kẻ tàn bạo, chuyên hại người.
hung thủ d. Kẻ phạm tội giết người.
hung tinh d. Ngôi sao xấu, sao này chiếu mệnh thì có tai vạ (mê tín). Hung tinh chiếu mệnh.
?*? HÙNG1 t. 1. Con đực, con trống. //thư hùng. 2. Mạnh. Điệu nhạc hùng. //anh hùng, gian hùng, hào hùng, oai hùng, tranh hùng, xưng hùng.
hùng biện đg. Có khả năng nói hấp dẫn, mạnh mẽ. Tài hùng biện.
hùng cứ đg. Chiếm cứ xưng hùng. Năm năm hùng cứ một phương hải tần (K)
hùng cường t. [nước, dân tộc] mạnh. Xây dựng đất nước hùng cường.
hùng dũng t. Mạnh mẽ, can đảm. Đi đứng hùng dũng. Người trai hùng dũng.
hùng hậu t. To lớn, mạnh mẽ. Lực lượng hùng hậu. Quân đội hùng hậu.
hùng hồn t. [ngôn ngữ, văn chương] mạnh mẽ, có sức hấp dẫn. Bài văn hùng hồn. Dẫn chứng hùng hồn. Chứng minh hùng hồn.
hùng tâm d. Chí lớn.
hùng tráng t. Mạnh mẽ. Khúc ca hùng tráng.
hùng vĩ t. Mạnh mẽ, lớn lao. Núi non hùng vĩ.
?*? HÙNG2 Con gấu
hùng hổ t. (con gấu và con cọp) hung hăng, dữ tợn.
?*? HUỐNG k (cũ, vch) 1. Tình hình. //cảnh huống, tình huống, trạng huống. 2. Hơn nữa, vả lại. Huống mình cũng dự phần son phấn (CO)
huống hồ k (vch) Từ dùng khi có hai vế cần so sánh, khẳng định vế sau hơn nữa.. Thi khó, học chăm chưa chắc đã đỗ, huống hồ lại lười.
?*? HUY1 Vung lên, đưa ra. //chỉ huy, phát huy.
huy động đg. Huy động, điều động số đông người đi làm việc. Huy động học sinh đi gặt lúa giúp dân.
?*? HUY2 Sáng láng. //quang huy.
huy hoàng t. Rực rỡ, sáng láng. Cung địên huy hoàng. Thành tích huy hoàng. Nền văn minh huy hoàng.
?*? HUY3 Dấu hiệu tượng trưng. //quốc huy.
huy chương d. Vật đeo trên ngực áo tặng thưởng người có thành tích, giá trị thấp hơn huân chương.
huy hiệu d. Dấu hiệu tượng trưng một tổ chức, một hoạt động. Huy hiệu Đoàn. Huy hiệu Điện Biên Phủ.
?*? HUỶ1 đg. 1. Phá bỏ. Huỷ bỏ quyết định. //phá huỷ, tiêu huỷ. 2. Nói xấu
huỷ diệt đg. Làm cho mất hẳn. Ném bon huỷ diệt.
huỷ hoại đg. Làm hỏng hẳn. Huỷ hoại tài sản. Huỷ hoại thân thể. Huỷ hoại tâm hồn.
?*? HUỶ2 Đốt cháy. //tiêu huỷ.
?*? HUÝ d. Kiêng kỵ, không nói đến. Tên huý. //kỵ huý.
?*? HUYÊN1 d. Thứ cây lá nhỏ, dài, hoa vàng, xưa tượng trưng cho nơi mẹ ở.. Nhà huyên vắng vẻ một mình (K). Nhà huyên chợt tỉnh hỏi con cớ gì (K). //thung huyên.
huyên đường d (cũ, vch) (nhà huyên) Mẹ
?*? HUYÊN2 Ồn ào
huyên náo t. Ồn ào, ầm ĩ. Cảnh huyên náo ngoài phố.
huyên thiên t. đg. [Nói] lung tung, chuỵên nọ xọ chuyện kia. Kể chuyện huyên thiên.
?*? HUYÊN3 Ấm áp. //hàn huyên
?*? HUYỀN1 t. Màu đen. Đôi mắt huyền. 2. Sâu kín. //huyền diệu
huyền ảo t. Mơ hồ, không trung thực. Điều huyền ảo khó tin
huyền bí t. Màu nhiệm, khó mà biết được
huyền hoặc t. Viển vông, không có thực. Câu chuyện huyền hoặc.
huyền thoại d. Câu chuyện huyền hoặc thời xa xưa
?*? HUYỀN2 Sợi dây đàn. //độc huyền, lục huyền.
?*? HUYỀN3 d. 1. Dây cung. //hạ huyền, thượng huyền. 2. Đàn. Khói trần cao thấp tiếng huyền gần xa (K). 3. Cạnh đối diện với góc vuông trong một tam giác vuông. Cạnh huyền. Đường huyền.
?*? HUYỀN4 Treo
huyền chức đg (cũ) Treo chức, cất chức. Tên tri huyện bị huyền chức.
huyền phù d. (chm) Thể vẩn; trạng thái của một chất rắn phân tán trong lòng của một chất lỏng không hoà tan nó.
?*? HUYỄN 1. Mờ mắt. 2. Lừa dối.
huyễn hoặc đg. Làm cho lầm lẫn. Đồng cốt là việc huyễn hoặc. Phao tin đồn nhảm để huyễn hoặc nhân tâm.
?*? HUYỆN d. Cấp hành chính dưới tỉnh, trên xã. Cấp huyện. Chủ tịch huyện. //tri huyện.
huyện lỵ d. Nơi đóng trụ sở hành chính của một huyện.
huyện uỷ d. Ban chấp hành Đảng bộ huyện.
?*? HUYẾT 1. Máu. //bổ huyết, nhiệt huyết, tâm huyết, thổ huyết, xuất huyết. 2. Kinh nguyệt. Rong huyết.
huyết áp d. Sức ép của máu vào thành đàn hồi của các động mạch lớn. Đo huyết áp. Huyết áp cao. Huyết áp thấp.
huyết cầu d. Tế bào của máu, gồm hồng cầu và bạch cầu.
huyết chiến d. Trận đánh ác liệt, đổ nhiều máu
huyết học d. Bộ môn y học nghiên cứu máu.
huyết lệ d (máu và nước mắt) Đau đớn đến cực điểm.
huyết mạch d. 1. Mạch máu. 2. Điều kiện cần thiết để sống. Giao thông là huyết mạch của kinh tế.
huyết quản d. Ống dẫn máu trong cơ thể gồm động mạch và tĩnh mạch.
huyết thanh d. 1. Huyết tương đã loại chất đông ra ngoài, dùng để tiêm chữa bệnh. 2. Nước muối tỷ lệ từ 7 đến 9 phần nghìn, dùng trong y học.
huyết thống d. Dòng máu họ hàng. Quan hệ huyết thống.
huyết thư d. Thư viết bằng máu, thư có lời lẽ thống thiết.
huyết tộc d. Họ nội, họ ngoại, có liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn (chế độ hôn nhân thời nguyên thuỷ thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau và không được lấy người ngoài)
huyết tương d. Máu đã loại huyết cầu ra ngoài.
?*? HUYỆT d. 1. Hang, lỗ. // sào huyệt. 2. Hố để chôn người chết. Đào huyệt. //hạ huyệt, khai huyệt. 3. Chỗ hiểm yếu trong người. Đánh trúng huyệt. Bấm trúng huyệt. //Điểm huyệt
?*? HUYNH Anh. //đại huynh, hiền huynh, ngu huynh, phụ huynh, tôn huynh
huynh đệ d. t. Anh em
huynh trưởng d. Người đàn anh
?*? HUỲNH1 d. Con đom đóm. Bên tường thấp thoáng bóng hình (CO)
?*? HUỲNH2 Le lói
huỳnh quang d (chm). Ánh sáng có thể thấy được do một số vật chất phát ra khi nhận sự chiếu xạ của ánh sáng hoặc các tia khác.. Màn huỳnh quang (trong máy thu hình). Bột huỳnh quang. Đèn huỳnh quang.
?*? HUỲNH3 x. lưu huỳnh (hoàng)
?*? HƯ t. 1. Giả dối. //thực hư. 2. Rỗng, trống. 3. Hỏng, kém sút. Con hư. //khí hư.
hư ảo t. Không thực.
hư cấu đg. Dựng ra theo trí tưởng tượng. Nghệ thuật hư cấu
hư danh d. Tiếng tăm hão, không có thực chất. Chạy theo cái hư danh.
hư đốn t. Mất nết. Con cái hư đốn.
hư hại đg. Hỏng, thiệt hại. Nhà cửa không bị hư hại mấy.
hư hao đg. Hao phí
hư không t. Trống không, không có thực. Hư không đặt để nên lời (K)
hư nhược t. Yếu đuối
hư sinh d. Cuộc sống thừa
hư thực d. Giả và thật. Chẳng biết hư thực ra sao.
hư trương thanh thế đg. Phô bày có vẻ rầm rộ song thực không có gì.
hư từ d. (từ rỗng). Loại từ không có ý nghĩa từ vựng mà chỉ có ý nghĩa ngữ pháp. Kết từ là một hư từ.
hư văn d. Văn chương sáo rỗng, không thiết thực.
hư vị d (id) Địa vị suông, không có quyền lực thực sự.
hư vinh d. Vinh dự hão huyền. Bả hư vinh
hư vô t.d. Trống không. Cõi hư vô (thế giới tưởng tượng, trong đó không có gì tồn tại). Chủ nghĩa hư vô (chủ trương của phái vô chính phủ, đòi phá huỷ mọi tổ chức chính trị và kinh tế, để cho cá nhân được tự do)
?*? HỨA đg. 1. Cho phép. 2. Nhận với ai sẽ làm một việc gì đó.
?*? HƯNG Nổi lên. //chấn hưng, phục hưng, trưng hưng.
hưng bái d. Đứng lên và lễ xuống (trong tế lễ ngày xưa)
hưng khởi đg (id) Phấn chấn lên
hưng phấn đg (sinh) Trạng thái hoạt động của vỏ não, là cơ sở hình thành các phản xạ có điều kiện
hưng phế đg (cũ) Thịnh và suy, nổi lên và suy sụp (của các triều đình)
hưng thịnh t. Nổi lên và phát triển mạnh mẽ. Thời kỳ hưng thịnh của văn hoá Đại việt.
hưng vong đg. Hưng thịnh và suy vong. Quy luật hưng vong của các triều đại phong kiến.
hưng vượng t. (id) n. Hưng thịnh
?*? HỨNG d. Tình cảm vui thích, hăng hái do một cảm giác mạnh gây nên. Có hứng làm thơ. Cụt hứng. //cao hứng, hào hứng, cụt hứng, ngẫu hứng, thi hứng, tuỳ hứng.
hứng thú d. t. Cảm giác phấn khởi. Hứng thú trong nghiên cứu sáng tạo
?*? HƯỚC Nói đùa. //hài hước
?*? HƯƠNG1 d. t. 1. Thơm. Hữu xạ tự thiên hương. 2. Mùi hương. Hương hoa huệ nhẹ nhàng. //dạ hương, hồi hương, thiên hương, trầm hương, xạ hương. 3. Vật để đốt cho thơm, làm bằng xạ hay nhựa thơm. Nén hương. Thắp hương. Hương vòng. //hành hương, thư hương.
hương án d. Bàn để trước bàn thờ, thường bày bát hương và lọ cắm hương.
hương hoa d. (hương đốt và hoa thơm) Thờ cúng.
hương hoả d. [Phần ruộng] dành cho việc thờ cúng tổ tiên. Ruộng hương hoả.
hương hồn d. Hồn thơm, linh hồn người chết mà mình tôn kính.
hương khuê d (cũ, vch) Buồng ở của đàn bà con gái. Thiếp hồng tìm đến hương khuê mà vào (K)
hương vị d. 1. Mùi thơm. Trà có hương vị hoa nhài thoang thoảng. 2. Nét đặc trưng của sự vật gây cảm giác rất dễ chịu. Hương vị ngày Tết.
?*? HƯƠNG2 1. Làng. //cố hương, đồng hương, tha hương. 2. Nhà quê.
hương lý d. 1. Làng xóm. 2. Chức dịch trong làng thời thuộc Pháp.
hương thôn d. Làng xóm, làng mạc
?*? HƯỞNG1 đg. Nhận lấy, được dùng. Hưởng quyền tự do dân chủ. //an hưởng, độc hưởng, tận hưởng, thừa hưởng, thượng hưởng, toạ hưởng.
hưởng lạc đg. Hưởng thụ khoái lạc. Tư tưởng hưởng lạc. Lối sống hưởng lạc.
hưởng thọ đg (trtr). Sống được, thọ được. Hồ Chủ Tịch hưởng thọ 79 tuổi.
hưởng thụ đg. Hưởng quyền lợi. Quan hệ giữa cống hiến và hưởng thụ. Đòi hỏi hưởng thụ.
?*? HƯỞNG2 1. Vang. //cộng hưởng, giao hưởng. 2. Tiếng vang. //ảnh hưởng, âm hưởng.
hưởng ứng đg. Đáp lại, hoạ lại để biểu thị sự đồng tình. Hưởng ứng lời kêu gọi của Đảng.
?*? HƯỚNG1 d. đg. 1. Phía. Hướng Nam. Hướng Đông. //khuynh hướng, phương hướng, thiên hướng, xu hướng. 2. Quay về phía. Đồng bào cả nước hướng về Thủ đô.
hướng dẫn đg. Chỉ bảo phương hướng. Hướng dẫn công tác. Hướng dẫn học tập.
hướng dương d. cn. QUỲ. Loài cây thảo thuộc họ hoa kép, lá to, hoa hình cầu, màu vàng, thường hướng về mặt trời. Hướng dương lòng thiếp như hoa (CP)
hướng tâm t. (chm) Có chiều hướng về phía tâm đường cong. Gia tốc hướng tâm. Lực hướng tâm. 2. Có chiều hướng đi về trung ương thần kinh. Nơron hướng tâm.
?*? HƯỚNG2 Lương của quân lính. //lương hướng.
?*? HƯU 1. Nghỉ. 2. Nghỉ việc khi tuổi già. Về hưu. Lương hưu
hưu trí đg. Công chức thôi việc khi tuổi già.
?*? HỮU1 Bạn. //bạn hữu, ái hữu, bằng hữu, chiếm hữu, đạo hữu, giao hữu, giáo hữu.
hữu ái d. Tình thương yêu giữa bạn bè. Tình hữu ái giai cấp.
hữu hảo t. Thân thiết, bạn bè
hữu nghị d. Tình bạn. Mối tình hữu nghị Việt-Lào
?*? HỮU2 d. 1. Bên phải. Hai bên tả hữu. 2. [Đảng phái chính trị, đường lối] bảo thủ, phản động (thường ngồi phía bên phải trong nghị viện các nước tư bản). Phái hữu. Cánh hữu.
hữu dực d. Cánh phải
hữu khuynh t. Thiên về phía hữu, bảo thủ, phản đối cách mạng, phản tiến bộ. Chủ nghĩa cơ hội hữu khuynh
hữu ngạn d. Bờ bên phải con sông tính từ đầu nguồn xuống. Hữu ngạn sông Hồng.
?*? HỮU3. Có. //chiếm hữu, công hữu, hãn hữu, hiện hữu, quốc hữu, sở hữu, tư hữu.
hữu cơ t. 1. [Sinh vật] có những cơ năng để sống. 2. Có những bộ phận quan hệ mật thiết với nhau. Quan hệ hữu cơ. Liên hệ hữu cơ. 3. (hoá) Hợp chất của cacbon tạo nên cơ thể động vật và thực vật. Chất hữu cơ. Hoá cơ.
hữu danh vô thực t. Chỉ có tiếng tăm, không có thực chất.
hữu dụng t. Có ích, dùng được việc. Con người hữu dụng.
hữu hạn t. Có giới hạn nhất định.
hữu hình t. Có hình thể rõ ràng.
hữu quan t. Có liên quan. Các bên hữu quan.
hữu sản t. Có của cải. Các tầng lớp hữu sản
hữu sắc vô hương t. [hoa] có màu sắc đẹp mà không có hương.
hữu sinh t. Có sự sống (sinh vật khác với vô sinh)
hữu sinh vô dưỡng t. Có sinh đẻ mà không nuôi dưỡng.
hữu tình t. 1. Có tình cảm. Lời nói hữu tình. 2. Đẹp và khêu gợi cảm xúc. Phong cảnh hữu tình.
hữu tính t. [Sự sinh sản] Có sự tham gia của yếu tố đực và yếu tố cái
hữu xạ tự thiên hương Có chất thơm thì tự nhiên thơm (ví người có tài thì tự nhiên được biết đến)
hữu ý t. Định tâm làm. Vô tình hay hữu ý.
Đăng nhập để trả lời
0
I
ÍCH d. 1. Sự đáp ứng của nhu cầu sinh ra lợi. Có ích. Ích nước lợi nhà. //công ích, hữu ích, tiện ích, vô ích. 2. Càng thêm. //đa đa ích thiện.
ích điểu d. (cũ) Loài chim có ích. Cú là loài ích điểu
ích kỷ t. Chỉ nghĩ đến lợi ích riêng của mình. Người ích kỷ. Thói ích kỷ.
ích kỷ hại nhân Lợi cho mình hại cho người khác.
ích lợi d. Điều có lợi (nói khái quát). Ích lợi của sự học. Nói dài chẳng có ích lợi gì.
K
?*? KÊ1 đg Kể ra, biên ra. Kể tên những người đi tham quan. //kiểm kê, thống kê, liệt kê.
kê khai đg. kể ra từng khoản, từng mục, từng người. Kê khai danh sách học sinh tiên tiến. Kê khai nhân khẩu.
?*? KÊ2 Khảo xét. //hoạt kê
kê cứu đg Tìm tòi, nghiên cứu. Kê cứu điển cổ.
?*? KÊ3 Cái trâm cài tóc. //cập kê (người con gái đến tuổi lấy chồng)
?*? KẾ1 Nối tiếp. Kế theo đó
kế cận d. Ngay sát đối tượng đang nói đến. Miền kế cận. Giới thiệu danh sách kế cận.
kế mẫu d. (cũ) Mẹ kế, người vợ chính thức của cha, sau khi người mẹ chết.
kế nghiệp đg. Nối nghiệp ông cha
kế tập đg Nối dõi và thừa hưởng tước vị của ông cha.
kế thất d. (cũ) Vợ kế
kế thế đg. Nối dõi từ đời này sang đời khác.
kế thừa đg. Thừa hưởng của cải (vật chất và tinh thần) và sự nghiệp của thế hệ trước. Kế thừa sự nghiệp của ông cha. Kế thừa truyền thống yêu nước của cha ông.
kế tiếp đg. Nối liền sau. Những công việc kế tiếp.
kế tục đg. Nối dõi và tiếp tục. Kế tục sự nghiệp của ông cha.
kế tự đg. Nối dõi, nối dòng. nối tiếp dòng dõi. Ông ta mất đi không có người kế tự
kế vị đg. Nối ngôi làm vua.
?*? KẾ2 d. 1. Tính toán, đo lường. //cao kế1, thiết kế. 2. Mưu chước. Bày mưu lập kế. //cao kế2, bày mưu, diệu kế, tương kế, tựu kế, vô kế, vô kế khả thi
kế hoạch d. Toàn bộ công việc dự tính làm trong một thời gian nhất định. Kế hoạch học tập. Kế hoạch năm năm xây dựng và phát triển kinh tế. Sinh đẻ có kế hoạch.
kế toán đg. d. Công việc tính toán, ghi chép, trông nom việc thu chi và tài sản của một tổ chức. Làm kế toán.
?*? KỆ d. 1. Thể văn nhà chùa, thường là một bài thơ tóm tắt đại ý một bài thuyết pháp hay một bài kinh răn đe đệ tử. 2. Bài văn vần do nhà sư làm theo thể văn kể trên, có khi đọc cho đệ tử trước khi tịch. Bài kệ về thuyết Ngũ hành tương sinh của Ngô Chấn Lưu. //kinh kệ.
?*? KẾT đg. 1. Thắt lại, tết lại. Kết dây. Kết nút. //cố kết. 2. Tụ lại, đọng lại. Váng mỡ kết lại từng mảng. //đông kết. 3. Kết quả cuối cùng, chấm dứt. . //bán kết, chung kết, sơ kết, tổng kết, tứ kết.
kết cấu d. 1. Sự sắp xếp hoà hợp, gắn bó giữa các bộ phận trong một toàn thể. Kết cấu của một bài văn. 2. (chm) Cấu tạo của đất có các hạt khác nhau thành từng viên nhỏ. Đất có kết cấu thích hợp để trồng trọt.
kết cục d. Kết quả cuối cùng, điều rút lại cuối cùng. Kết cục là lớp 10A thắng lớp 10B
kết duyên đg. (vch) Lấy nhau làm vợ chồng. Kết duyên Châu Trần (K). Trong màn làm lễ tơ hồng kết duyên (K)
kết đoàn đg. 1. (cũ) Hợp thành đoàn thể. 2. Đoàn kết.
kết giao đg. (trtr) Giao ước thắt buộc với nhau. Hai bên gặp gỡ một lời kết giao.(K)
kết hôn đg. Lấy nhau làm vợ chồng. Đăng ký kết hôn. Làm lễ kết hôn.
kết hợp đg. Gắn bó, hoà nhịp với nhau. Học kết hợp với hành. Khả năng kết hợp của tính từ.
kết liễu đg. Chấm dứt, làm cho hết. Phát súng đã kết liễu cuộc đời tên bán nước
kết luận đg. d. 1. Rút ra một cách ngắn gọn những điểm bao trùm lên những ý, những việc đã nêu ra trước. Từ những kinh nghiệm kể trên, chúng ta có thể kết luận rằng: muốn học giỏi phải có động cơ học tập đúng đắn. 2. Ý chung rút ra từ một hay nhiều sự việc. Kết luận đó hoàn toàn chính xác.
kết mạc d. (chm) Màng mỏng phủ lên giác mạc và thành trong của hai mí mắt
kết nạp đg. Thu nạp vào [một tổ chức]. Được kết nạp vào Đảng
kết nghĩa đg. (hai bên) Coi nhau như anh em ruột thịt. Anh em kết nghĩa. Nhà trường kết nghĩa với nông trường.
kết oán đg. Gây nên thù oán
kết quả d. Cái đạt được do một hoạt động, một sự việc đem lại. Cuộc vận động đã có kết quả to lớn.
kết thúc đg. Chấm dứt. Cuộc thảo lụân đã kết thúc.
kết tinh đg. d. 1. Từ chất lỏng kết lại thành tinh thể. Muối kết tinh từ nước biển. Mì chính là một chất kết tinh. 2. Sự tập trung những gì tinh tuý nhất. Hồ Chủ Tịch là kết tinh tinh thần quật cường của dân tộc Việt Nam.
kết toán đg. Tính toán cuối cùng để khoá sổ. Làm kết toán cuối năm.
kết tội đg. Từ những sự việc cụ thể rút ra tội trạng
?*? KHẢ Đáng, có thể
khả ái t. Đáng yêu, dễ thương
khả dĩ p. Có thể. Khả dĩ đủ ăn
khả năng d. 1. Cái có thể xảy ra [trong những điều kiện nhất định]. Lớp ta có khả năng trở thành lớp tiên tiến. 2. Sức đã có [về một mặt nào đó] để có thể làm tốt một việc gì. Có khả năng về toán.
khả nghi t. Đáng nghi ngờ. Thái độ khả nghi
khả ố t. Đáng ghét. Tiếng cười khả ố.
khả quan t. Tương đối tốt. Kết quả khả quan
khả thi t. Có thể thực hiện được. Biện pháp khả thi
khả thủ t. (id). Còn có thể lấy được. Sách này có nhiều sai sót, nhưng cũng có nhiều điều khả thủ.
?*? KHÁCH d. 1. Người đến chơi, mua hàng, ở trọ… (xét trong mối quan hệ với chủ nhà, chủ hàng, hàng quán…). Tiền chủ hậu khách. Khách ba chủ nhà bảy. Bán hàng chiều khách. 2. (vch) Người, kẻ. Khách văn chương. Làm gương cho khách hồng quần thử soi (K). //chính khách, hiệp khách, tao nhân mặc khách, thích khách, thuyết khách. 3. Người Khách Gia (Trung Quốc) ở Việt Nam, người Hoa (nói chung). Chú khách. Lấy quan quan cách. Lấy Khách, Khách về Tàu (tng)
khách khí t. Có thái độ làm khách. Giữa bạn bè với nhau không nên khách khí.
khách quan t. 1. Ở ngoài ý thức con người. Sự thật khách quan. Hiện thực khách quan. 2. Phù hợp với sự thật bên ngoài ý thức con người. Thái độ khách quan. Nhận định khách quan.
khách sạn d. Nhà trọ lớn. Khách sạn Thắng Lợi.
khách sáo d. Theo khuôn phép bề ngoài mà thiếu thành thực, thiếu tự nhiên. Ăn nói khách sáo. Cách đối xử khách sáo
khách thể d. Đối tượng nhận thức và tác động của chủ thể (tức là của con người có ý thức chủ động nhận thức và tác động đến khách thể).
?*? KHAI đg. 1. Mở khơi. Khai cống. Khai trừ. Khai trường. //bán khai, sơ khai. 2. Trình bày, kể rõ. Tên gián điệp đã khai rõ âm mưu của địch. //công khai, cung khai, kê khai, man khai, xưng khai.
khai báo đg. Trình với chính quyền. Khai báo hộ khẩu.
khai bút đg. Viết lần đầu tiên đầu năm mới. Đầu năm khai bút
khai chiến đg. cn. tuyên chiến. Tuyên bố mở cuộc chiến tranh với đối phương
khai giảng đg. Bắt đầu năm học, khoá học. Khai giảng lớp học. Trường học khai giảng.
khai hoa đg. 1. Nở hoa. Mai đã khai hoa. 2. (vch) Đẻ con. Đến kỳ mãn nguyệt khai hoa.
khai hoá đg. Mở mang và giáo hoá.
khai hoang đg. Mở mang, khai khẩn vùng đất hoang.
khai hội đg. (cũ) họp hội nghị, hội họp.
khai khẩn đg. Vỡ đất hoang để trồng trọt.
khai khẩu đg. Mở miệng (ý xấu). Gọi mãi cũng không khai khẩu được.
khai khoáng đg. Đào quặng ở mỏ lên.
khai mạc đg. 1. Mở màn sân khấu. 2. Mở đầu hội nghị, triển lãm… Diễn văn khai mạc. Khai mạc hội nghị.
khai phá đg. Dùng sức lao động biến đất hoang thành đất trồng trọt. Khai phá đất hoang.
khai phóng đg. Mở rộng và buông thả.
khai phương đg. (toán) Lấy căn số bậc hai [của một số]
khai quật đg. Đào lên để lấy cái chôn vùi trong lòng đất. Khai quật mồ mả. Khai quật ngôi mộ cổ. Khai quật di chỉ khảo cổ học.
khai quốc công thần d. Người bề tôi có công lớn trong việc dựng nước hay đối với một triều đại. Nguyễn Trãi là bậc khai quốc công thần nhà Lê.
khai sáng đg. Bắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn. Lê Lợi đã khai sáng ra nhà hậu Lê.
khai sinh đg. 1. Khai trước chính quyền việc ra đời của đứa trẻ mới đẻ trong gia đình. 2. Lập ra đầu tiên. Ngày 2/9/1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hoà.
khai sơn phá thạch đg. Mở đường xây dựng một công trình khó khăn.
khai thác đg. 1. Khơi tài nguyên lên để thu lợi. Khai thác than. Chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp. 2. Sử dụng triệt để. Khai thác tài liệu bắt được của địch. Khai thác tình hình. Khai thác vốn cổ dân tộc.. 3. Tra hỏi để nắm bí mật của đối phương. Khai thác tù binh.
khai thiên lập địa d. Thời mới có trời đất (theo quan niệm cũ). Từ thời khai thiên lập địa đến nay.
khai thông đg. Mở mang cho thông suốt. Đào kênh để khai thông giữa hai vùng
khai triển đg. (toán) 1. Thực hiện các phép tính. Khai triển một biểu thức. 2. Trải một mặt trên một mặt phẳng. Khai triển một hình trụ.
khai trừ đg Đưa ra ngoài tổ chức vi phạm khuyết điểm nặng. Khai trừ ra khỏi Đoàn.
khai trương đg. Bắt đầu mở cửa để hoạt động kinh doanh sản xuất.
khai trường đg. Bắt đầu năm học ở nhà trường.
khai tử đg. Trình báo trước chính quyền về người trong hộ mới chết.
khai vị đg [Uống rượu trước bữa ăn] mở đầu bữa ăn cho ngon miệng.
?*? KHẢI1 Vui mừng.
khải ca d. cn. khải hoàn ca. Bài ca mừng thắng trận trở về.
khải hoàn đg. (vch) Thắng trận trở về
?*? KHẢI2 Mở
khải mông đg. (mông: mông muội, tối tăm) Mở mang cái tối tăm: (ngb) dạy học trò từ lúc bắt đầu còn ngu dốt. Thời đại khải mông (thời đại tri thức người ta mới mở mang). Triết học khải mông (phong trào quét sạch ngu muội, tối tăm ở các nước Anh, Pháp, Đức hồi đầu thế kỷ XVIII, còn gọi là triết học Ánh sáng)
?*? KHÁI1 Tổng quát, đại thể, nói chung. //đại khái.
khái luận d. cn. Dẫn luận. Lời tóm tắt nội dung tổng quát của một cuốn sách hay một vấn đề. Khái luận văn học.
khái niệm d. Nhận thức về sự vật hay hiện tượng thông qua những đặc trưng chung, tính chất chung của chúng. Hình thành khái niệm về thời gian.
khái quát t. đg. Nêu lên tính chất chung của những cái lẻ tẻ (sau khi loại trừ những tính chất riêng biệt). Ý kiến khái quát. Cái nhìn khái quát. Khái quát toàn bộ vấn đề
?*?KHÁI2 1. Bùi ngùi, thương tiếc. //cảm khái. 2. Có khí tiết, không chịu khuất phục; không chịu nhờ vả, phiền luỵ ai. Tính anh ấy rất khái. //khảng khái, khí khái.
khái tính t. n. KHÁI (ngh2) . Anh ấy rất khái tính.
?*? KHAM Chịu được. Học thêm phải chi tiêu tổn phí quá, không thể kham nổi. //bất kham.
kham khổ t. Khem khổ, chịu khổ. Ăn uống kham khổ
?*? KHẢM 1. Quẻ thứ hai trong bát quái. 2. Chỗ sâu. //tâm khảm
?*? KHÁM đg. Xem xét, kiểm tra. Khám nhà. Khám bệnh.
khám nghiệm đg. Xem xét thương tích… thường bằng phương pháp khoa học, khi có nghi vấn. Khám nghiệm tử thi.
khám phá đg. Tìm ra cái gì còn ẩn giấu. Khám phá ra vụ án. Khám phá ra khu rừng giàu có. Khám phá những bí ẩn của đại dương
?*? KHÁN Xem
khán đài d. Đài cao để cho mọi người đứng xem. Êm ái chiều xuân tới khán đài (Hồ Xuân Hương)
khán giả d. Người xem biểu diễn.
?*? KHANG1 1. Yên ổn. //an khang, kiện khang. 2. Thông thoáng bốn phía.
khang an t. x. an khang
khang cường t. Mạnh khoẻ. Bảy mươi tuổi vẫn khang cường.
khang ninh t. Bình yên, không đau ốm
khang trang t. Rộng rãi và đẹp đẽ. Nhà cửa khang trang.
?*? KHANG2 Cám. //tao khang (cám bã, chỉ người vợ cả lúc hàn vi)
?*? KHẢNG xd
khảng khái t. 1. Có khí tiết, không chịu khuất phục. Khảng khái hy sinh. Thái độ khảng khái. 2. Hào hiệp, không so đo, tính toán. Khảng khái giúp đỡ bạn.
?*? KHÁNG Chống lại. //bất đề kháng, đề kháng, đối kháng, phản kháng.
kháng án đg. Chống án, chống lại một bản án của toà để yêu cầu xét xử lại. Xin kháng án.
kháng cáo đg. Chống lại trên toà trên, yêu cầu xét xử lại.
kháng chiến đg. d. Chiến đấu chống ngoại xâm
kháng sinh t. d. (y) [hợp chất] có khả năng cản trở sự phát triển của vi khuẩn, vi rút, nấm… hoặc tiêu diệt một số tác nhân gây bệnh. Tiêm kháng sinh, thuốc kháng sinh.
kháng thể d. (y) Hợp chất hoá học do cơ thể tạo ra chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm…
?*? KHANH 1. Chức quan to trong triều đình phong kiến. //công khanh. 2. Hàm bộ trưởng. //quốc vụ khanh. 3. Tiếng xưng hô thời xưa: vua gọi bề tôi hoặc vợ chồng gọi nhau. //ái khanh, chư khanh
khanh tướng d. Các quan to nắm quyền hành trong triều đình phong kiến. Ai công hầu, ai khanh tướng, trong trần ai, ai dễ biết ai (Đặng Trần Thường)
?*? KHÁNH1 1. Chúc mừng. 2. Lễ chúc mừng. //quốc khánh, đại khánh.
khánh chúc đg. (cũ) Chúc mừng.
khánh thành đg. Mừng một công trình kiến trúc đã hoàn thành. Khánh thành cầu Thăng Long.
khánh tiết d. Ngày lễ, ngày tết. Ban khánh tiết (ban tổ chức ngày lễ, ngày tết)
?*? KHÁNH2 Hết
khánh kiệt đg. Hết sạch. Gia tài khánh kiệt.
?*? KHÁNH3 d. 1. Nhạc cụ cổ bằng đá có hình bán nguyệt. Chuông rền, mõ ruổi, khánh lay (PT). 2. Đồ trang sức làm hình cái khánh. Khánh vàng, khánh bạc bên mình giở ra (K). //kim khánh.
?*? KHAO đg. Chiêu đãi để ăn mừng. Khao quân. Khao dân làng.
?*? KHẢO1 đg. 1. Điều tra: tìm tòi, nghiên cứu. Khảo về nguồn gốc “truyện Kiều”. //biên khảo, chuyên khảo. 2. Kiểm tra, thi. //chủ khảo, chung khảo, giám khảo, phúc khảo, sơ khảo. 3. So sánh hơn kém. Khảo gạo. Khảo giá hàng. 4. (cũ) Người cha đã quá cố, người đàn ông trực hệ bề trên đã quá cố. //cao tằng tổ khảo, cao tổ khảo, hiền khảo, tằng tổ khảo, tổ khảo.
khảo chứng đg. Kiểm tra chứng cứ hoặc tài liệu trong việc nghiên cứu văn bản hoặc nghiên cứu các vấn đề lịch sử.
khảo cổ đg. Tìm tòi, nghiên cứu các di tích lịch sử. Công tác khảo cổ.
khảo cứu đg. Tìm tòi, nghiên cứu khoa học qua sách vở, tài liệu cũ.
khảo dị đg. Điều tra chỗ khác với văn bản đang nói đến. Khảo dị thơ văn Nguyễn Khuyến.
khảo đính đg. Tra cứu, xem xét và sửa lại cho đúng. Khảo đính một tài liệu văn học.
khảo sát đg. Điều tra, xem xét. Khảo sát phong tục một địa phương. Khảo sát thổ ngữ vùng Thái Bình.
?*? KHẢO2 đg. Dùng cách tàn bạo để hỏi tội. Nào ai có khảo mà mình lại xưng (K). Ai khảo mà xưng (tng). //tra khảo.
?*? KHÁT đg. Muốn uống; (ngb) thèm thuồng, mong mỏi. Trẻ con khát sữa. Yêu nhau nên khát mặt nhau. Khát máu (tàn bạo, thích chém giết). //giải khát.
khát vọng d. Sự ước ao, trông ngóng thiết tha.
?*? KHẮC1 đt. đ. t. 1. Tạo hình nét trên bề mặt vật liệu cứng bằng dụng cụ khắc gỗ. Khắc gỗ. Khắc dấu. //điêu khắc.. 2. Một phần tư giờ. Một giờ bốn khắc. 3. (cũ) Một phần sáu của ngày, tính từ sáng đến chiều. Ngày sáu khắc đêm năm canh. Ngày sáu khắc tin mong nhạn vắng (CO). 4. Thời gian. //khoảnh khắc, thời khắc biểu, tức khắc. 5. Khe khắt, hẹp hòi, nghiêm, nghiệt. Bài văn này mà cho 4 điểm thì khắc quá. //hà khắc, nghiêm khắc.
khắc bạc t. Nghiệt ngã và khắt khe.
khắc cốt đg. Ghi xương, tạc dạ, ghi lòng, ghi dạ.
khắc khổ t. Khe khắt đối với mình. Một con người khắc khổ. Sống một cuộc đời khắc khổ. Với tinh thần khắc khổ.
khắc nghiệt t. Khó khăn, nghiệt ngã. Khí hậu khắc nghiệt. Chế độ phong kiến khắc nghiệt. Mẹ chồng khắc nghiệt.
?*? KHẮC2 đg. p. 1. Hạn chế. 2. Thắng. Thuỷ khắc hoả. //tương khắc, xung khắc. 3. Ắt, tất phải. Không có gạo nó khắc đi vay.
khắc kỷ t. Kiềm chế mình, hạn chế dục vọng của mình theo một khuôn khổ đạo đức
khắc phục đg. Chiến thắng [khó khăn, trở ngại, khuyết điểm] để đạt mục đích.
?*? KHẲNG Chịu, thừa nhận, đồng ý
khẳng định đg. Thừa nhận là đúng, là có sự thật (trái với phủ định). Khẳng định ưu điểm, phê phán khuyết điểm. Khẳng định thời đại Hùng Vương.
?*? KHÂM1 1. Kính. 2. Thuộc về Nhà vua.
khâm phục đg. Tỏ lòng kính phục. Khâm phục tinh thần yêu nước của các chiến sỹ cách mạng.
khâm sai d. cn. khâm mạng. Chức quan do nhà vua cử đi làm nhiệm vụ đặc biệt
khâm sứ d. Viên quan cai trị thời Pháp đứng đầu bộ máy hành chính ở Trung Kỳ thời thuộc Pháp. Quan khâm sứ. Toà khâm sứ.
?*? KHÂM2 Cái chăn
khâm liệm đg. Lấy vải bọc thây người chết trước khi bỏ vào quan tài.
?*? KHẨN1 t. Cần kíp. Công việc rất khẩn. Công văn khẩn. //thượng khẩn, tối khẩn.
khẩn cấp t. Cần kíp, gấp rút. Công tác khẩn cấp. Việc khẩn cấp.
khẩn trương t. 1. Khẩn cấp, cần làm gấp. Công tác khẩn trương. Phải khẩn trương lên. Thực hiện khẩn trương kế hoạch đã định. 2. Căng thẳng, có những đòi hỏi cần phải giải quyết gấp. Tình hình rất khẩn trương.
?*? KHẨN2 đg. Khai phá [ruộng đất]. Khẩn được 100 hecta đất. //khai khẩn.
khẩn hoang đg. Khai phá đất bỏ hoang thành ruộng.. Tổ chức nhân dân di khẩn hoang ở miền núi.
?*? KHẨN3 Thành tâm, da diết. //cầu khẩn, thành khẩn.
khẩn cầu đg. Thành tâm cầu xin, cầu xin tha thiết.
khẩn khoản t. Tha thiết, nằn nì. Khẩn khoản xin đi.
khẩn thiết t. Rất chân thành và rất thiết thực. Khẩn thiết yêu cầu. Lời kêu gọi cứu nước khẩn thiết.
?*? KHẤT đg. 1. Xin. Khất âm dương (xin gieo quẻ hai đồng tiền, một đồng xấp, một đồng ngửa là tốt). //hành khất. 2. Xin hoãn. khất nợ.
khất thực đg [người tu hành] xin ăn.
?*? KHẨU d. 1. Miệng. Miệng ăn qúa khẩu thành tàn. Miếng ăn, miếng xấu tôi van mợ mày (cd). //ác khẩu, đấu khẩu, hải khẩu, nhập khẩu, truyền khẩu, ứng khẩu, xuất khẩu. 2. (khng) Miệng ăn. Nhà có năm khẩu. Chưa có quyết định chưa nhập được khẩu. //hộ khẩu. 3. Một miếng. Khẩu mía. Khẩu trầu.. 4. Từ đặt trước những danh từ chỉ súng. Khẩu súng trường. Khẩu tiểu liên.
khẩu cung d. Lời khai miệng trước pháp luật về một vụ án. Lấy khẩu cung của bị cáo.
khẩu độ d. Độ mở, khoảng cách giữa hai đầu nhọn của hai nhánh [của compa]
khẩu đội d. Đơn vị chiến sĩ phụ trách một khẩu pháo.
khẩu hiệu d. Câu tóm tắt một nhiệm vụ lớn nêu ra để mọi người làm theo. Kẻ khẩu hiệu. Hô khẩu hiệu đả đảo đế quốc. Khẩu hiệu đấu tranh.
khẩu khí d. Khí phách toát ra từ lời nói. Khẩu khí anh hùng.
khẩu ngữ d. Ngôn ngữ nói (đối lập với ngôn ngữ viết)
khẩu phần d. Phần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày chia riêng cho từng người hoặc từng vật nuôi. Khẩu phần gạo. Khẩu phần thịt.
khẩu trang d. Miếng vải đeo lên tai dùng để che tai, che mũi, nhằm chống bụi, chống vi khuẩn.. Đeo khẩu trang
khẩu vị d. Sở thích của mỗi người về ăn uống. Hợp khẩu vị.
?*? KHẤU1 đg. Trừ đi. Khấu tiền thuê bốc vác. //chiết khấu.
khấu hao đg. Khấu trừ tiền hao mòn [máy móc]
khấu trừ đg. Trừ đi.
?*? KHẤU2 Cúi rạp xuống
khấu đầu đg. Cúi thấp đầu xuống lễ. Khấu đầu bái tạ
?*? KHẤU3 Giặc. //cường khấu, hải khấu, thảo khấu.
?*? KHÊ1 Khe suối. //sơn khê, tiểu khê.
?*? KHÊ2 x. nhiêu khê.
?*? KHẾ d. Văn khế (nói tắt). (Làm tờ khế bán đất). //văn khế.
khế ước đ. cn. văn khế x. văn tự (ngh2)
?*? KHI1 Khinh nhờn, dối trá. //Khinh khi.
khi quân d. Tội dối vua. Tội khi quân. //Khinh khi.
?*? KHI2 xây dựng
khi khu t. x. kỳ khu (khấp khểnh, gập ghềnh)
?*? KHÍ1 d. 1. Hơi, một thể của vật chất, không có hình dáng và thể tích nhất định. Khí độc. Khí núi. Khí cacbonic. //chướng khí, không khí, kỵ khí, yếm khí. 2. Không khí. Thoáng khí. 3. Chỉ các hiện tượng mưa nắng, nóng, lạnh, gió, bão… trong thiên nhiên. Khí trời mát mẻ và trong trẻo (Nguyễn Bính). 4. Trạng thái tinh thần của con người. //chí khí, chính khí, dũng khí. 5. Trong đông y, chỉ nguồn sinh lực trong người khiến cho các khí quan hoạt động bình thường. Khí hư. //sinh khí. 6. Trong Đông y chỉ chứng bệnh. //cốt khí, cước khí, thời khí.
khí áp d. Áp suất không khí.
khí cầu d. Thiết bị chứa một chất khí nhẹ hơn không khí (hydro hoặc heli) và có thể bay lên cao khí cầu máy (có lắp thêm động cơ)
khí chất d. Bản sắc riêng của mỗi người. Khí chất cao thượng.
khí công d. Một kiểu dưỡng sinh: tập trung tinh thần, thở hít theo cách đặc biệt khiến cơ hoành hoạt động mạnh, thúc đẩy hoạt động của các bộ máy tuần hoàn và tiêu hoá.
khí hậu d.Tình hình mưa nắng, nóng lạnh, gió bão… trong thiên nhiên ở một nước, một miền do các điều kiện địa lý quyết định. Khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới gió mùa.
khí huyết d. 1. Nguồn sinh lực của người ta. Khí huyết dồi dào. 2. Huyết thống. Anh em cùng khí huyết với nhau.
khí hư d. 1. Chứng suy nhược cơ thể, xanh xao, vàng vọt, thở gấp, chân tay mệt mỏi, thường đổ mồ hôi trộm (theo Đông y). 2. Chất nhầy màu trắng tiết ra ở âm hộ.
khí khái t. Không muốn nhờ vả, làm phiền luỵ người khác. Tính nó khí khái.
khí khổng d. n. lỗ khí. Lỗ nhỏ ở bề mặt các cơ quan khí sinh còn non của cây, có tác dụng trao đổi khí với môi trường.
khí lực d. Nguồn sinh lực của người ta. Khí lực dồi dào.
khí phách d. Ý thức thường xuyên về nghĩa lớn và khí thế sẵn sàng hành động khi có thời cơ.. Khí phách anh hùng.
khí quản d. Ống dẫn không khí từ thanh hầu đi vào hai phế quản để đưa vào phổi.
khí quyển d. Lớp khí bao quanh trái đất và một số hành tinh.
khí sắc d. Tinh thần và sắc mặt của người ta. Khí sắc hồng hào.
khí thế d. Sức lực và hình thế biểu hiện ra. Khí thế cách mạng sôi sục.
khí tiết d. Chí khí và tiết tháo bất khuất trước kẻ thù. Hoàng Diệu là người có khí tiết lớn.
khí tượng d. Những hiện tưởng xảy ra trong khí quyển như mưa, nắng, bão, gió, sấm sét, nóng lạnh… Đài khí tượng.
?*? KHÍ2 Đồ dùng, dụng cụ. //binh khí, cơ khí, quân khí, vũ khí.
khí cụ d. Đồ dùng trong kỹ thuật. Kính hiển vi là một khí cụ quang học.
khí giới d. x. vũ khí.
khí tài d. Những đồ dùng trong quân sự để luyện tập, công tác và chiến đấu. Bảo quản vũ khí, khí tài. Bệ phóng, máy tính điện tử là khí tài của bộ đội tên lửa.
?*? KHÍCH1 đg. 1. [chắn nước cho] Vọt lên. 2. (ngb) Khêu, chọc cho tức. Nói khích nhau. //khiêu khích, khuyến khích, phấn khích, quá khích.
khích bác đg. cn. kích bác. Châm chọc. Khích bác nhau làm mất đoàn kết.
khích lệ đg. Khêu gợi, cổ vũ làm cho nức lòng. Phát phần thưởng để khích lệ mọi người.
?*? KHÍCH2 1. Khe hở. 2. (ngb) Chỗ rạn nứt trong tình cảm. //hiềm khích.
?*? KHIÊM t. Nhún, nhún mình. Lời nói quá khiêm.
khiêm nhượng t. Biết nhún nhường.
khiêm tốn t. Biết đánh giá cái hay, cái tốt của mình một cách vừa phải và dè dặt.
?*? KHIẾM Thiếu
khiếm khuyết t. d. Thiếu sót. Có điều gì khiếm khuyết mong các bạn bỏ qua cho.
khiếm nhã t. Thiếu nhã nhặn, không lịch sự. Hành vi khiếm nhã. Lời nói khiếm nhã.
?*? KHIÊN1 1. Dắt. 2. Dắt díu, liên can.
khiên cưỡng t. Miễn cưỡng kéo hai sự vật không có liên quan, hoặc liên quan rất ít với nhau.
?*? KHIÊN2 Lỗi. //oan khiên.
?*? KHIỂN1 1. Điều động, chỉ huy. //điều binh khiển tướng, điều khiển, hành khiển. 2. Phát ra, gây ra. 3. Giải trừ, trừ bỏ. //tiêu khiển.
khiển hứng đg. (cũ) Gây thích thú. Thảnh thơi bầu rượu túi thơ. Ngón cầm khiển hứng nước cờ giải mê (Mai Đình mộng ký)
khiển muộn đg. (cũ) Giải buồn giải sầu. Cung đàn khiển muộn
?*? KHIỂN2 Quở.
khiển trách đg. Quở trách người dưới, cấp dưới.
?*? KHIẾP đg. 1. Sợ quá. Sợ vì phép, khiếp về uy (NĐM). //khủng khiếp. 2. Nhát.
khiếp đảm đg. Sợ mất mật. Quân địch khiếp đảm trước bộ đội ta.
khiếp nhược t. Hèn nhát, yếu đuối.
?*? KHIẾT Trong sạch. //cao khiết, liêm khiết, thanh khiết, thuần khiết, tinh khiết.
?*? KHIÊU1 1. Khêu. 2. Khêu gợi.
khiêu chiến đg. Gây chuyện để xảy ra chiến tranh.
khiêu dâm t. Khêu gợi tình dục. Bức tranh khiêu dâm.
khiêu hấn đg. Gây hấn, gây xung đột.
khiêu khích đg. Chọc tức để gây chuyện lôi thôi. Cảnh giác với những hành động khiêu khích của địch.
?*? KHIÊU2 Nhảy
khiêu vũ đg. Nhảy theo điệu nhạc (hình thức nghệ thuật để vui chơi có tính chất giao tế)
?*? KHIẾU đg. Kêu. Khiếu lên cấp trên.
khiếu nại đg. Đề nghị một cơ quan có thẩm quyền xét một việc làm mà mình không đồng ý. Khiếu nại lên cấp trên. Đơn khiếu nại.
khiếu tố đg. Khiếu nại và tố cáo lên cấp trên việc làm không đúng của một người hay một cơ quan đoàn thể. Làm đơn khiếu tố.
?*? KHINH1 đg. 1. Nhẹ. 2. Coi thường. Ai cũng khinh kẻ nịnh hót.
khinh bạc t. [thái độ] khinh thường, không nghiêm túc.
khinh bỉ đg. Coi khinh. Kẻ nịnh hót rất đáng khinh bỉ.
khinh địch đg. Coi khinh kẻ địch để mất cảnh giác. Không nên chủ quan khinh địch.
khinh khi đg. Khinh rẻ, coi thường.
khinh kỵ d. Đội kỵ binh trang bị nhẹ.
khinh mạn t. Ngạo mạn và coi thường.
khinh miệt đg. Coi là hèn kém và không đếm xỉa đến.
khinh suất t. Bộp chộp, tuỳ tiện, thiếu suy nghĩ chín chắn. Vì khinh suất trong công tác nên hỏng việc.
khinh thị đg. Coi thường [người hoặc sự vật] cho là không có tác dụng nên đối xử kém. Không nên khinh thị bạn bè.
khinh thường đg. Coi thường, không chú ý đến. Không nên khinh thường khiếm khuyết nhỏ.
?*? KHINH2 x. khinh khí.
khinh khí d. Hydro
khinh khí cầu d. x. khí cầu.
?*? KHOA1 d. 1. Ngành học thuật hoặc nghiệp vụ. Khoa răng. Khoa toán. Trưởng khoa. //bách khoa, chuyên khoa, dược khoa, luật khoa, văn khoa, y khoa. 2. Kỳ thi, khoá thi. Người đỗ đầu khoa thi đầu tiên ở nước ta là Lê Văn Thịnh. //ân khoa, đại khoa, thủ khoa.
khoa bảng d. 1. Lề lối thi cử từ thời phong kiến. Những nhà nho xuất thân khoa bảng. 2. Người đỗ đạt trong các khoa thi thời xưa. Cũng là chân khoa bảng.
khoa cử d. Chế độ thi cử (cũ) chọn người phục vụ cho chế độ phong kiến.
khoa danh d. (cũ) Tiếng tăm giành được do đỗ đạt mà có. Cái giá khoa danh ấy mà hời. (Nguyễn Khuyến)
khoa giáp d. x. Khoa cử
khoa họan d. Thi đỗ và làm quan. Con đường khoa hoạn.
khoa học d. t. 1. Hệ thống hiểu biết những quy luật về sự phát triển của tự nhiên, của xã hội, của tư tưởng. Khoa học tự nhiên. 2. Phù hợp với chân lý khách quan và thực tiễn của đời sống. Phương pháp khoa học. Làm việc một cách khoa học.
?*? KHOA2 Khoe.
khoa trương đg. 1. Khoe khoang. Khoa trương thành tích. 2. Cường điệu hoặc phóng đại để đạt hiệu quả nghệ thuật. Lối nói khoa trương trong văn học dân gian. Những động tác khoa trương của vai hề.
?*? KHOẢ Loã, lộ ra, không che đậy, trần truồng.
khoả thân t. x. loã thể. Bức tranh vẽ người khoả thân.
?*? KHOÁ d. 1. Thời gian ấn định cho một kỳ thi, một hạn học, một nhiệm kỳ. Khóa thi. Khoá học. Khoá quốc hội. //chính khoá, học khoá, mãn khoá, niên khoá, thời khoá biểu. 2. Thuế. //thuế khoá.
khoá luận d. Luận văn tốt nghiệp cuối khoá học.
khoá trình d. (cũ) Lịch trình giảng dạy một bộ môn ở trường đại học hay trường chuyên nghiệp.
?*? KHOÁI1 t. 1. Vui vẻ, phấn khởi. Mùa hè tắm biển rất khoái. //khoan khoái, sảng khoái. 2. Thích. Tôi không khoái vai diễn này.
khoái chí t. Thích thú. Em bé được mọi người khen lấy làm khoái chí.
khoái lạc d. t. Sự vui sướng, thoả mãn. Bọn phong kiến đi tìm khoái lạc nơi rượu chè và sắc dục.
?*? KHOÁI2 Nem
khoái chá t. cn. khoái trá (nem và chả nướng). Thích thú (khi đọc một áng văn hay). Đọc truyện “Kiều” khoái chá thật.
?*? KHOAN đg. 1. Rộng, rộng rãi, thoải mái. 2. Không vội. Khoan đã. Khoan tay.
khoan dung đg. Rộng rãi bao dung, rộng lòng tha thứ. Khoan dung cho kẻ biết hối lỗi.
khoan hồng đg. Có độ lượng rộng rãi với người có lỗi. Độ lượng khoan hồng. Chính sách khoan hồng.
khoan khoái t. Có cảm giác nhẹ nhàng, thoải mái. Khoan khoái trong lòng.
khoan nhượng đg. Rộng rãi, nhượng bộ. Đấu tranh không khoan nhượng chống những tư tưởng tiêu cực, lạc hậu.
khoan thứ đg. Rộng lòng tha thứ. Khoan thứ cho những người biết hối cải.
?*? KHOẢN 1. Thành khẩn. //khẩn khoản. 2. Chiêu đãi. 3. Điều mục. Tờ hợp đồng chia thành nhiều khoản. //điều khoản. 4. Số tiền chi phí cho việc gì. Khoản này dùng để mua sách báo. //chuyển khoản, tài khoản. 5. Tên họ được đề tặng hoặc người được đề tặng được ghi trên đối trướng. //lạc khoản.
khoản đãi đg. Tiếp đãi rất hậu. Khoản đãi bạn bè.
?*? KHOÁN Phiếu dùng làm bằng chứng. //chứng khoán.
?*? KHOÁNG1 1. Trống trải, rộng rãi. //sơ khoáng. 2. Tấm lòng rộng rãi. //phóng khoáng.
khoáng đạt t. Rộng rãi, không gò bó. Tính tình khoáng đạt.
?*? KHOÁNG2 d. Mỏ, quặng. Muối khoáng// khai khoáng, tuyển khoáng.
khoáng chất d. (địa). Chất vô cơ tạo thành vỏ trái đất..
khoáng sản d. Sản vật đào ở mỏ lên như dầu mỏ, than đá, các quặng.
khoáng vật d. Vật không có tổ chức hữu cơ như sắt, đá, cát, đất…
?*? KHOẢNH d. 1. Một trăm mẫu Trung Quốc. 2. Vùng, thửa. Một khoảnh ruộng. 3. Chốc lát.
khoảnh khắc d. Chốc lát. Trong khoảnh khắc đã ra người thiên cổ.
?*? KHOÁT1 1. (cũ) Bề ngang, bề rộng. //trường khoát. 2. Viển vông. //vu khoát.
?*? KHOÁT2 Thông thoáng
khoát đạt t. Rộng rãi, thông suốt. Tính nết khoát đạt
?*? KHÔ t. Cạn, ráo, khan. Đồng khô. Tôm khô. Kho khô
khô mộc d. Thứ lan bám vào cây khác mà sống.
?*? KHỔ t. 1. Đắng. //tận khổ. 2. Vất vả, đau đớn. Ốm đau luôn sống rất khổ. //cơ khổ, cùng khổ, cực khổ, cứu khổ cứu nạn, gian khổ, khắc khổ, khốn khổ, thống khổ.
khổ chiến đg. Chiến đấu gian khổ.
khổ chủ d. Người bị tai nạn. Sau vụ cháy, khổ chủ đã được bà con hết sức giúp đỡ.
khổ công t. Bỏ công sức khó nhọc ra làm việc gì. Khổ công học tập.
khổ cực t. Vất vả, khó nhọc. Đời sống khổ cực
khổ dịch d. (cũ) Việc nặng nhọc bắt người có tội phải làm
khổ hạnh t. [Người tu hành] Chịu kham khổ. Cuộc sống khổ hạnh.
khổ hình d. (cũ) Hình phạt mang lại đau khổ cho phạm nhân. Phép đâu có phép khổ hình chặt tay (PCCH)
khổ học đg. (id) Khổ công học tập.
khổ não t. Đau đớn, phiền não. Tình cảnh rất khổ não.
khổ nhục t. Đau đớn, nhục nhã. Kiếp sống khổ nhục của người dân mất nước.
khổ nhục kế d. Mưu kế tựnguyện chịu sự đau đớn, khổ nhục để đánh lừa đối phương.
khổ sai d. Công việc nặng nhọc mà các trọng phạm phải làm ở các nước đế quốc. Tù khổ sai. Khổ sai chung thân.
khổ sở t. Đau đớn, cơ cực.
khổ tâm t. Đau đớn trong lòng, khó nói ra. Nỗi khổ tâm.
khổ tận cam lai (cũ) Hết cơn khổ cực đến ngày sung sướng
khổ thân t. (khng) Tội nghiệp: phải chịu đựng nỗi đau đớn. Buồn phiền làm gì cho khổ thân. Khổ thân nó ra.
?*? KHỐ Kho. //công khố, ngân khố, quốc khố.
?*? KHỐC1 1. Tàn bạo. //tàn khốc. 2. Đến cực độ.
khốc hại t. Bị tai hoạ ghê gớm. Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền (K)
khốc liệt t. Ác liệt, dữ dội. Cuộc chiến tranh diễn ra khốc liệt.
?*? KHỐC2 Khóc. //quỷ khốc thần kinh (quỷ khóc thần sầu)
?*? KHÔI1 1. Đứng đầu. //hoa khôi, tam khôi, văn khôi. 2. [Thân thể] cao lớn.
khôi ngô t. Có vẻ thông minh, lanh lợi. Cậu bé khôi ngô.
khôi nguyên d. Người đỗ đầu kỳ thi ngày xưa.
?*? KHÔI2 Rộng lớn.
khôi phục đg. Làm cho trở lại như cũ. Khôi phục hoà bình. Khôi phục kinh tế.
?*? KHÔI3 Pha trò.
khôi hài đg. t. Pha trò, bông đùa. Câu chuyện khôi hài. Câu nói khôi hài.
?*? KHÔN Một quẻ trong bát quái, tượng trưng cho đất. //càn khôn.
?*? KHỐN t. 1. Mắc vào hoàn cảnh khó khăn, nguy hiểm. Năm 1945, đế quốc Pháp bị khốn ở Điện Biên Phủ. Đừng làm thế mà khốn. //cứu khốn, phò nguy, gây khốn, nguy khốn. 2. Nghèo khổ. //cùng khốn.
khốn cùng t. 1. Nghèo khổ đến cùng cực. Gặp cảnh khốn cùng. 2. Ở vào tình cảnh không có lối thoát. Bị dồn vào thế khốn cùng.
khốn đốn t. Khó khăn, khổ cực. Khốn đốn lắm mới kiếm nổi hai bữa ăn.
khốn khổ t. Khổ sở lắm. Khốn khổ vì con.
khốn nạn t. Hèn mạt, đáng khinh. Lũ khốn nạn chuyên lừa bịp. 2. Khổ sở đáng thương. Khốn nạn, chỉ sơ ý một tý mà thằng bé bỏ mạng!.
khốn quẫn t. Túng thiếu đến nỗi hết cách xoay sở. Sống trong cảnh khốn quẫn.
?*? KHÔNG t. 1. Trống rỗng, không có gì. Tay không. Vườn không nhà trống. //lưu không, thu không. 2. Số không. Bốn trừ bốn bằng không. Không độ. 3. Trái với có. Ăn không nói có. Không có lửa làm sao có khói. 4. Bầu trời, khoảng không gian trên đầu mọi người. Trên không. Tên lửa đất đối không. //hàng không, thinh không. 5. Hư vô (từ nhà Phật) trái với sắc, với tướng (hiện tượng). Cửa không (cửa Phật, nhà chùa). //hư không, sắc sắc không không.
không chiến d. Cuộc chiến đấu bằng máy bay trên không.
không gian d. Một hình thức tồn tại cơ bản của vật chất, biểu hiện bằng chiều dài, chiều rộng và chiều cao
không khí d. Hỗn hợp khí gồm chủ yếu là nitơ và ôxy, tạo thành khí quyển xung quanh Trái Đất.
không lực d. Lực lượng không quân.
không phận d. Vùng trờil; khoảng không gian ở trên lãnh thổ của một nước, thuộc quyền sở hữu và kiểm soát của nước đó.
không quân d. Quân chủng hoạt động trên không.
không tiền khoáng hậu (id). Chỉ xảy ra có một lần. Một hiện tượng không tiền khoáng hậu.
không trung d. Khoảng không gian ở trên cao, trên đầu mọi người. Máy bay nhào lộn trên không trung.
không tưởng t. Viển vông, không thiết thực. Kế hoạch không tưởng. Chủ nghĩa xã hội không tưởng.
không vận đg. Vận chuyển bằng máy bay.
?*? KHỔNG Lỗ. //bì khổng, khí khổng.
khổng tước d. 1. Con công. 2. (địa) Đá quý màu lục, đổi màu tuỳ theo góc độ ánh sáng, là cacbonat, đồng tự nhiên, dùng làm đồ mỹ nghệ.
?*? KHỐNG1 1. Kiện. //Vu khống. 2. Kèm giữ
khống chế đg. Kiểm soát và chi phối bằng sức mạnh hay quyền lực nhằm làm đối phương không được tự do hoạt động hoặc vượt ra ngoài phạm vi quy định. Khống chế sân bay địch.
?*? KHỐNG2 t. 1. Mất không. Làm công khống. Nộp thuế khống. 2. Bỏ không.
khống chỉ d. Giấy tờ có sẵn cứ ký và đóng dấu, khi cần chỉ phải điền thêm vào những chỗ còn bỏ trống.
?*? KHỞI 1. Dậy, nổi dậy, dấy lên. //đồng khởi, phấn khởi, quật khởi, đồng khởi nghĩa. 2. Bắt đầu.
khởi công đg. Bắt đầu xây dựng, bắt đầu làm một công trình. Khởi công xây dựng câu lạc bộ.
khởi đầu đg. Bắt tay vào làm.
khởi điểm d. Chỗ bắt đầu, điểm bắt đầu. Khởi điểm cuộc chạy thi. Bậc lương khởi điểm.
khởi động đg. 1. Tập dượt một thời gian ngắn trước khi vào cuộc thi đấu hoặc biểu diễn chính thức. 2. Bắt đầu hoặc làm cho bắt đầu hoạt động. Khởi động máy.
khởi hành đg. Bắt đầu ra đi. Tàu Thống Nhất khởi hành lúc mười giờ.
khởi hấn đg. Gây hấn, gây thù hằn, gây chiến tranh. Thực dân Pháp đã gây hấn ở Nam Bộ năm 1945.
khởi nghĩa đg. d. 1. Hình thức đấu tranh cao nhất, giai cấp hay dân tộc bị áp bức đứng lên cầm vũ khí nhằm đánh đổ kẻ thù để lập nên một chế độ tốt đẹp hơn. Khởi nghĩa Nam Kỳ. 2. Vùng dậy, cầm vũ khí đấu tranh để đánh đổ kẻ thù áp bức. Nhân dân khởi nghĩa.
khởi nguyên d. (id) Chỗ bắt đầu của một thời kỳ. Khởi nguyên của thời Phục Hưng.
khởi phát đg. Bắt đầu phát sinh.
khởi sắc đg. Có vẻ tốt hơn trước (bắt đầu có khí sắc mới)
khởi sự đg. Bắt đầu làm việc gì
khởi thảo đg. Viết lần đầu tiên, chưa sửa chữa lại.
khởi thuỷ đg. (id) Đầu tiên. Giai đoạn khởi thuỷ.
khởi tố đg. Cơ quan kiểm sát hoặc nguyên cao trong một vụ án đưa đơn kiện ra toà.
khởi xướng đg. Nêu lên lần đầu.
?*? KHU1 d. 1. Vùng. Khu rừng. //chiến khu, đặc khu, quân khu. 2. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh. Khu Năm. Khu Tự trị. //liên khu. 3. Phân biệt.
khu biệt đg. t. Phân biệt rành rõ.
khu trú đg. (chm) Chỉ ở riêng một nơi. Virut gây thấp khớp khu trú ở khớp xương và ở tim
?*? KHU2 1. Đuổi. 2. Chạy nhanh, đi trước. //tiền khu.
khu trục đg. Đánh đuổi. Máy bay khu trục. Tàu khu trục (chiến hạm trang bị trọng pháo, ngư lôi chuyên đưa đường cho hạm đội và đánh đuổi tàu ngầm địch).
?*? KHU3 x. kì khu, khi khu.
?*? KHUẨN Vi sinh vật đơn bào. //bệnh khuẩn, vi khuẩn.
?*? KHUẤT 1. Co lại, cúi xuống. 2. (ngb) Chịu nhục. //bất khuất.
khuất khúc t. Quanh co. Đường đi khuất khúc.
khuất phục đg. 1. Chịu theo uy quyền của kẻ mạnh. Không chịu khuất phục trước kẻ thù. Dùng uy quyền bắt phải theo. Chúng không khuất phục được chúng ta bằng bom đạn.
khuất tất đg. t. 1. Uốn gối, quỵ luỵ, luồn luỵ. Người chính trực không bao giờ chịu khuất tất. 2. Không ngay thẳng, minh bạch. E có điều gì khuất tất trong đó.
?*? KHÚC d. 1. Cong. Dòng sông uốn khúc. //khuất khúc. 2. Đoạn. Khúc sông. Khúc gỗ. Khúc cá. 3. Bài nhạc, bài hát ngắn. Khúc nhạc. Khúc hát. Khúc ca. //ca khúc, địêp khúc, hành khúc, ngâm khúc, tiểu khúc, tổ khúc, vũ khúc.
khúc chiết t. Gãy gọn, có rành mạch, rõ ràng. Trình bày khúc chiết.
khúc côn cầu d. Môn thể thao đánh bằng một chiếc gậy cong, đưa quả cầu vào khung thành.
khúc xạ đg. (lý) [ánh sáng] đổi phương truyền khi chuyển từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác.
?*? KHUÊ1 d. Buồng phụ nữ ở thời xưa. //hương khuê.
khuê các d. (vch) Nơi ở của người con gái quyền quý thời xưa. Người khuê các, khách thư cầm (NĐM)
khuê môn d. (cũ) Chỗ người phụ nữ ở thời xưa. Khuê môn phận gái việc gì tới đây (LVT)
khuê phòng d. (vch) Buồng phụ nữ ở thời xưa. Con ta yểu điệu khuê phòng (NĐM)
?*? KHUÊ2 d. Một trong hai mươi tám sao trên trời, chủ về văn chương. Sao Khuê rạng vẻ văn minh giữa đời (ĐNQSDC)
?*? KHUYẾCH Mở rộng ra, phóng to ra.
khuyếch đại đg. Làm cho rộng ra, phóng to ra. Việc chỉ có thế mà cứ khuyếch đại ra. Máy khuyếch đại âm tần.
khuyếch tán đg. (chm) [hiện tượng] những phần tử của chất này xen vào khoảng giữa các phần tử của một chất khác ở mọi điều kiện. Xăng khuyếch tán mạnh trong không khí.
khuyếch trương đg. Mở rộng ra, phát huy thêm. Khuyếch trương thắng lợi.
?*? KHỦNG Sợ. //kinh khủng.
khủng bố đg. Làm cho khiếp sợ bằng bạo lực. Đế quốc Pháp khủng bố một cách dã man cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ. Khủng bố trắng.
khủng hoảng d. đg (sợ hãi và hoảng hốt). Tình trạng rối loạn, không ổn định về một mặt hoặc nhiều mặt (kinh tế, chính trị, văn hoá,…). Khủng hoảng chính trị. Khủng hoảng kinh tế. Khủng hoảng lòng tin. Khủng hoảng thừa. Khủng hoảng thiếu.
khủng khiếp t. Rất ghê sợ. Tai nạn khủng khiếp.
?*? KHUYỂN Chó.
khuyển mã d. (chó và ngựa). Tôi tớ trung thành với chủ. Đem lòng khuyển mã đền nghì bể sông (NĐM)
?*? KHUYẾN 1. Khuyên bảo. 2. Khích lệ.
khuyến khích đg. Thúc đẩy người ta hăng hái, cố gắng thêm (bằng lời nói, việc làm hay vật chất). Khuyến khích việc tập thể dục. Phần thưởng khuyến khích.
khuyến nông đg. (cũ) Khuyến khích công việc sản xuất nông nghiệp.
?*? KHUYẾT1 đg. Thiếu. Vầng trăng khuyết, đĩa dầu hao (K). //bổ khuyết, dư khuyết, khiếm khuyết.
khuyết danh t. Không rõ tên tác giả. Bài thơ khuyết danh.
khuyết điểm d. Sai lầm, thiếu sót. Mắc nhiều khuyết điểm. Sửa chữa khuyết điểm.
?*? KHUYẾT2 d. Nhà lầu hai bên ở hoàng cung xưa: nơi vua ở. Cửa khuyết. //cung khuyết, kinh khuyết.
?*? KHUYNH 1. Nghiêng. //hữu khuynh, nữ khuynh, tả khuynh. 2. Đổ.
khuynh đảo đg. Sụp đổ.
khuynh gia bại sản đg. Tan cửa nát nhà, mất sạch của cải. Nạn cờ bạc đã làm lắm kẻ khuynh gia bại sản.
khuynh hướng d. Chiều hướng phát triển nghiêng về phía nào đó. Anh ấy có khuynh hướng về toán học. Giá hàng có khuynh hướng ngày càng tăng.
khuynh loát đg. (cũ) Hất cẳng người khác vì ghen ghét. Bọn phản động khuynh loát lẫn nhau.
khuynh thành đg. (cũ, vch) Sắc đẹp làm nghiên thành, mất nước. Lạ cho cái sóng khuynh thành. Làm cho đổ quán xiêu thành như chơi (K).
?*? KHỬđg. Bở. Khử độc. Khử bằng phép cộng. //trừ khử.
?*? KHỨ 1. Đi. //tống khứ. 2. Đã qua. //quá khứ.
khứ hồi t. Đi và về. Mua vé khứ hồi. Chuyển động thẳng khứ hồi của pitông.
?*? KHƯỚC Thoái lui, trả lại
khước từ đg. Từ chối, không nhận.
?*? KHỨU Ngửi
khứu giác d. Giác quan thu nhận và phân biệt các mùi. Mũi là cơ quan khứu giác.
?*? KÌ Lạ. Bộ dạng người này kì quá. //cao kì, cầu kì, kì dị, hiếu kì, dị kì, li kì, tân kì, thần kì.
kì ảo t. Hư ảo, lạ kì. Sự vật diễn biến thật là kì ảo
kì công d. Công trình, sự nghiệp lạ kì. Vịnh Hạ Long là một kì công của tạo hoá. Kì công của khoa học.
kì dị t. Lạ lùng. Ý kiến kì dị
kì diệu t. Lạ và khéo. Mưu chước kì diệu
kì khôi t. Kì lạ và khác thường (ý xấu). Câu nói kì khôi.
kì ngộ d. Cuộc gặp gỡ lạ lùng. Nhớ nơi kì ngộ vội dời chân đi (K). Cũng may kì ngộ giữa đàng (LVT)
kì quái t. Quái lạ, kì quặc.
kì quan t. Cảnh tượng to lớn, đẹp đẽ và lạ lùng, rất hiếm có. Bảy kì quan của thế giới.
kì tài d. Tài năng kì lạ
kì tích d. Thành tựu lớn quá sức tưởng tượng. Công cuộc thám hiểm vũ trụ ngoài không gian của loại người đã đạt được nhiều kì tích.
kì vĩ t. Hùng vĩ, lạ kì,
?*? KÌ2 1. Của nó. //cùng kì lí, lang bạt kì hồ. 2. Cái ấy. 3. (đuôi từ). //cực kì.
kì cùng d. Giai đoạn chót [của nó]. Đấu tranh đến kì cùng
kì thuỷ d. (cũ) Lúc ban đầu [việc ấy]. Kì thuỷ chỉ xô xát nhỏ, sau mới thành to chuyện.
kì thực k. Sự thực của nó. Nó nói thì hay lắm nhưng kì thực chẳng ăn thua gì.
?*? KÌ3 Già lão
kì cựu d. t. 1. Người già. Bậc kì cựu trong làng. 2. Người có quá trình làm việc lâu năm.
kì hào d. Người già cả và có thế lực ở nông thôn xưa.
kì lão d. (cũ) Già lão. Bậc kì lão.
?*? KÌ4 1. Thời hạn. //cập kì, chu kì, định kì, học kì, thời kì. 2. Hẹn. //bất kì. 3. Mong.
kì hạn d. Ngày tháng hẹn trước. Hoàn thành công tác đúng kì hạn.
kì vọng d. Mong mỏi và chờ đợi
?*? KÌ5 Chờ. //Đảng kì, quốc kì, tinh kì.
kì đài d. Đài cao có treo cờ, dùng làm nơi tổ chức những buổi lễ trọng thể.
kì xí d. (cũ) Các loại cờ (nói chung). Bóng kì xí giã ngoài quan ải (CP)
?*? KÌ6 Cuộc cờ. //cầm kì, cầm kì thi hoạ, cầm kì thi tửu.
?*? KÌ7 1. Đường nhánh. 2. Chia rẽ, không thống nhất, phân biệt. //phân kì.
kì thị đg. Phân biệt, đối xử. Kì thị chủng tộc.
?*? KÌ8 d. Cõi, miền. Thực dân Pháp chia nước ta ra làm ba kì: Bắc Kì, Trung Kì, Nam Kì.
?*? KÌ9 Cầu, xin
kì đảo đg. (cũ) Cầu đảo, cầu xin.
?*? KÌ10 Chỗ đất nhà vua đóng đô. //đô kì, kinh kì.
?*? KÌ11 xd
kì lân d. Loài vật tưởng tượng trong bốn giống vật linh thiêng, thường chạm trổ ở nơi đình chùa, miếu mạo.
?*? KÌ12 (KHI) xd
kì khu t. (cũ). cn. khi khu. Gập ghềnh khó đi. Đường núi kì khu
?*? KĨ1 Tài năng, tài khéo. //tiện kĩ, tuyệt kĩ.
kĩ năng d. Khả năng vận dụng tri thức khoa học vào thực tiễn. Có kiến thức còn phải có kĩ năng, kĩ xảo trong việc vận dụng kiến thức.
kĩ nghệ d. (cũ) Công nghiệp.
kĩ sư d. Người đã tốt nghiệp ở một trường đại học kĩ thuật.
kĩ thuật d. t. 1. Toàn bộ những phương tiện lao động và những phương pháp chế tạo ra giá trị vật chất. Kĩ thuật vô tuyến truyền hình. 2. (khng) Có trình độ kĩ thuật cao. Biểu diễn rất kĩ thuật.
kĩ xảo d. Kĩ năng đạt đến trình độ kĩ thuật khéo léo. Rèn luyện kĩ năng, kĩ xảo.
?*? KĨ2 Gái điếm. //ca kĩ.
kĩ nữ d. Gái điếm.
?*? KĨ3 xd
kĩ lưỡng t. Cẩn thận, mất nhiều công phu. Tính toán kĩ lưỡng.
?*? KỈ1 d. 1. Ghi chép. 2. (cũ) Đơn vị thời gian địa chất, bậc dưới của đại, dài hàng trăm đến hàng triệu năm. Kỉ đệ tứ bắt đầu cách đây 1 triệu năm. Kỉ Siua kéo dài cách đây 120 triệu năm. 3. Khoảng thời gian tương đối dài. //thập kỉ, thế kỉ, niên kỉ, thiên niên kỉ. 4. Phép tắc kỉ luật. //cương kỉ, quân kỉ.
kỉ cương d. Phép tắc, chế độ. Lên làm vua. Nguyễn Huệ có hoài bão dựng nên một kỉ cương mới.
kỉ luật d. 1. Phép tắc do một tổ chức định ra buộc mọi thành viên phải theo. Tôn trọng kỉ luật lao động. 2. Hình phạt đối với người có sai lầm. Thi hành kỉ luật.
kỉ lục d. Thành tích cao nhất về mọi mặt hoạt động nào đó đã được chính thức ghi nhận. Kỉ lục nhảy cao. Phá kỉ lục. Con số kỉ lục.
kỉ nguyên d. Thời kì được đánh dấu bằng một sự kiện lớn, có ảnh hưởng đến sự phát triển của xã hội hay tự nhiên. Kỉ nguyên Cách mạng tháng 10.
kỉ niệm đg. d. 1. Ghi nhớ. Đài kỉ niệm chiến thắng. 2. Hình ảnh đã qua còn ghi nhớ lại. Những kỉ niệm thời thơ ấu. 3. Vật để ghi nhớ. Tặng làm kỉ niệm.
kỉ yếu d. Bảng ghi chép những điều cốt yếu. Tập kỉ yếu hội nghị khoa học.
?*? KỈ2 d. 1. Bàn nhỏ. Kỉ chè. 2. Ghế. //trường kỉ.
kỉ hà d. (cũ) hình học (phiên âm từ geo-[metry] tiếng Anh)
?*? KỈ3 1. Mình, bản thân. //ích kỉ, khắc kỉ, vị kỉ. 2. Ngôi thứ sáu trong mười can, sau mậu trước canh.
?*? KÍ1 đg. 1. Nhớ. //cường kí. 2. Ghi. //bút kí, dao động kí, du kí, nhật kí, sử kí, tốc kí. 3. Chính tay viết tên mình vào. Kí tên. Kí cam đoan. Kí hợp đồng. 4. x. Kí sự. Bài kí về chuyến đi thăm Ấn Độ.
kí âm pháp d. (cũ) Phép dùng kí hiệu để ghi điệu nhạc.
kí giả d. (cũ) Nhà báo
kí hiệu d. Dấu dùng để ghi nhớ một sự việc hoặc một phép tính.
kí hoạ d. Lối vẽ nhanh để ghi lại đường nét.
kí kết đg. Cam đoan bằng lời hứa ghi trên văn bản
kí nhận đg. Kí tên để tỏ ra mình đã nhận một vật gì đó.
kí sự d. Lối văn ghi chép sự việc và con người thật, có tính thời sự.
kí ức d. (trtr) Trí nhớ (ghi giữ lại những hình ảnh, sự việc đã qua). Hình ảnh người mẹ hiền trong kí ức tuổi thơ.
?*? KÍ2 Gửi, nhờ.
kí ngụ đg. (cũ) ở đậu, ở nhờ.
kí quỹ đg. Gửi tiền vào quỹ để làm tin.
kí sinh đg. sống bám, sống nhờ. Giun sán là những vật kí sinh trong ruột người.
kí sinh trùng d. Động vật bậc thấp sống kí sinh trong cơ thể người và động vật khác.
kí thác đg. 1. Giao cho trông nom, giữ gìn. Đi xa, mọi việc đều kí thác cho vợ. 2. (vch) Gửi gắm nỗi niềm tấm sự.
kí túc xá d. Chỗ học sinh ở trọ trong trường học
?*? KÍ3 Dã
kí vãng d. (cũ) Dĩ vãng, thời kì đã qua.
?*? KỊ1 Cưỡi. //khinh kị.
kị binh d. Lính chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu.
kị sĩ d. Võ sĩ (thường cưỡi ngựa) dưới thời phong kiến Châu Âu.
?*? KỊ2 đg. 1. Kiêng, khắc, không hợp hoặc công phạt. Người ốm kị gió. Lửa kị nước. Lá hẹ kị mật ong. //cấm kị, đố kị. 2. Giỗ. Nhà có kị.
kị huý đg. Kiêng kị
?*? KÍCH1 Đánh. //biệt kích, công kích, cường kích, du kích, đả kích, mục kích, pháo kích, phục kích, tập kích, tiêm kích, tổng công kích, truy kích.
?*? KÍCH n. KHÍCH. //cảm kích
kích động đg. n. khích động.
kích thích đg. Gây nên sự hoạt động hoặc thúc đẩy sự hoạt động. Món ăn ngon kích thích sự tiết nước bọt. Kích thích phong trào.
?*? KỊCH d. 1. Dữ dội, ác liệt. 2. Trò diễn trên sân khấu. Diễn kịch. Soạn kịch. //bị kịch, bi hài kịch, biên kịch, ca kịch, chính kịch, hài kịch, hí kịch, nhạc kịch, vũ kịch.
kịch bản d. Vở kịch viết thành văn
kịch chiến d. Cuộc chiến đấu ác liệt, đánh nhau dữ dội.
kịch liệt t. Dữ dội, ác liệt. Tranh luận kịch liệt.
kịch tính d. Tính chất kịch, phản ánh một cách tập trung nhất những mâu thuẫn xung đột đang vận động của đời sống. Những xung đột đầy kịch tính.
?*? KIÊM Gồm cả
kiêm ái đg. Yêu rộng rãi mọi người một cách bình đẳng. Thuyết kiêm ái của Mặc Địch.
kiêm nhiệm đg. Đảm nhiệm thêm một nhiệm vụ ngoài nhiệm vụ chính. Phải kiêm nhiệm nhiều công tác. Chế độ kiêm nhiệm.
kiêm toàn d. Đầy đủ cả. Trí dũng kiêm toàn. Văn võ kiêm toàn.
?*? KIỀM1 Kèm, kìm, kẹp chặt.
kiềm chế đg. Dùng sức mạnh mà giữ, mà trị. Kiềm chế đối phương. Kiềm chế tình cảm.
kiềm toả đg. Bó buộc, không tự do. Sống trong vòng kiềm toả của địch.
?*? KIỀM2 t. d. 1. Base tan trong nước, có tính chất hoá học như xút. 2. Có tính chất của một base.
?*? KIỂM1 đg. Xét lại, rà soát. Kiểm tiền, kiểm hàng. //hạnh kiểm, liên kiểm.
kiểm dịch đg. Kiểm tra dịch bệnh. Mạng lưới kiểm dịch thực vật ở nước ta.
kiểm duyệt đg. Cơ quan có trách nhiệm xem xét sách vở, báo chí, tài liệu trước khi cho in hoặc phát hành.
kiểm điểm đg. 1. Xét lại từng việc để đánh giá và rút kinh nghiệm. Kiểm điểm công tác cuối tháng. 2. Soát lại, đếm lại. Kiểm điểm quân số. 3. Hình thức đấu tranh với sai lầm. Đưa ra kiểm điểm. Tự kiểm điểm.
kiểm kê đg. Kiểm điểm số lượng từng loại xem có bao nhiêu hoặc còn bao nhiêu. Kiểm kê sách của thư viện. Kiểm kê tài sản. Cửa hàng nghỉ để kiểm kê cuối tháng.
kiểm lâm d Cơ quan trông nom việc khai thác và bảo vệ rừng rú
kiểm nghiệm đg. Thử lại xem có đúng với lí thuyết hoặc thực tế không. Kiểm nghiệm định luật phản xạ ánh sáng.
kiểm sát đg. Tra xét và theo dõi kĩ việc thực hiện. Viện Kiểm sát nhân dân.
kiểm thảo đg. (cũ) Xem xét, đánh giá lại tư tưởng và hành động của bản thân và tìm nguồn gốc đúng sai. Viết kiểm thảo trước lớp.
kiểm tra đg. Xem xét để đánh giá. Kiểm tra trình độ văn hoá. Kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.
?*? KIỂM2 Má. //đào kiểm.
?*? KIẾM d. Thanh gươm. Thanh kiếm báu. //ấn kiếm, bảo kiếm, cung kiếm, đoản kiếm, trường kiếm
kiếm hiệp d. cn. kiếm khách. Võ sĩ thời xưa, giỏi đánh kiếm, hay làm việc nghĩa và bênh vực kẻ yếu.
kiếm khách d. (cũ) Người đánh kiếm.
?*? KIỆM t. Tằn tiện, không hoang phí. Cần và kiệm là hai đức tính đáng quý. //tiết kiệm, cần kiệm liêm chính.
kiệm ước t. (cũ, id) Tằn tiện đúng mức
?*? KIÊN t. (id) Bền. Ai ơi giữ trí cho kiên. Đừng lo muộn vợ chớ phiền muộn con (ca dao). //công kiên, công kiên chiến, cương kiên, trung kiên.
kiên cố t. Vững chắc. Thành trì kiên cố.
kiên cường t. Vững vàng và cứng cỏi, không gì lay chuyển nổi. Ý trí kiên cường
kiên định t. đg. 1. Vững vàng. Lập trường kiên định. 2. Làm cho vững, giữ cho vững. Kiên định lập trường.
kiên nghị t. Rắn rỏi, đầy nghị lực. Khuôn mặt kiên nghị. Con người kiên nghị.
kiên nhẫn t. Giữ vững ý chí, bền bỉ chịu đựng để đi tới đích. Kiên nhẫn học hỏi.
kiên quyết t. Quyết tâm giữ vững ý chí, không thay đổi. Kiên quyết đấu tranh. Giọng kiên quyết. Thái độ kiên quyết.
kiên tâm t. Vững chí, không dao động.
kiên trì đg. t. Bền bỉ, giữ vững không bỏ. Kiên trì ý kiến đúng.
kiên trinh t. Giữ vững lòng trinh tiết. Kiên trinh chẳng phải gan vừa (K). Tấm lòng kiên trinh với Tổ quốc.
?*? KIỀN x CÀN
?*? KIẾN1 1. Thấy. //chứng kiến, dự kiến. 2. Gặp gỡ. //bệ kiến, hội kiến, sơ kiến, tiếp kiến, yết kiến. 3. x. kiến giải. //cao kiến, chính kiến, chủ kiến, định kiến, sáng kiến, thành kiến, ý kiến.
kiến giải d. Cách hiểu đối với một vấn đề. Còn nhiều kiến giải khác nhau.
kiến hiệu t. Có hiệu quả trông thấy. Kí ninh là thuốc chữa sốt rét rất kiến hiệu.
kiến tập đg. [học sinh] đến hiện trường xem xét, học tập để làm công việc của mình sẽ làm sau này. Sinh viên sư phạm đi kiến tập ở trường phổ thông trung học.
kiến thức d. Điều hiểu biết thu lượm được ở trong học tập và trong cuộc sống. Nắm vững kiến thức cơ bản.
?*? KIẾN2 Dựng, lập. //phong kiến.
kiến lập đg. Gây dựng nên. Kiến lập quan hệ ngoại giao.
kiến nghị d. đg. Đề nghị đưa ra để cấp trên xem xét và quyết định. Đưa kiến nghị lên uỷ ban
kiến quốc đg. Dựng nước
kiến thiết đg. Xây dựng một công trình phải sử dụng kĩ thuật phức tạp và có nhiều công phu. Kiến thiết đất nước. Xổ số kiến thiết.
kiến trúc d. Nghệ thuật xây dựng nhà cửa, thành luỹ.
kiến trúc sư d. Nhà chuyên môn chuyên nghiên cứu về nghệ thuật kiến trúc và về tính toán thi công.
?*? KIỆN1 d. 1. Đơn vị chỉ gói, bao hàng. Một kiện vải. 2. Vật có thể đếm được. //bưu kiện, cấu kiện, dữ kiện, cơ kiện, linh kiện, sự kiện, văn kiện.
?*? KIỆN2 Khoẻ mạnh. //khang kiện, tráng kiện.
kiện toàn đg. Làm cho vững mạnh, đầy đủ hơn lên. Kiện toàn tổ chức.
kiện tướng d. Người đạt được những thành tích xuất sắc hoặc những tiêu chuẩn cao đã quy định. Kiện tướng thuỷ lợi. Kiện tướng cờ vua.
?*? KIẾP d. Cuộc đời của một người, do những cuộc đời trước biến hoá mà có (theo thuyết luân hồi của đạo Phật). Kiếp xưa đã vụng đường tu. Kiếp này chẳng kẻo đền bù mới xuôi (K). //duyên kiếp, số kiếp, tiền kiếp, truyền kiếp.
?*? KIỆT1 Đặc sắc, hơn người. //anh kiệt, hào kiệt, nữ kiệt, tuấn kiệt
kiệt tác d. Tác phẩm đặc sắc. “Bình ngô đại cáo” là một kiệt tác của Nguyễn Trãi.
kiệt xuất t. Trội hơn hẳn. Con người kiệt xuất. Nhà thơ kiệt xuất Nguyễn Du.
?*? KIỆT2 đg. Hết sạch. Làm việc đến kiệt sức. //cùng kiệt, khánh kiệt, khô kiệt
kiệt lực đg. Không còn sức lực nữa. Làm đến kiệt sức.
kiệt kuệ t. Suy sút đến mức nghèo nàn nhất. Tài chính kiệt quệ. Sức người bệnh đã kiệt quệ
?*? KIÊU t. 1. Tự mãn, tự phụ. Thắng không kiêu. Bại không nản. 2. Tự hào, hãnh diện.
kiêu căng t. Lên mặt tài giỏi, khinh người. Thái độ kiêu căng.
kiêu hãnh t. Tự hào, hãnh diện.
kiêu kì t. Lên mặt làm cao, làm bộ
kiêu ngạo t. n. kiêu căng
?*? KIỀU1 1. Trú ngụ ở nước ngoài. 2. Dân trú ngụ ở nước ngoài. //ngoại kiều.
kiều bào d. Đồng bào trú ngụ ở nước ngoài. Kiều bào ta ở Pháp.
kiều dân d. Dân một nước ngụ ở nước ngoài. Kiều dân Pháp ở Việt Nam.
?*? KIỀU2 1. Xinh đẹp. //diễm kiều, yêu kiều. 2. Nuông chiều
kiều diễm t. Xinh tươi. Một thiếu nữ kiều diễm.
?*? KIỀU3 Cầu. //phù kiều, thượng gia hạ kiều.
?*? KIỆU đg. d. 1. Phương tiện dùng để khiêng người đi đường. 2. Khiêng đi bằng kiệu
?*? KIM t. 1. Vàng. 2. Kim loại. //á kim, bạch kim, hoàng kim
kim bản vị d. Bản vị vàng, chế độ tiền tệ lấy vàng làm thước đo giá trị và tiền tệ lưu thông
kim cương d. Cacbon nguyên chẩt, rất cứng, dùng để cẳt kính và làm đồ nữ trang.
kim đồng d. 1. Trẻ con hầu hạ các vị tiên (theo thần thoại Trung Quốc). 2. Trẻ em (nói chung). Sách kim đồng.
kim hoàn d. 1. Vòng vàng. 2. Đồ trang sức bằng vàng bạc (nói chung). Thợ kim hoàn. Nghề kim hoàn. Hiệu kim hoàn.
kim khí d. 1. Kim loại. 2. (cũ) Đồ dùng bằng kim loại
kim loại d. Đơn chất có ánh gọi là ánh kim, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, có thể kéo dài hoặc dát mỏng, tạo thành ít nhất một oxyt base khi hoà tan với oxy. Vàng là thứ kim loại quý
kim môn d. (cũ) Nhà sang trọng. Chẳng sân ngọc bội cũng phường kim môn (K)
kim ngân d. (cũ) Vàng bạc. Phật tiền sẵn có mọi đồ kim ngân (K)
kim nhũ d. Bột có ánh vàng dùng để tô vẽ.
kim ô d. (cũ) Ác vàng, chỉ mặt trời. Vầng kim ô đỏ chói.
kim thoa d. Cái thoa bằng vàng. Trên đào nhác thấy một vành kim thoa (K)
kim thuộc d. n. kim loại
kim tiền d. 1. Tiền bạc (nói chung); 2. Vật bằng vàng, hình đồng tiền, dùng làm huy chương để vua chúa thưởng cho kẻ có công.
Kim Tinh d. Sao Kim, một hành tinh trong hệ mặt trời.
kim tuyến d. Chỉ bằng vàng. Trướng thêu kim tuyến.
Kim Tự Tháp d. Các công trình xây dựng lớn, hình chóp, đáy bốn cạnh ở Ai Cập và Mê Hi Cô (trông giống chữ kim Trung Quốc)
?*? KIM2 Hiện nay. //cổ kim, đương kim
?*? KINH1 d. 1. Sợi dọc trên tấm vải. 2. Đường dọc nối liền hai cực của trái đất. 3. Sách giáo lí của một tôn giáo hoặc sách đọc khi cúng lễ. Kinh Phật. Kinh Thánh. Kinh Coran. Tụng kinh. Cầu kinh. 4. Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra (được tôn là kinh điển của nhà Nho). Kinh Thi. Kinh Dịch. //ngũ kinh. 5. Quản lí, trị. 6. Trải qua. 7. Lẽ thường, phép thường (trái với quyền, cách dùng trong lúc biến). Kinh quyền đôi lẽ là thường (Trinh thử). 7. Kinh nguyệt (gọi tắt). Tắt kinh. Thấy kinh. //điều kinh, hành kinh.
kinh bang tế thế đg. Trị nước giúp đời. Nguyễn Trãi là người có tài kinh bang tế thế.
kinh doanh đg. Hoạt động sản xuất, buôn bán…
kinh điển d. Sách làm khuôn mẫu cho một học thuyết, một chủ nghĩa. Sách kinh điển của chủ nghĩa Mác Lênin
kinh độ d. (chm) số đo bằng độ, xác định vị trí của một điểm trên bề mặt Trái Đất tính từ kinh tuyến gốc.
kinh kệ d. Sách nhà Phật (nói chung)
kinh lí đg. (cũ) Cấp cao của chính quyền đi xem xét công việc. Bộ trưởng đi kinh lí ở địa phương.
kinh luân d. (cũ) (kinh: lấy từng mối tơ ra; luân: chắp nhiều sợi tơ lại). Tài trị nước. Kinh luân đã tỏ tài cao (NĐM). Là Hồ Tôn Hiến kinh luân gồm tài (K)
kinh lược d. Chức quan coi việc binh hoặc việc dân, do triều đình Huế đặt ở Bắc Kì thời trước.
kinh nghiệm d. Những hiểu biết do tiếp xúc với thực tế mà có. Rút kinh nghiệm
kinh nguyệt d. Hiện tượng dạ con ra huyết hàng tháng ở phụ nữ đang thời kì sinh nở.
kinh niên t. Lâu năm. Bệnh đau bụng kinh niên.
kinh phí d. Tiền chi phí về việc gì. Kinh phí sửa chữa.
kinh quyền d. Tuỳ cơ ứng biến. Ăn uống muốn noi theo phép tắc. Tới lui cho biết lẽ kinh quyền (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
kinh sử d. Các sách kinh điển và lịch sử. Giùi mài kinh sử.
kinh tài d. Kinh tế và tài chính (nói tắt)
kinh tế d. t. 1. Toàn bộ hoạt động của xã hội loài người trong lao động sản xuất, trong trao đổi phân phối, sử dụng các của cải vật chất làm ra. 2. Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra. Cách làm đó rất kinh tế.
kinh tiêu đg. Nhận tiêu thụ bán hàng của mậu dịch quốc doanh. Đại lí kinh tiêu
kinh tuyến d. Đường tưởng tượng vòng quanh trái đất, nối liền hai cực và cắt vòng xích đạo theo góc vuông.
kinh viện d. 1. Nhà giảng kinh sách. 2. Theo lối giáo điều, sách vở, thoát li thực tế.
?*? KINH2 Sợ. //thất kinh.
kinh cụ đg. Sợ hãi. Tử sinh kinh cụ làm đau mấy lần (CO)
kinh động đg. Làm cho rung chuyển và sợ hãi
kinh hãi đg. Kinh sợ
kinh hoàng đg. Sợ hãi đến mức như mê. Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng (K)
kinh hoảng đg. n. kinh hoàng.
kinh hồn đg. Sợ hãi lắm
kinh khủng đg. 1. Đáng sợ vô cùng. 2. Ở mức độ cao. Lao nhanh kinh khủng.
kinh ngạc đg. Ngạc nhiên hết sức
kinh thiên động địa đg. (cũ) Long trời lở đất.
?*? KINH3 d. 1. Thủ đô một nước. Bốn kinh phẳng lặng hai phương vững vàng (K). //thượng kinh. 2. (cũ) [Dân tộc] Việt.
kinh đô d. Thủ đô một nước thời phong kiến.
kinh kì d. n. kinh đô
kinh sư d. n. kinh đô. Mang quân về kinh sư.
kinh thành d. n. kinh đô.
?*? KINH4 xd
kinh giới d. Loài cây nhỏ, lá có mùi thơm, làm gia vị hoặc làm thuốc.
?*? KINH5 x điền kinh
?*? KÌNH1 d. Cá voi, cá kình.
kình ngạc d. (cá voi và cá sấu) chỉ giặc giã hung dữ. Đầy sông kình ngạc, chật đường giáp binh (K).
kình nghê d. (cá kình đực và cá kình cái) n. kình ngạc. Kình nghê vui thú kình nghê. Tép tôm thì lại vui bề tép tôm (cd)
?*? KÌNH2 1. Sức mạnh. 2. Mạnh, cứng.
kình địch d. đg. 1. Kẻ địch mạnh. 2. Chống nhau.
?*? KÍNH1 đg. Tôn trọng. Thờ cha kính mẹ. //cung kính, sùng kính, tôn kính.
kính cẩn t. Hết sức kính trọng. Kính cẩn nghiêng mình trước hương hồn liệt sĩ.
kính lão đg. Kính trọng người già
kính nhi viễn chi đg. (cũ) Tôn trọng mà không dám gần.
kính phục đg. Tôn kính và cảm phục
kính trọng đg. Tôn trọng một cách rất lễ phép. Kính trọng thầy giáo. Kính trọng người già.
?*? KÍNH2 Đường thẳng đi qua tâm một vòng tròn hoặc hình cầu, nối hai điểm trên hình ấy. //bán kính.
?*? KÍNH3 d. 1. Mặt thuỷ tinh. Cửa kính. 2. Dụng cụ đeo để bảo vệ mắt hoặc điều chỉnh thị lực. Kính râm. Kính cận. Kính lão. Kính viễn. 3. Dụng cụ quang học để nhìn những vật nhỏ, những vật xa… Kính hiển vi. Kính hiên văn. Kính tiềm vọng. //thấu kính.
Đăng nhập để trả lời
0
L
?*? LA1 1. Lưới. //thiên la địa võng. 2. Bày ra.
la bàn d. Dụng cụ xác định phương hướng, có một kim nam châm quay tự do trên một mặt tròn chia độ.
la hán d. >arhat (chữ Phạn). Bậc tu hành đắc đạo, dưới Bồ Tát.
la liệt1 Bày ra rất nhiều. Bày la liệt.
?*? LA2 Cái chiêng. //thanh la.
?*? LA3 Dây leo. //đằng la.
?*? LA4 Lâu la
?*? LẠC1 đg. 1. Rụng, rơi. //đoạ lạc, lưu lạc, truỵ lạc, tảo vong tảo lạc. 2. Lầm, sai. Lạc trong rừng. Lạc giọng. Lạc đường. //sai lạc, thất lạc. 3. Nơi ở, vị trí đóng. //bộ lạc, toạ lạc.
lạc hậu t. Rớt lại sau, không theo kịp thời đại. Nông nghiệp lạc hậu. Con người lạc hậu. Tư tưởng lạc hậu.
lạc thành đg. (id) làm xong. [nhà cửa, công trình]
?*? LẠC2 Mạng lưới nối liên. //kinh lạc, liên lạc, mạch lạc.
?*? LẠC3 xd
lạc đà d. Loài thú lớn, cổ dài, lưng có một hoặc hai bướu, dùng để cưỡi hoặc tải đồ ở sa mạc.
?*? LẠC4 Vui. //cực lạc, hoan lạc, hưởng lạc, khoái lạc.
lạc quan t. Vui sống, tin ở tương lai. Tâm hồn lạc quan.
lạc thú d. Thú vui. Lạc thú gia đình.
?*? LAI1 Đến. //tương lai, vãng lai, vị lai
lai lịch d. Nguồn gốc và con đường trải qua. Biết rõ lai lịch con người ấy.
lai tỉnh đg. (cũ) Tỉnh lại. Mau mau tỉnh lại.
lai vãng đg. Qua lại. Không có ai lai vãng.
?*? LAI2 x. bồng lai
?*? LẠI1 Nhân viên thời phong kiến. //đề lại, quan lại, thư lại, tham quan ô lại.
?*? LẠI2 Dựa vào. //vô lại, ỷ lại
?*? LAM1 Ăn tham. //tham lam.
?*? LAM2 t. 1. Xanh thẫm .2. Ngôi chùa (già lam). //danh lam
?*? LAM3 Khí ở núi bốc lên. //sơn lam
lam chướng d. Khí hậu rừng núi độc hại, dễ lây bệnh.
lam khí d. n. lam chướng.
?*? LAM4 xd
lam lũ t. 1. Quần áo rách rưới. Ăn mặc lam lũ. 2. Vất vả, khổ sở. Làm ăn lam lũ
?*? LÃM Xem. //du lãm, duyệt lãm, lịch lãm, ngự lãm, triển lãm.
?*? LẠM đg. 1. Nước tràn. 2. Quá mức. Tiêu lạm. //hà lạm, nhũng lạm.
lạm bổ phù thu đg. (cũ) [hào lí] bắt dân đóng góp vượt mức để chia nhau tham nhũng.
lạm dụng đg. Lợi dụng quá mức. Lạm dụng quyền hành
lạm phát đg. Phát hành quá nhiều giấy bạc.
lạm quyền đg. Làm vượt quá quyền hạn.
lạm thu đg. Thu quá mức
lạm sát đg. Giết quá nhiều gia súc. Tệ lạm sát trâu bò.
?*? LAN1 d. Hoa lan, cây lan (cây cảnh thân cỏ, lá dài và hẹp)
?*? LAN2 Chuồng, hàng rào
lan can d. Hàng chấn song ở trước thềm, sân gác, hai bên cầu,..
?*? LÃN Lười nhác. //đại lãn.
lãn công đg. Đấu tranh bằng cách không chịu làm hết năng lực (hình thức đấu tranh đòi quyền lợi của công nhân)
?*? LẠN Sáng sủa. //xán lạn.
?*? LANG1 (LƯƠNG). Thầy thuốc đông y. Ông lang
lang y d. Thầy thuốc đông y
?*? LANG2 Chàng trai. //tân lang.
lang quân d. (cũ, vch) Chàng (vợ gọi chồng)
?*? LANG3 d. Chó sói. Lòng lang dạ thú. //sài lang.
lang bạt kì hồ đg. (cũ) Đi xa xôi, bất định (nguyên nghĩa: con sói giẫm phải cái bọc da trước cổ nó, lúng túng không đi được)
?*? LANG4 Lối đi dưới hiên có mái che. //hành lang.
?*? LÃNG 1. Sóng. 2. Phóng túng. //lưu lãng.
lãng du đg. (cũ) Đi chơi phiếm
lãng đãng đg. Không ở một nơi nhất định. Sen vàng lãng đãng như gần như xa (K)
lãng mạn t. [nghệ thuật] theo chủ nghĩa lãng mạn (chủ trương sáng tác vượt lên trên thực tế và dựa vào ý muốn chủ quan). Tiểu thuyết lãng mạn. Văn học lãng mạn. 2. Phóng túng, hay nghĩ và làm vẩn vơ, uỷ mị. Anh chàng lãng mạn tiểu tư sản. Đầu óc lãng mạn.
lãng phí đg. Tiêu hao một cách vô ích. Chống tham ô, lãng phí.
?*? LÃNH1 Lạnh
lãnh đạm t. Lạnh nhạt. Thái độ lãnh đạm.
?*? LÃNH2 đg. (lĩnh). 1. Cái cổ áo. 2. Nhận lấy. Lãnh lương. //bảo lãnh, truy lãnh. 3. Chỉ huy. //thống lãnh. 4. Hiểu. Lãnh ý.
lãnh chúa d. Chúa thời phong kiến chiếm đoạt ruộng đất và bóc lột nông dân (ở Châu Âu, thời trung cổ)
lãnh đạo đg. d. 1. Định đường lối, phương hướng và tổ chức, hướng dẫn thực hiện. Đảng lãnh đạo. 2. Người hoặc cơ quan giữ trách nhiệm lãnh đạo. Xin ý kiến của lãnh đạo.
lãnh địa d. Đất đai thuộc quyền lãnh chúa.
lãnh sự d. Đại diện ngoại giao, bậc thấp hơn đại sứ
lãnh thổ d. Đất đai thuộc chủ quyền của một nước. Toàn vẹn lãnh thổ.
lãnh tụ d. Người lãnh đạo cao cấp. Lãnh tụ và quần chúng
?*? LAO1 d. Nhà tù. Bị giữ ở trong lao
lao lung d. 1. Nhà tù. 2. Dùng thủ đoạn mà sai khiến, ràng buộc người ta.
lao ngục d. Nhà tù, trại giam
lao tù d. Nơi giam giữ các tội phạm
?*? LAO2 1. Khó nhọc, vất vả. //gian lao, dĩ dật đãi lao. . 2. Công. //công lao. 3. Người lao động. //lao tư lưỡng lợi
lao công d. Người làm công việc khó nhọc bằng tay chân
lao dịch d. Hình thức bóc lột của vua quan phong kiến (bắt dân lao động nặng nhọc không công cho chúng)
lao động đg. d. 1. Hoạt động tay chân hay trí óc để sản xuất ra của cải, vật chất và tinh thần phục vụ sự sống và tiến bộ của xã hội.. Lao động là vinh quang. 2. Người lao động. Đội sản xuất này có ba mươi lao động
lao khổ t. Vất vả, khổ cực. Thơ ông thường hướng về quần chúng lao khổ
lao lực đg. Lao động thể lực nặng nhọc.
lao tâm đg. Lao động trí óc vất vả, căng thẳng
lao tâm khổ tứ đg. (cũ) Suy tính vất vả
?*? LAO3 Bệnh truyền nhiễm do vi trùng Koch gây ra.
?*? LÃO t. d. 1. Già. //cải lão hoàn đồng, dưỡng lão, kính lão đắc thọ, bách niên giai lão, phụ lão. 2. Người già. Bà lão. Lão sẽ giúp các cháu. 3. Người đàn ông thuộc lớp già hoặc đứng tuổi (ý coi thường). Lão chủ. Lão này
lão bộc d. Người đầy tớ già
lão khoa d. Môn học về bệnh lí, tâm lí người già
lão luyện t. Thành thạo do rèn luyện nhiều. Một cán bộ kĩ thuật lão luyện.
lão thành t. Cao tuổi và có nhiều kinh nghiệm từng trải. Nhà cách mạng lão thành. Chiến sĩ lão thành.
lão trượng d. (cũ) Từ dùng để gọi ông già với ý tôn kính. Thưa lão trượng.
?*? LẠO An ủi bằng lời. //uỷ lạo
?*? LẠP Sáp. //bạch lạp, hoàng lạp
?*? LĂNG1 1. Lấn lướt, xâm phạm. //xâm lăng. 2. Xúc phạm
lăng mạ đg. Chửi mắng. Dùng lời lăng mạ. Bị lăng mạ ở chỗ đông người
lăng nhục đg. Khinh rẻ và làm nhục. Bị lăng nhục bằng những lời lẽ thô bạo.
lăng trì đg. Tùng xẻo (cực hình tàn nhẫn thời trung cổ, giết phạm nhân bằng cách chặt tay chân, xẻo thịt dần cho đến chết).
?*? LĂNG2 d. Công trình kiến trúc lớn trong đặt di hài của vĩ nhân hoặc vua chúa. Lăng Lênin. Lăng Hồ Chủ Tịch.
lăng tẩm d. n. LĂNG. Huế có nhiều lăng tẩm đẹp.
?*? LĂNG3 Cạnh, góc. //lục lăng.
lăng kính d. Dụng cụ quang học, là một khối trong súôt giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song, có tác dụng khúc xạ các tia sáng hoặc phân tích ánh sáng trắng.
lăng trụ d. Khối đa diện có hai đáy là những đa giác đều song song với nhau và các mặt còn lại đều là những hình bình hành.
?*? LÂM1 Rừng. //hàn lâm, lục lâm, kiểm lâm, nông lâm, ngư lâm, tiếu lâm
lâm nghiệp d. Nghề rừng
lâm sản d. Sản phẩm khai thác ở rừng.
lâm tuyền d. (rừng và suối) Cảnh tịch mịch ở rừng núi. Vui thú lâm tuyền
?*? LÂM2 Rảy nước
lâm li t. [lời văn, giọng nói] hết sức buồn bã, thấm thía, làm xúc động. Bài điếu văn rất lâm li (nguyên nghĩa: nước đầm đìa)
?*? LÂM3 đg. 1. Đến lúc. 2. Gặp phải. Lâm vào cảnh khó khăn
lâm bệnh đg. (trtr) Mắc bệnh đến lúc ốm
lâm bồn đg. (cũ) Ở cữ, sinh đẻ (bồn: cái chậu)
lâm chung đg. (trtr) Sắp chết, đến lúc tắc thở. Lời trối lúc lâm chung.
lâm nạn đg. (trtr) Gặp tai nạn.
lâm nguy đg. (trtr) Gặp sự nguy hiểm. Tổ quốc lâm nguy
lâm sàng t. Triệu chứng bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc. Triệu chứng lâm sàng. Khám lâm sàng.
lâm sự đg. Đến lúc có việc. Khi lâm sự biết kẻ hay người dở
lâm thời t. Tạm trong một thời gian, chưa chính thức. Chính phủ lâm thời.
lâm trận đg. Vào trận đánh. Lúc lâm trận lại càng dũng mãnh
?*? LẪM Nghiêm khắc
lẫm liệt t. Oai nghiêm. Oai phong lẫm liệt
?*? LÂN1 1. Hàng xóm, láng giềng. //đông lân. 2. Kế bên
lân bang d. (id) Nước láng giềng
lân cận t. Ở gần. Những làng lân cận thị xã
lân lí d. (cũ) Xóm làng. Sinh rằng: lân lí ra vào (K)
?*? LÂN2 (LIÊN) Thương xót. // đồng bệnh tương lân (liên)
lân tuất đg. (cũ, id) Thương xót. Điếc tai lân tuất, phũ tay tồi tàn (K)
?*? LÂN3 d. Phốt pho. Phân lân
lân tinh d. Phốt pho
?*? LÂN4 d. 1. x. kì lân. 2. Đồ chơi làm bằng giấy hình đầu con kì lân. Múa lân
?*? LẬN Hà tiện, tiếc rẻ. //biển lận, gian lận
?*? LẬP đg. 1. Đứng. //biệt lập, cô lập, đơn lập. 2. Dựng lên, làm ra. Lập làm vua. Lập ra nhà Lí. //dân lập, kiến lập, quốc lập, thành lập, thiết lập. 3. Sống còn, tồn tại, sinh tồn. //tự lập, độc lập. 4. Ngay tức thì
lập dị t. Làm ra vẻ khác người. Con người lập dị
lập hiến đg. Xây dựng hiến pháp. Quốc hội lập hiến
lập luận đg. Trình bày lĩ lẽ. Lập luận chặt chẽ
lập nghiêm đg. Làm ra vẻ trang nghiêm
lập nghiệp đg. Gây dựng cơ nghiệp. Đến lập nghiệp ở vùng kinh tế mới.
lập pháp đg. Đặt ra pháp luật. Quốc hội là cơ quan lập pháp.
lập phương d. 1. Luỹ thừa bậc ba. 2. Khối có sáu mặt là những hình vuông bằng nhau.
lập quốc đg. (cũ) Dựng nước. Nước ta lập quốc từ thời Hồng Bàng.
lập tâm đg. (cũ) Định bụng làm một việc gì (thường là xấu). Nguyễn Trãi bị bọn gian thần lập tâm hãm hại
lập thân đg. (cũ, id) Tu dưỡng học tập để nên người tài đức
lập thể d. [khuynh hướng nghệ thuật] vẽ người và vật bằng những hình hình học.
lập trường d. Cơ sở, chỗ đứng về mặt tư tưởng, chính trị. Lập trường giai cấp
lập tức b. Ngay lúc đó, tức thì
?*? LÂU1 Lầu, nhà cao. //cao lâu, hồng lâu, thanh lâu, vọng lâu.
lâu đài d. Toà nhà to lớn, đẹp đẽ
LÂU2 xd
lâu la d. 1. Tay chân của tướng cướp. 2. Tay sai của bọn gian ác, phản động. Bọn chúng cho lâu la hành hung một cách trắng trợn các nhà báo tiến bộ.
?*? LÂU3 Đầu người bị chặt. //đầu lâu
?*? LẬU1 Xấu xí. //hủ lậu, thiển lậu, thô lậu
?*? LẬU2 Rò rỉ. Đêm khuya khắc lậu canh tàn (K). //thẩm lậu
?*? LÊ1 Màu đen
lê dân d. Dân đen, dân chúng
?*? LÊ2 Một loại cây ăn quả. Cây lê. Quả lê
?*? LỄ d. 1. Ngày lễ, ngày hội. Lễ là tảo mộ hội là đạp thanh. (K). Nghi lễ. Lễ tang.. 2. Phép tắc. //thất lễ, vô lễ. 3. Lạy. Lễ ông vải. 4. Vật đem biếu kẻ có quyền thế hoặc cúng quỷ thần. Tốt lễ dễ van (tng). 5. Đem tiền của biếu kẻ có quyền thế để cầu cạnh. Lễ quan.
lễ bái đg. Cúng tế
lễ đài d. Đài cao, nơi cử hành buổi lễ. Đứng trên lễ đài.
lễ độ d. Phép tắc, lề lối đối xử thể hiện sự tôn trọng người khác. Có lễ độ với người lớn tuổi.
lễ đường d. 1. Nhà cúng tế. 2. Nhà để hội họp hoặc cử hành các buổi lễ
lễ giáo d. Nghi thức lễ nghĩa, lề lối ăn ở theo phép tắc của xã hội cũ. Chống lễ giáo phong kiến
lễ nghi d. Cách làm, nghi thức thông thường để làm lễ. Đám tang tổ chức theo lễ nghi đơn giản
lễ nghĩa d. Phép tắc và lẽ phải của xã hội
lễ phép d. (phép<pháp). Phép tắc được coi là đúng, tỏ được sự kính trọng đối với người trên. Học trò có lễ phép với thầy giáo
lễ phục d. Quần áo mặc trong ngày lễ
lễ tân d. Bộ phận của công tác ngoại giao, phụ trách việc thực hiện nghi lễ đón đưa, tiễn khách,…. Vụ lễ tân Bộ ngoại giao
lễ tiết d. Các hình thức quen dùng để biểu thị tôn kính, chúc mừng, điếu phúng,…
lễ vật d. 1. Đồ đem cúng tế. 2. Vật đem biếu cấp trên
?*? LỆ1 d. 1. Điều qui định. Phép vua thua lệ làng (tng). //điều lệ, hợp lệ, luật lệ, phàm lệ, thể lệ. 2. Thí dụ. //tiền tệ
lệ luật d. Tục lệ và luật pháp
lệ phí d. Tiền phí tổn theo lệ đã định
?*? LỆ2 d. Nước mắt. Rơi lệ. Giọt lệ. //huyết lệ
?*? LỆ3 1. Phụ thuộc. 2. Đầy tớ. //nô lệ. 3. Nha dịch. Lính lệ. 4. Một lối viết chữ Hán, diễn biến của từ Triện.
lệ thuộc đg. Phụ thuộc vào cái chính. Nước lệ thuộc
?*? LỆ4 Đẹp. //diễm lệ, hoa lệ, mĩ lệ
?*? LỆ5 1. Dữ tợn. 2. Bệnh dịch. //dịch lệ
?*? LỆNH d. 1. Điều người trên truyền xuống cho người dưới thi hành. Ra lệnh. //điều lệnh, hiệu lệnh, khẩu lệnh, mật lệnh, nhận lệnh, pháp lệnh, quân lệnh, sắc lệnh, thừa lệnh, tuân lệnh. 2. Điều chủ tịch nước ban bố có tính chất pháp luật. Lệnh tổng động viên. 3. Thanh la dùng để báo một hiệu lệnh. Giọng nói như lệnh vỡ. 4. Nói về đối phương một cách kính trọng (lệnh ái: con gái ngài; lệnh lang: con trai ngài; lệnh huynh: anh trai ngài; lệnh muội: em gái ngài,…)
?*? LI1 d. 1. Lìa. //biệt li, cách li, cự li, phân li, tử biệt sinh li. 2. Một trong tám quẻ (bát quái). Cờ quẻ li
li biệt đg. cn. biệt li. Cách nhau
li dị đg. x. li hôn
li gián đg. Chia rẽ hai bên. Kế li gián
li hôn đg. Vợ chồng bỏ nhau khi toà án cho phép huỷ cuộc hôn nhân đã được pháp luật công nhận
li khai đg. Tách mình ra khỏi một tổ chức, một trường phái
li kì t. Lạ lùng, khác thường. Câu chuyện li kì, hấp dẫn
li tán đg. Lìa tan. Bao nhiêu gia đình phải li tán vì giặc khủng bố
li tâm đg. (chm) 1. Lực có tác dụng kéo từ tâm ra ngoài vòng tròn. 2. Tính chất của luồng thần kinh đi từ trung khu ra các đầu mút. Thần kinh li tâm
?*? LI2 [Nước] thấm vào đất. //lâm li
?*? LI3 x. lưu li (LƯU4)
?*? LÍ1 d. 1. [cây, quả] mận. 2. x. hành lí
?*? LÍ2 1. Làng. //hương lí, lân lí, tổng lí. 2. Dặm, đơn vị đo độ dài đường đi. //hải lí, thiên lí, vạn lí.
lí dịch d. Cường hào trong làng thời thuộc Pháp
lí trưởng d. Người đứng đầu một làng, thời phong kiến và thời thuộc Pháp
?*? LÍ3 d. 1. Lẽ. Rất có lí. //đạo lí, định lí, hợp lí, sinh lí, suy lí, tâm lí, triết lí, vật lí, vô lí. 2. Sửa sang, sắp xếp. //biện lí, chỉnh lí, quản lí, tu lí, xử lí
lí do d. Điều gây ra một sự việc. Lí do vắng mặt.
lí giải đg. Suy xét về sự vật để hiểu và giải thích
lí học d. 1. Khoa học tự nhiên. 2. Vật lí học. 3. Học thuật của Tống Nho nhằm giải thích kinh truyện.
lí liệu đg. Chữa bệnh bằng phương pháp vật lí
lí luận d. đg. 1. Kết luận có hệ thống những tri thức về tự nhiên và xã hội được khái quát từ thực tiễn. 2. Vận dụng lí lẽ để bàn trái phải.
lí sự d. Cãi lẽ phải trước một sự thật hiển nhiên. Lí sự cùn.
lí tài d. (cũ) 1. Tiền nong. 2. Chặt chẽ về tiền nong, ham tiền của.. Con người lí tài, vơ vét từng chút lơi cỏn con.
lí thú t. Có ý vị, làm người ta vui thích. Câu chuyện lí thú.
lí thuyết d. 1. Hệ thống những khái niệm làm cơ sở cho một khoa học, một kĩ thuật, một nghệ thuật,… Lí thuyết tập hợp. Lí thuyết thông tin. 2. Dùng vào việc xây dựng lí thuyết. Vật lí lí thuyết.
lí tính d. Tính chất của các hoạt động phán đoán, suy lí,… (trái với cảm tính). Nhận thức lí tính. 2. Tính chất vật lí (của vật)
lí trí d. Năng lực phân biệt phải trái và khống chế hành động của con người.
lí tưởng d. t. 1. Điều cao cả nhất, đẹp đẽ nhất, trở thành lẽ sống mà người ta mong ước và phấn đấu thực hiện. Sống có lí tưởng. 2. Hoàn hảo, tốt đẹp nhất. Kết quả lí tưởng, điều kiện lí tưởng.
?*? LÍ4 1. Giày. 2. Dẫm lên. 3. Trải qua
lí lịch d. 1. Nguồn gốc và lịch sử. Lí lịch cán bộ. 2. Bản khai, cuốn sổ ghi nguồn gốc và lịch sử. Nộp lí lịch cho phòng tổ chức.
?*? LỊ1 d. Bệnh viêm màng trong ruột già do kí sinh trùng amip hay các trực khuẩn gây ra. //bạch lị, hồng lị
?*? LỊ2 Nơi trung tâm của một khu vực hành chính. //huyện lị, quận lị, tỉnh lị, phủ lị.
?*? LỊCH1 d. 1. Phép tính năm, tháng, ngày, giờ. //âm lịch, dương lịch, âm dương lịch. 2. Quyển sách, tờ giấy, tập giấy ghi năm tháng để theo dõi. Lịch treo tường. Lịch bỏ túi. 3. Bảng ghi thứ tự thời gian các việc phải làm. Lịch công tác. Lịch thi đấu bóng đá.
lịch pháp d. Phép làm lịch
?*? LỊCH2 1. Trải qua. //kinh lịch, lai lịch, lí lịch. 2. Đã qua
lịch duyệt t. Từng trải, trông thấy và hiểu biết nhiều. Con người lịch duyệt.
lịch đại t. [cách xem xét] theo quá trình diễn biến qua các thời đại.
lịch lãm t. Từng trải, đã xem xét ở nhiều nơi.
lịch sử d. 1. Quá trình phát sinh, phát triển của sự vật, của xã hội đã diễn ra theo thứ tự thời gian. Lịch sử dân tộc Việt Nam. Lịch sử văn học Việt Nam. 2. Bộ môn khoa học chuyên nghiên cứu những sự việc đã xảy ra trong quá khứ. 3. Có ý nghĩa, có ảnh hưởng lớn đến tiến trình lịch sử. Chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ.
lịch sự t. 1. Sang trọng, đẹp đẽ. Gian phòng lịch sự. 2. Biết cách giao tiếp, xử thế. Con người lịch sự. Nói năng không lịch sự.
lịch thiệp t. Từng trải, thành thạo (trong giao thiệp). Một con người rất lịch thiệp.
lịch trình d. Bước đường trải qua. Lịch trình tiến hoá của xã hội loài người.
?*? LIÊM1 Đức tính trong sạch, không tham lam của công và người khác. //cần kiệm liêm chính, thanh liêm.
liêm chính t. (id) Trong sạch và ngay thẳng.
liêm khiết t. Trong sạch, không hám lợi. Cán bộ liêm khiết. Ông quan liêm khiết.
liêm sỉ t. Đức tính trong sạch, tránh những điều phải xấu hổ. Giữ được liêm sỉ. Con người có liêm sỉ.
?*? LIÊM2 Cái liềm. //câu liêm
?*? LIỄM Thu lại, góp lại. //nguyệt liễm.
?*? LIỆM đg. Bó xác người chết bằng vải, lụa để đặt vào quan tài. //khâm liệm.
?*? LIÊN1 Liền, dính dáng. //tương liên
liên can đg. Dính dáng tới. Việc ấy không liên can gì đến tôi.
liên chi hồ điệp t. Nhiều và liên tiếp không ngừng (như những con bướm cánh liền vào nhau)
liên đới t. Dính liền và có ảnh hưởng lẫn nhau. Trách nhiệm liên đới.
liên hoàn t. 1. Nối liền nhau (như vòng dây chuyền). Kĩ thuật liên hoàn. 2. Thể thơ, trong đó câu cuối bài trên được nhắc lại bằng câu đầu bài dưới.
liên luỵ đg. Dính dáng, lôi thôi đến người khác. Sợ liên luỵ,
liên miên 1. Kéo dài không dứt. Bận liên miên.
liên thanh t. 1. [tiếng nổ, tiếng kêu liên tiếp]. 2. Súng tự động bắn nhiều phát liên tiếp trong một thời gian ngắn.
liên tiếp t. Nối liền. Các cuộc bãi công liên tiếp của công nhân các nước tư bản.
liên tục t. Không đứt quãng. Dây chuyền sản xuất liên tục.
liên từ d. Từ nối (và, với hoặc vì, thì, mà,..)
?*? LIÊN2 Nối, kết
liên bang d. Nước lớn do nhiều nước tự trị lân cận nhau (cùng theo một chế độ chính trị) họp lại, đặt dưới một chính phủ trung ương thống nhất. Nước cộng hoà liên bang Đức.
liên danh d. Cùng đứng tên, kết hợp với nhau. Liên danh ứng cử.
liên doanh đg. Liên kết, kinh doanh.
liên đoàn d. Tập hợp nhiều người hoặc nhiều đoàn thể.
liên đội d. Tổ chức gồm nhiều đội. Liên đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh.
liên hệ đg. 1. Dính dáng. Hai việc đó liên hệ với nhau. 2. Nhắc đến việc khác có liên quan với điều đang nói. Liên hệ với tình hình địa phương. Liên hệ với thực tế.
liên hiệp đg. 1. Hợp lại, phối hợp với nhau (nhằm một mục đích chung nào đó, có khi chỉ là tạm thời). Liên hịêp hành động. 2. (cũ) Đoàn kết. Vô sản toàn thế giới liên hiệp lại. Mặt trận liên hịêp. Chính phủ liên hiệp. Hội liên hiệp thanh niên.
liên hoan đg. Vui chung. Đêm liên hoan. Bữa cơm liên hoan ngày mùa
liên hợp t. Kiêm nhiều chức năng, có thể làm được nhiều công việc một lúc. Xí nghiệp liên hợp. Máy liên hợp gặt đập. Căn cứ liên hợp Hải lục không quân.
liên kết đg. Gắn chặt vào nhau. Mô liên kết. Sợi dây liên kết. Nước không liên kết (những nước chủ trương độc lập dân tộc, không tham gia liên minh quân sự)
liên lạc đg. Nối liền quan hệ với nhau. Giao thông liên lạc.
liên minh d. Kết hợp giữa hai hay nhiều lực lượng cùng chiến đấu cho một mục đích. Liên minh công nông.
liên quan đg. Có quan hệ, làm tác động đến, ảnh hưởng đến. Hai việc đó liên quan mật thiết với nhau.
liên quân d. 1. Quân đội nhiều nước hay nhiều phái hợp thành. 2. Đội bóng hợp thành bởi cầu thủ của hai hay nhiều đội
liên tịch t. (Hội nghị) hai hay nhiều bên
liên tưởng đg. Nghĩ tới điều có liên quan. Liên tưởng tới thời thơ ấu của mình.
liên vận d. 1. Vận chuyển tiếp nhau từ nước này sang nước khác trên một tuyến đường xe hoả. Đường tàu liên vận Hà Nội-Matxcova. 2. Vận chuyển tiếp nhau trên một tuyến đường bằng những phương tiện khác nhau. Lấy vé liên vận Cần Thơ-Hà Nội.
?*? LIÊN3 Sen
?*? LIÊN4 (LÂN) Thương. //đồng bệnh tương liên.
?*? LIỆT1 1. Bày ra. //la liệt. 2. Ghi xếp trong danh sách. Liệt vào hạng giỏi. 3. Hàng, dãy. 4. Các, những.
liệt cường d. Các nước mạnh.
liệt kê đg. Kể ra, khai ra từng khoản. Liệt kê tài sản.
?*? LIỆT2 1. Lửa nóng. //nhiệt liệt. 2.Mạnh. //kịch liệt, mãnh liệt. 3. Có khí tiết. //oanh liệt, tiền liệt, tiết liệt.
liệt nữ d. Người phụ nữ kiên trinh, bất khuất.
liệt sĩ d. Người anh hùng hi sinh vì chính nghĩa. Gia đình liệt sĩ.
?*? LIỆT3 Yếu kém (trái với ưu) Bài thi bị điểm liệt. //ác liệt, bại liệt.
?*? LIỆT4 Tách ra, chia rẽ. //phân liệt.
?*? LIỆT5 Lạnh buốt. //lẫm liệt.
?*? LIÊU1 Quan. //đồng liêu, quan liêu
?*? LIÊU2 Thưa thớt, vắng vẻ. //cô liêu, tịch liêu.
?*? LIỄU1 Xong, kết thúc. //kết liễu.
?*? LIỄU2 d. Cây liễu, lá liễu. //dương liễu, hoa liễu.
liễu bồ d. (cũ, vch) (cây liễu và cây bồ, hai thứ cây yếu ớt) Thân phận yếu đuối của phụ nữ.
?*? LIỄU3 Rõ, rõ ràng. //lộ liễu
?*? LIỆU1 đg. 1. Vật. //chất liệu, nhiên liệu, vật liệu, nguyên liệu, phế liệu, tài liệu.. 2. Tính toán. Liệu cơm gắp mắm. Liệu sức mà làm. Liệu chừng. Liệu mà cao chạy xa bay (K). //dự liệu, định liệu
?*? LIỆU2 Chữa bệnh. //điện liệu, lí liệu, trị liệu
liệu pháp d. Cách chữa bệnh.
?*? LINH1 xd
linh lợi t. Thông minh, sắc sảo. Cậu bé linh lợi.
?*? LINH2 t. 1. Lẻ. Một trăm linh sáu. 2. Héo rụng. //điêu linh
linh kiện d. Bộ phận hay chi tiết của máy móc
linh tinh t. Vụn vặt.
?*? LINH3 1. Thiêng. //thần linh. 2. Hồn, tinh thần. //anh linh, duy linh, sinh linh, tâm linh. 3. Nhanh, nhạy, hiệu nghiệm. 4. Thuộc về người chết.
linh cảm đg. Nhận biết thông qua giác quan bằng linh tính
linh cữu d. Quan tài có thây người chết chưa chôn. Linh cữu quản tại nhà tang lễ.
linh đan d. Thuốc viên có hiệu nghiệm.
linh động đg. 1. Biến đổi khéo léo tuỳ tình thế. Làm việc phải giữ nguyên tắc nhưng cũng phải biết linh động.. 2. Nới rộng thể lệ. Mong đồng chí thông cảm linh động cho.
linh hoạt t. 1. Có hiệu quả nhanh. Đối ứng linh hoạt. 2. (lí) [chất lỏng] dễ chảy.
linh hồn d. 1. (theo duy tâm tôn giáo) phần vô hình trong con người, độc lập với thể xác, điều khiển thể xác và vẫn tồn tại sau khi thể xác chết rồi. 2. Chỗ dựa tinh thần, nguồn gốc sức mạnh tinh thần. Linh hồn của cuộc kháng chiến.
linh mục d. Chức sắc đạo Thiên chúa coi một xứ đạo.
linh nghiệm t. 1. [phép, thuốc] có hiệu nghiệm đặc biệt. 2. Đúng với lời đoán trước.
linh sàng d. Bàn thờ người mới chết. Khóc trước linh sàng.
linh tính d. Khả năng biết trước phần nào những việc sắp xảy ra.
linh ứng đg. Thiêng và nghiêm lắm.
linh xa d. Xe chở quan tài.
?*? LĨNH đg. (LÃNH) 1. Cái cổ. //thủ lĩnh. 2. Phần quan trọng, cái chính. //bản lĩnh, yếu lĩnh. 3. Nhận lấy. Lĩnh lương. //chiếm lĩnh. 4. Hiểu.
lĩnh canh đg. Nhận ruộng cấy rẽ
lĩnh giáo đg. (cũ, vch) Nhận lời dạy bảo của người khác (nói khiêm tốn)
lĩnh hội đg. Nhận rõ, hiểu thấu. Lĩnh hội ý nghĩa câu thơ.
lĩnh mệnh đg. Vâng theo lệnh người trên.
lĩnh vực d. Phạm vi của tư tưởng học thuật hoặc hoạt động xã hội. Lĩnh vực kinh tế. Lĩnh vực khoa học tự nhiên.
lĩnh xướng đg. Hát dẫn đầu hoặc hát một mình ở một số đoạn trong một bản hợp xướng.
lĩnh ý đg. Vâng theo ý người khác.. Kiều vâng lĩnh ý đề bài (K)
?*? LỊNH x. LỆNH
?*? LOÃ1 Trần truồng
loã thể t. cn. Loã thân. Cởi truồng. Tranh loã thể.
?*? LOÃ2 Bọn, nhiều người. //đồng loã.
?*? LOẠI 1. Loài. //đồng loại, chủng loại, môn loại, nhân loại. 2.Giống nhau. 3. Bỏ bớt. //thải loại.
loại hình d. Chúng loại gồm các sự vật có đặc trưng giống nhau.
loại suy đg. Từ những hiểu biết về một sự vật suy ra cho các sự vật khác thuộc cùng một loại
loại trừ đg. 1. Vứt bỏ những cái xấu. Loại trừ những phần tử xấu xa khỏi tổ chức. 2. Không tính đến, cho là không thể có. Không loại trừ khả năng xảy ra một cuộc chiến lớn.
?*? LOAN d. Chim phượng mái
loan phòng d. (cũ) Phòng ngủ của vợ chồng.
loan phượng d. (cũ) Vợ chồng đẹp đôi
?*? LOẠN t. d. 1. Rối, không bình thường. Thị trường sách rất loạn. 2. Rối ren, mất trật tự, có giặc giã. Chạy loạn. Dẹp loạn. //cuồng loạn, dâm loạn, điên loạn, hỗn loạn.
loạn lạc d. Tình trạng hỗn loạn, giặc giã hoành hành khắp nơi. Thời buổi loạn lạc.
loạn li d. Loạn lạc và li tán.
loạn luân đg. Có quan hệ nam nữ về thể xác với nhau giữa những người có quan hệ họ hàng gần, trái với luân thường đạo lí.
loạn quân d. Quân lính bị rối loạn (thường do thua trận). Trong đám loạn quân.
loạn sắc t. Mù màu (tật của mắt) không phân biệt được màu sắc.
loạn xạ p. (khng) 1. Bắn lung tung. 2. Lộn xộn, không theo một hướng nào. Chạy loạn xạ, vứt loạn xạ.
?*? LOÁT1 Chải. //ấn loát (nghề in thủ công xưa, thường dùng bàn chải chải mực lên ván, sau đó áp giấy lên, vì thế in được gọi là ấn loát: in và chải)
?*? LOÁT2 Ấn loát. //khuynh loát
?*? LONG1 1. Rồng, loài bò sát lớn. //giao long, khủng long. 2. Của vua.
long bào d. Áo dài có thêu rồng của vua.
long mạch d. Mạch đất tốt, quyết định vận mệnh của người ta (mê tín). Động long mạch.
long não d. Chất kết tinh có mùi thơm, lấy từ vỏ hay lá chưng khô của cây long não, dùng trong y học để kích thích thần kinh.
long nhan d. Mặt rồng, mặt vua
long nhãn d. (mẳt rồng) cùi nhãn phơi khô. Chè long nhãn.
long tu d. (râu rồng) món ăn hải sản hình sợi màu trắng, ăn sần sật.
?*? LONG2 Tốt, thịnh, đầy đặn.
long trọng t. Được cử hành với hình thức to tát và trang nghiêm. Lễ khai mạc long trọng.
?*? LÔ Cây lau. //vi lô
?*? LỖ Chậm chạp, ngu độn. //thô lỗ
lỗ mãng t. Thô lỗ, sống sượng, hay làm điều thất thố, không văn nhã, lịch sự.
?*? LỘ1 Đường đi. //hoạn lộ, mãi lộ, quốc lộ, tỉnh lộ
lộ phí d. Tiền tiêu dọc đường.
lộ trình d. Chặng đường đi qua.
?*? LỘ2 đg. 1. Giọt nước. //bạch lộ, vũ lộ. 2. Phơi ra, bày ra. Lộ mặt. Âm mưu đã bị lộ. //bại lộ, biểu lộ, bộc lộ, phi lộ, thổ lộ, tiết lộ.
lộ liễu t. Rõ rệt đến trơ trẽn, trắng trợn, thiếu tế nhị. Thủ đoạn lộ liễu.
lộ thiên t. Phơi ra giữa trời, không có gì che đậy. Mỏ than lộ thiên.
?*? LỘC1 Con hươu, con nai. Cao lộc rất bổ.
lộc nhung d. Sừng non của con hươu, dùng làm thuốc
?*? LỘC2 d. 1. Bổng của quan lại. Lộc trọng quyền cao. //bổng lộc, lợi lộc, thất lộc. 2. Của trời hay của đấng thiêng liêng ban cho. Thánh ban lộc.
?*? LÔI Sấm. //ngư lôi, thiên lôi
lôi đình d. t. 1. Sấm sét. 2. Cơn giận dữ lớn. Nổi trận lôi đình.
?*? LỖI Đá lởm chởm
lỗi lạc t. Trội hơn rõ rệt. Tài năng lỗi lạc.
?*? LỘNG 1. Chơi đùa, đùa cợt. //trào lộng. 2. Làm
lộng hành đg. Hành động lấn quyền người khác.
lộng quyền đg. Vượt quyền hạn mình, lấn quyền người trên.
?*? LỢI1 d. Điều có ích (trái với hại) Làm lợi cho dân. //bất lợi, ích lợi, quyền lợi, thuận lợi, tiện lợi, vụ lợi 2. Sắc bén.
lợi bất cập hại. Lợi ít mà hại nhiều, lợi chẳng bù hại
lợi danh d. cn. danh lợi. Quyền lợi và danh vọng.
lợi dụng đg. 1. Dùng một cách có ích. Lợi dụng sức nước để chạy máy. 2. Thừa dịp mưu lợi riêng cho mình. Lợi dụng chức quyền để làm bậy.
lợi hại d. t. Điều lợi và điều hại. Phải cân nhắc lợi hại. 2. Có nhiều khả năng đáng chú ý, không thể coi thường. Vũ khí lợi hại. Một cầu thủ lợi hại.
lợi ích d. Điều lợi. Lợi ích cá nhân phục tùng lợi ích của tập thể.
lợi khí d. Khí cụ tốt, vũ khí sắc bén. Lợi khí đấu tranh.
lợi nhuận d. Tiền lãi
lợi tức d. Tiền lãi do cho vay hoặc gửi tiết kiệm
?*? LỢI2 x. linh lợi
?*? LŨ x. lam lũ
?*? LUÂN1 Đạo làm người. //loạn luân, nhân luân, vô luân.
luân lí d. 1. Hệ thống đạo đức của xã hội loài người. 2.Môn dạy về đạo đức trong trường học.
luân thường d. Phép tắc đạo đức phong kiến.
?*? LUÂN2 Chìm đắm. //trầm luân.
luân lạc t. (chìm đắm, rơi rụng) Chìm nổi. Cuộc đời luân lạc.
?*? LUÂN3 1. Bánh xe. 2. Vòng tròn. 3. Lần lượt
luân canh đg. Trồng lần lượt nhiều giống cây trên cùng một khoảnh đất, nhằm cải tạo đất và tận dụng các lớp đất
luân chuyển đg. Trao lần lượt từ người nọ đến người kia. Luân chuyển tờ báo cho các tổ viên đều được xem.
luân hồi d. Thuyết của đạo Phật và một số tôn giáo khác cho rằng một linh hồn sống hết kiếp này sang kiếp khác lần lượt trong nhiều thể xác.
luân lưu đg. Chuyền vòng theo thứ tự. Trực nhật luân lưu. 2. [Giải thưởng] không trao hẳn cho ai mà lần lượt chuyển vào tay người thắng theo từng thời kì. Giải thưởng luân lưu. Cờ luân lưu.
luân phiên đg. Thay lượt nhau. Luân phiên canh gác.
?*? LUÂN4 Sợi tơ xanh. //kinh luân.
?*? LUẬN đg. d. 1. Bàn bạc. Luận về cái đẹp. //biện luận, bình luận, dư luận, nghị luận, ngôn luận, tiểu luận, thảo luận, tranh luận, xã luận. 2. Lý thuyết chủ nghĩa. //duy vật lí, duy tâm luận, mục đích luận, nhì nguyên luận, phương pháp luận, quyết định luận, tam đoạn luận. 3. (cũ) Bài tập làm văn. Làm văn luận.
luận án d. Bản ý kiến có hệ thống đưa ra để trình bày và giải quyết một vấn đề được nghiên cứu. Viết luận án. Bảo vệ luận án tiến sĩ.
luận chiến đg. Đấu tranh bằng lí luận
luận chứng d. đg. 1. Chứng cớ làm chỗ dựa cho lập luận. Luận chứng đầy đủ và chính xác. 2. Sự chứng minh một phán đoán là đúng hay không, dựa trên phán đoán đã biết là đúng. Bản luận chứng.
luận cứ d. Căn cứ để lập luận, chứng minh hoặc bác bỏ
luận cương d. Dự án về một đường lối chính trị. Luận cương của Lênin về vấn đề thuộc địa.
luận đề d. Chủ đề bàn lụân.
luận điểm d. Điểm quan trọng, ý chính được nêu ra và bàn luận. Nêu ra một luận điểm quan trọng.
luận điệu d. Ý kiến và thái độ bộc lộ ra khi bàn luận một vấn đề (nghĩa xấu). Luận điệu xảo trá của bọn xâm lược.
luận lí đg. (cũ) Suy xét lí lẽ (logic)
luận thuyết d. Lối văn bàn bạc về một vấn đề gì đó (bài nghị luận)
luận văn d. Bài văn bàn về một vấn đề hoặc nghiên cứu về một vấn đề. Luận văn tốt nghiệp.
?*? LUẬT d. 1. Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng. Luật chơi. Luật bóng bàn. //dư luật, định luật, pháp luật, quy luật. 2. Hệ thống phép tắc, lề lối quy định tổ chức xã hội và hành vi cá nhân trong xã hội do Quốc hội định ra và Nhà nước ban hành. Luật hôn nhân và gia đình.
luật gia d. Nhà nghiên cứu về pháp luật.
luật học d. cn. luật khoa. Môn học chuyên nghiên cứu về quá trình phát sinh và phát triển của pháp luật.
luật lệ d. Phép tắc và lề lối được quy định buộc mọi người theo. Luật lệ giao thông.
luật pháp d. x. pháp luật
luật sư d. cn. thầy cãi, thầy kiện, trạng sư. Người chuyên nghiên cứu pháp luật để bào chữa cho người phải ra trước toà.
luật thi d. 1. Thơ cách luật. 2. Thơ làm theo luật Đường.
?*? LỤC1 Sáu. //nhất lục, tứ lục, tam thập lục.
lục bát d. Thể văn vần Việt Nam, cứ sau một câu 6 chữ là một câu 8 chữ. “Truyện Kiều” viết theo thể lục bát.
lục lăng d. Hình 6 cạnh
lục phủ ngũ tạng d. Nói chung các cơ quan quan trọng trong cơ thể người ta (lục phủ gồm: dạ dày, gan, tam tiêu, bàng quang, ruột non, ruột già; ngũ tạng gồm: tim, gan, lá lách, phổi, thận)
lục súc d. Sáu loài vật nuôi: ngựa, bò, dê, gà, chó, lợn
?*? LỤC2 Trên cạn. //đại lục
lục địa d. Vùng đất liền rộng lớn có đại dương và biển bao quanh (lục địa có thể bao gồm hai châu: lục địa Á-Âu)
lục lộ d. 1. Đường đi trên cạn. 2. Việc quản lí đường sá thời Pháp thuộc
lục quân d. Quân chủng gồm những binh chủng chiến đấu hoặc phục vụ chiến đấu nội bộ
lục tục p. Nối tiếp nhau. Mọi người lục tục vào hội trường.
?*? LỤC3 t. Màu xanh lá cây: Rắn lục. //diệp lục
lục lâm d. (rừng xanh) Giặc cướp [ở Trung Quốc thời xưa]
?*? LỤ4 Ghi chép. Phong tình cổ lục còn truyền sử xanh (K). //ký lục, mục lục, sao lục, trích lục
?*? LUNG1 . Cái lồng. //lao lung
lung lạc đg. (lồng nhốt chim và dây buộc ngựa) Dùng mọi thủ đoạn để lôi kéo người ta. Bọn xấu mưu toan dùng tiền và gái để lung lạc cán bộ
?*? LUNG2 x. mông lung
?*? LŨNG Luống đất
lũng đoạn đg. Nắm độc quyền điều khiển (nghĩa xấu). Gian thương lũng đoạn thị trường.
/*? LUỸ1 Chồng chất lên
luỹ thừa d. (toán) Tích số của một số với chính nó nhiều lần
luỹ tiến t. Tăng dần theo tỷ lệ. Thuế luỹ tiến.
?*? LUỸ2 d. Thành đất cao. //thành luỹ
?*? LUỸ3 Cây leo. //cát luỹ
?*? LUỴ1 x. LỆ2
?*? LUỴ2 Nhờ vả, làm phiền lôi thôi. //phiền luỵ, tục luỵ
?*? LUYẾN đg. Yêu mến và luôn nghĩ tới, nhớ tới, không nỡ rời. Người luyến cảnh. //lưu luyến, quyến luyến.
luyến ái đg. Tình yêu trai gái
?*? LUYỆN1 đg. Tập rèn. Luyện quân. Luyện thi đại học. //đào luyện, huấn luyện, lão luyện, tập luyện, thao luyện, văn ôn võ luyện.
luyện tập đg. Tập tành, rèn luyện cho thành thạo. Luyện tập võ nghệ
?*? LUYỆN đg. Chế biến cho tốt hơn. Luyện thép
luyện kim d. Phương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại
?*? LƯ d. Cái đỉnh để đốt trầm hương
?*? LỮ1 d. 1. Tổ chức trong quân đội một số nước, thấp hơn sư đoàn. //quân lữ. 2. Đường đi xa
lữ đoàn d. Đơn vị quân đội, nhỏ hơn sư đoàn, gồm 2, 3 quân đoàn hoặc một số tiểu đoàn.
lữ hành đg. (cũ) Đi đường xa
lữ khách đg. (cũ) Khách đi đường xa
lữ quán d. (cũ) Quán trọ
lữ thứ d. (cũ, vch) Nhà trọ. Kẻ chốn trương đài người lữ thứ (Bà Huyện Thanh Quan). Lữ thứ tha hương
?*? LỮ2 Bạn, bạn lứa. //tăng lữ
?*? LỰ Lo nghĩ. //lưỡng lự, trí lự, tư lự, vô tư lự.
?*? LỰC d. 1. (chm) Đại lượng đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật khác làm thay đổi trạng thái, chuyển động hoặc biến dạng. 2. Mạnh, sức mạnh. //ái lực, hợp lực, nhân lực, tài lực, thực lực, vật lực.
lực điền d. Người nông dân khoẻ mạnh, vạm vỡ. Trai lực điền.
lực kế d. (chm) Dụng cụ để đo lực
lực lượng d. 1. Sức mạnh. Lực lượng vật chất. Lực lượng tinh thần. 2. Cái tổ chức cụ thể nhằm tạo ra một sức mạnh. Lực lượng công an. Lực lượng cách mạng. Sức mạnh của lực lượng võ trang chúng ta từ nhân dân.
lực sĩ d. Người có sức khoẻ lớn. Lực sĩ cử tạ
?*? LƯỢC đg. 1. Mưu kế. //binh lược, chiến lược, mưu lược, sách lược, thao lược. 2. Qua loa, đại khái. //đại lược, giản lược, sơ lược, yếu lược. 3. Bỏ bớt đi. Câu nào thừa thì lược đi. 4. Cướp. //xâm lược
lược dịch đg. Dịch đại ý, không sát từng câu
lược thao d. x. thao lược. Côn quyền hơn sức lược thao gồm tài (K)
lược thuật đg. Kể lai tóm tắt
?*? LƯƠNG1 d. 1. Tốt, lành. //cải lương, hiền lương, hoàn lương. 2. [người] không theo đạo Thiên chúa. Lương giáo đoàn kết
lương dân d. Người dân lương thiện. Địch giết hại lương dân
lương duyên d. Duyên lành, cuộc hôn nhân tốt đẹp
lương tâm d. Nhận thức nội tâm về phải trái, nhất là với những hành vi của chính mình. Lương tâm cắn rứt. Làm theo lương tâm
lương thiện t. Biết ăn ở hợp với đạo đức và pháp luật thông thường. Những người dân lương thiện
lương tri d.1. Khả năng phê phán đúng, không thiên lệch trước những vấn đề thuộc về đạo đức. 2. n. lương tâm
lương y d. Thầy thuốc giỏi. Lương y như từ mẫu. 2. Ông lang, thầy thuốc đông y
?*? LƯƠNG2 d. 1. Lúa gạo. Lương có đủ thì binh mới mạnh. //binh lương, quân lương, tiếp lương. 2. Tiền hay gạo Nhà nước trả cho người làm việc. Lĩnh lương
lương bổng d. Tiền lương (nói chung)
lương hướng d. (cũ) Tiền lương (nói chung)
lương thực d. Thức ăn có chất bột như gạo, bột mì, ngô, khoai…
?*? LƯƠNG3 Rường nhà. //thượng lương
lương đống d. (cũ) (cái rường nhà và cái đòn nóc) Người có tài năng làm rường cột của nước nhà
?*? LƯƠNG4 Lúa nếp. //cao lương, cao lương mĩ vị
?*? LƯƠNG5 Mát lạnh. //thừa lương, thê lương
?*? LƯỠNG1 Hai
lưỡng cư d. (sinh) cn. lưỡng thê. [loài vật] thích nghi với lối sống vừa dưới nước vừa trên cạn. Ếch là một loài vật lưỡng cư
lưỡng lự đg. Băn khoăn, suy tính giữa hai đường
lưỡng phân đg. Chia đôi, tách một khái niệm thành hai khái niệm bao gồm toàn bộ nội hàm của nó
lưỡng thê d. x. lưỡng cư
lưỡng tiện t. Tiện cả hai đường
lưỡng tính t. (sinh). Sinh vật hoặc cơ quan sinh sản có cả bộ phận đực và cái. Giun là một sinh vật lưỡng tính. Hoa là một loại hoa lưỡng tính
lưỡng toàn 1. Trọn vẹn cả hai đường
?*? LƯỠNG2 Tinh khéo. //kĩ lưỡng
?*? LƯỢNG1 d. đg. 1. Tính chất của sự vật về mặt ít hay nhiều. Không lượng nào không có chất cũng như không chất nào không có lượng. //chất lượng, dung lượng, định lượng, độ lượng, lực lượng, phân lượng, số lượng, trọng lượng, trữ lượng, tửu lượng. 2. Ước tính liệu. Lượng sức. //ước lượng.
lượng giác d. Bộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác
lượng tử d. (lí) Phần tử nhỏ nhất của mỗi thứ năng lượng và truyền từng đơn vị như vậy khi trao đổi năng lượng. Quang tử là lượng tử ánh sáng.
?*? LƯỢNG2 Tha thứ. //nguyên lượng
lượng thứ đg. Tha lỗi
?*? LƯỢNG3 d. (LƯỠNG) Lạng ta
?*? LƯU1 1. Chảy. 2. Chuyển động. 3.Dòng. //chi lưu, chủ lưu, hạ lưu, thượng lưu, trung lưu. 4. Chuyển đi. //truyền lưu. 5. Tội đi đày
lưu động đg. Di chuyển luôn. Quầy hàng lưu động
lưu hành đg. Truyền bá, đem ra sử dụng. Lưu hành giấy bạc
lưu lạc đg. Lang thang, nay chỗ này, mai chỗ khác. Lưu lạc quê người
lưu lượng đg. Lượng chất lỏng chảy qua một chỗ trong một đơn vị thời gian. 2. Số người, vật đi qua trong một khoảng thời gian
lưu manh d. Kẻ chuyên làm việc phi nghĩa (trộm, cắp, cờ bạc) để sinh sống
lưu thông đg. 1. Lưu chuyển thông suốt. Không khí lưu thông. Máu huyết lưu thông. 2. Lưu chuyển hàng hoá. Lưu thông phân phối
lưu thuỷ d. (nước chảy) Một điệu nhạc cổ. Một rằng lưu thuỷ hai rằng hành vân (K)
lưu truyền đg. Truyền về sau hoặc truyền rộng ra. Lưu truyền một địêu dân ca. Danh thơm lưu truyền mãi
lưu vong đg. 1. Sống hoặc hoạt động chính trị ở nước ngoài do bị phế truất họăc tước quyền lực trong nước. Chính phủ lưu vong. 2. Sống xa quê hương do nghèo đói
lưu vực d. Miền đất có một con sông và các nhánh của nó chảy qua. Lưu vực sông Hồng
?*? LƯU2 đg. 1. Ở lại. Lưu lại Hà nội mấy ngày . 2. Giữ lại. Bản lưu. //bảo lưu. 3. Để lại. Lưu danh thiếp lại
lưu ban đg. Học sinh ở lại lớp (không đủ điều kiện để lên lớp)
lưu chiểu đg. Nộp theo pháp luật quy định để làm tài sản của Nhà nước một số bản của mỗi tác phẩm để được theo dõi
lưu danh đg. Để lại tiếng thơm
lưu học sinh d. Học sinh đi học ở nước ngoài
lưu luyến đg. Không muốn rời. Tình cảm lưu luyến
lưu nhiệm đg. (trtr) Giữ lại làm nhiệm vụ thêm một thời gian. Đại biểu Quốc hội được lưu nhiệm
lưu niệm đg. Vật để làm kỉ niệm. Vật lưu niệm
lưu niên t. Lâu năm. Trồng nhiều cây lưu niên
lưu tâm đg. Chú ý đến. Lưu tâm đến tình hình mới
lưu trú đg. Ở tạm. Ba tháng lưu trú đã hết
lưu trữ đg. Giữ lại các văn bản, tài liệu,.. để làm bằng chứng và tra cứu khi cần
lưu ý đg. 1. Để ý tới. Xin anh lưu ý cho. 2. Nhắc người ta để ý tới. Xin anh lưu ý mấy điểm
?*? LƯU3 xd
lưu hoàng d. cn. lưu huỳnh. Sunfur, á kim màu vàng, rắn, thường dùng trong việc chế tạo cao su và làm diêm
?*? LƯU4 xd
lưu li d. Một thứ rượu ngọc
?*? LỰU d. Loài cây nhỏ, hoa đỏ, hạt nhiều, có vỏ mọng nước, ăn được. Cây lựu. //thạch lựu
lựu đạn d. Vũ khí có cái vỏ rỗng làm bằng gang hoặc kim loại khác (hình khía như quả lựu) đựng đầy thuốc nổ và cái mồi bằng thuốc dễ cháy, có thứ ném bằng tay
Đăng nhập để trả lời
0
M
?*? MA1 Tê, tê liệt
ma tuý d. Chất thuốc có khả năng gây ra hiện tượng thần kinh tê liệt, dùng nhiều dễ bị nghiện
?*? MA2 Cọ xát
ma xát d. Tính cản trở sự chuyển động tương đối của các vật dọc theo mặt tiếp xúc của các vật đó. Làm giảm ma sát
?*? MA3 1. Mài. 2. Hao mòn. //tiêu ma
?*? MA4 d. 1. Hình người chết hiện lên (mê tín). Ma đưa lối, quỷ dẫn đường (K). //yêu ma, quỷ quái. 2. Kì lạ. 3. Lễ chôn cất người chết. Làm ma. Đưa ma
ma lực d. Sức mạnh lạ kì làm người ta say mê
ma quái d. n. ma quỷ
ma quỷ d. 1. Ma và quỷ. 2. Kẻ hay trêu chọc người khác
ma thuật d. Phép gây ra những hiện tượng khó giải thích, bằng những sức mạnh mà khoa học không công nhận.
ma vương d. Chúa ma quỷ (mê tín)
?*? MÃ1 Ngựa. //hà mã, khuyển mã, kị mã, long mã, phò mã, song mã, tẩu mã, tuấn mã, thiên lí mã
mã hồi t. Ví tốc độ nhanh và tinh thần hồ hởi của người từ xa trở về (như ngựa về chuồng). Phóng nước mã hồi về thăm quê. Tốc độ mã hồi
mã lực d. Đơn vị đo công suất, bằng 736 oát
mã thượng t. (vch) Có tư thế hiên ngang (như kị sĩ trên lưng ngựa). Một trang mã thượng.
?*? MÃ2 xd
mã não d. Đá quý gồm nhiều màu sắc khác nhau, rất cứng, dùng làm đồ trang sức, làm cối giã trong phòng thí nghiệm.
?*? MÃ3 d. Kí hiệu bằng chữ số hoặc bằng một thứ chữ riêng để truyền tin, liên lạc,… Lập mã cho máy tính. Giải mã. //mật mã
mã hoá đg. Chuyển thành mã
?*? MẠ Mắng chửi. //lăng mạ, nhục mạ, thoá mạ, thống mạ
?*? MẠC1 1. Màn. //bế mạc, khai mạc. 2. Cái giống như màn. //khẩu mạc
?*? MẠC2 Bãi cát. //hoang mạc, sa mạc, sa mạc hoá, trận mạc
?*? MẠC3 (MÔ) Tập hợp nhiều tế bào cùng có một chức năng như nhau và thường có cấu tạo giống nhau. //giác mạc, niêm mạc
?*? MẠCH1 d. 1. Đường máu chạy trong người. Mạch máu. Bắt mạch. //án mạch, chẩn mạch, động mạch, huyết mạch, tĩnh mạch. 2. Đường nước đi ngầm dưới nước. Đào giếng đúng mạch. 3. Đường dài liên tiếp không đứt. Chạy một mạch. Mạch đất. Mạch cưa. 4. Mối liên hệ. Mạch văn.
mạch lạc t. (hệ thống mạch máu nói chung, theo Đông y) Sự liên tiếp rõ ràng giữa các bộ phận. Bài văn mạch lạc, rõ ràng. Kể chuyển mạch lạc. Văn viết mạch lạc
?*? MẠCH2 Lúa mạch
mạch nha d. Mầm lúa dùng làm kẹo. Kẹo mạch nha
?*? MAI1 Chôn vùi, giấu
mai danh ẩn tích đg. Giấu tên tuổi, hành tung để người đời không còn biết đến nữa.
mai một đg. Không nổi lên được, không phát huy được. Tài năng bị mai một
mai phục đg. Ẩn nấp để đánh bất ngờ, khi quân địch đi qua
mai táng đg. Chôn cất [người chết]
?*? MAI2 d. Cây mơ, cây mai. Mai cốt cách, tuyết tinh thần (K)
?*? MAI3 < MÔI Mồi, vật dẫn. //hoả mai
?*? MÃI Mua
mãi dâm đg. Mua dâm
mãi lộ d. [tiền] phải nộp cho bọn côn đồ để được đi qua đường ngày xưa
?*? MẠI Bán. //đoạn mại, phát mại, thương mại
mại bản t. (mãi biện) [bọn tư bản ở nước thuộc địa hoặc phụ thuộc] chuyên đứng làm môi giới cho tư bản nước ngoài. Tư sản mại bản.
mại dâm đg. Bán mình cho khách làng chơi. Gái mại dâm
?*? MAN1 1. Thô lỗ, thiếu văn minh. //dã man. 2. Từ bọn phong kiến Trung Quốc dùng để gọi các dân tộc phía nam. //nam man
man di d. (Từ bọn phong kiến Trung Quốc dùng để gội các dân tộc miền nam và miền đông nước này). Tên gọi chung các dân tộc thiểu số chậm phát triển.
?*? MAN2 Giấu, dối. Khai man
man khai đg. Khai man
man trá t. Gian dối, dối trá. Nếu man trá sẽ chịu kỉ luật.
?*? MÃN1 Đầy, đủ, hết. //bất mãn, thoả mãn, tự mãn, tự túc.
mãn hạn đg. Đủ hạn, hết hạn
mãn khoá đg. Hết khoá học
mãn kiếp t. (khng) Hết kiếp, hết đời. Bọn tay sai mãn kiếp làm nô lệ
mãn nguyện đg. Thoả lòng mong ước, thoả mãn nguyện vọng
mãn nguyệt khai hoa (vch) đủ tháng nở hoa, đến tháng sinh nở. Đến kì mãn nguyệt khai hoa
mãn phục đg. Hết tang. Ba năm mãn phục tới tuần hết tang (PCCH)
mãn tang đg. Hết tang
mãn ý đg. (cũ, id) Vừa ý, vừa lòng
?*? MÃN2 x MẠN1
mãn tính t. x. mạn tính
?*? MẠN1 1. Chậm. 2. Thái độ lạnh nhạt, khinh thường. //khinh mạn, ngạo mạn
mạn thượng đg. (cũ) Khinh nhờn, hỗn láo với người trên
mạn tính 1. cn. mãn tính. Bệnh kéo dài và diễn biến chậm (trái với cấp tính)
?*? MẠN2 1. Tràn đầy. 2. Tuỳ ý, không hạn chế. //lãng mạn, tản mạn.
mạn đàm đg. Trao đổi ý kiến thoải mái, không hạn chế
?*? MANG1 Bận, rối. //đa mang, hoang mang
?*? MANG2 1. Đòng đòng. 2. Mờ mịt. //hỗn mang
?*? MÃNG1 1. Con trăn. 2. Mãng bào (gọi tắt). Mũ mãng
mãng xà d. Con trăn
?*? MÃNG2 Thô lỗ. //Lỗ mãng
?*? MẠNG (MẠNH, MỆNH) d. 1. Tính mạng. Một mạng người. Bỏ mạng. Đền mạng. //án mạng, bảo mạng, cách mạng, trí mạng, vong mạng. 2. Lời truyền bảo, lệnh truyền. //bái mạng, khâm mạng.
?*? MANH1 1. Cái mầm. 2. Khởi đầu
manh nha đg. Mới có mầm mống. Chủ nghĩa tư bản manh nha
manh tâm đg. Mưu mô làm điều xấu xa, bất lương
?*? MANH2 (cũ) Dân từ nơi khác đến. //lưu manh
?*? MANH3 Mù
manh động đg. Hành động mù quáng, phiêu lưu khi điều kiện chủ quan, khách quan chưa chín muồi
?*? MÃNH Mạnh, dữ. //dũng mãnh
mãnh thú d. Loài thú dữ
mãnh tướng d. Viên tướng dũng cảm
?*? MẠNH (MẠNG, MỆNH) x. MẠNG, MỆNH
?*? MAO Lông mao. //bạch mao, hồng mao, nga mao, tiêm mao
mao dẫn đg. Hiện tượng chất lỏng dâng từ dưới lên trên trong các ống rất nhỏ.
mao mạch d. Mạch máu rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch
mao quản d. 1. Ống có lòng rất nhỏ. 2. x. mao mạch
?*? MÃO1 d. Ngôi thứ tư (tượng trưng bằng mèo) trong mười hai chi, sau dần, trước thìn. Giờ Mão. Tuổi Mão.
?*? MÃO2 (MẠO) Mũ. //áo mão
?*? MẠO1 đg. 1. Lấy cái giả thay vào cái thật để đánh lừa. Mạo chữ ký. //giả mạo. 2. Xông vào
mạo danh đg. Mượn tên người khác [để làm việc lợi cho mình]
mạo hiểm đg. Xông vào nơi nguy hiểm
mạo muội đg. Liều lĩnh xông vào nơi chưa biết rõ (ý khiêm tốn). Tôi xin mạo muội trình bày ý kiến của mình.
mạo nhận đg. Nhận càn là, đánh lừa tự nhận là.
mạo xưng đg. Xưng giả danh hiệu không phải của mình. Mạo xưng là thương binh để được ưu tiên mua vé
?*? MẠO2 Dáng vẻ. //diện mạo, dung mạo, đạo mạo, miếu mạo, tài mạo, tướng mạo.
?*? MẠO3 (MÃO) x. MÃO2
?*? MẠT1 d. 1. Ngọn, cuối. 2. Vụn, bột nhỏ. Mạt cưa. Mạt sắt
mạt hạng t. Hạng kém, loại bét nhất. Thứ hàng mạt hạng.
mạt kiếp t. 1. Mạt đời, cuối đời. 2. (khng) Đồ khốn nạn (tiếng chửi rủa)
mạt lộ d. (cũ) Đường cùng.
mạt nghệ d. Nghề bị coi rẻ trong xã hội cũ
mạt vận d. Vận cuối, vận suy tàn, hết thời.
?*? MẠT2 Xoá bỏ
mạt sát đg. Chỉ trích mạnh để làm mất giá trị của người khác
?*? MẶC1 Im lặng. //trầm mặc, trầm mặc tư tưởng
mặc cảm đg. 1. Ngầm cảm thấy điều không hay. 2. Thầm nghĩ mình không được như người và thấy buồn.
mặc nhận đg. Lặng lẽ thừa nhận, không biểu lộ ra (mặc nhiên thừa nhận)
mặc nhiên p. Im lặng không nói nên lời mà hiểu ngầm là như vậy. Không chống kẻ làm sai là mặc nhiên thừa nhận họ.
mặc niệm đg. Đứng im để tưởng nhớ [người đã mất]
?*? MẶC2 1. Mực. 2. Văn chương. //tao nhân mặc khách, thuỷ mặc.
?*? MẪN1 Nhạy bén. //minh mẫn
mẫn cán t. Nhanh nhẹn, được việc. Một cán bộ mẫn cán
mẫn tiếp t. Nhạy bén và nhanh nhẹn. Tài mẫn tiệp, tính thông minh (NĐM)
?*? MẪN2 Lo, thương xót. //ưu thời mẫn thế.
?*? MẬT1 t. 1. Kín. Tin mật. //bảo mật, bí mật, tuyệt mật. 2. Đầy, nhặt, chặt chẽ. //cẩn mật, thân mật, trù mật.
mật báo đg. Báo tin một cách kín đáo
mật đàm d. Hội đàm bí mật, họp kín
mật độ d. 1. Số lượng có trung bình trên một đơn vị diện tích. Mật độ dân số. 2. Mức tập trung, độ dày đặc. Mật độ phân bố không đều.
mật hiệu t. d. Dấu hiệu quy ước được giữ kín chỉ để những người dùng biết mà thông tin cho nhau. Nhận rõ mật hiệu.
mật mã d. Mã kí hiệu riêng dùng trong việc đánh điện, thông tin.
mật thám d. Lính kín, kẻ chuyên dò xét cách mạng và những hành động có hại cho việc cai trị của thực dân.
mật thiết t. Chặt chẽ, khăng khít
mật vụ d. 1. Công việc do thám. 2. Kẻ làm công việc đó.
?*? MẬT2 d. 1. Chất có vị ngọt do các tuyến ở đáy một số hoa tiết ra. Ong hút mật. Đường mật. 2. Nước mía đã cô đặc.
?*? MÂU Cái giáo. //trường mâu, xà mâu
mâu thuẫn d. đg (cái giáo và cái mộc). 1. Tình trạng xung đột trái ngược nhau. 2. Xung đột nhau, chống chọi nhau.
?*? MẪU1 Mẹ. //bảo mẫu, đích mẫu, hiền mẫu, kế mẫu, lão mẫu, nhũ mẫu, từ mẫu
mẫu giáo d. Sự giáo dục trẻ nhỏ trước thời kì học thực sự. Lớp mẫu giáo.
mẫu hạm d. (cũ) cn. hàng không mẫu hạm. Tàu sân bay
mẫu hệ d. Dòng dõi theo họ mẹ. Chế độ mẫu hệ
mẫu quyền d. [chế độ] trong đó quyền hành trong gia đình và xã hội do người phụ nữ nắm giữ.
mẫu thân d. (trtr) Mẹ. Lòng mẫu thân buồn khi tựa cửa (CP)
mẫu quốc d. Nước mẹ (từ mà bọn thực dân bắt dân tộc thuộc địa dùng để gọi chính quốc)
mẫu số d. (toán) Số viết dưới gạch ngang trong một phân số.
mẫu tử d. Mẹ và con. Tình mẫu tử
?*? MẪU2 d. Mẫu, đơn vị đo ruộng đất, bằng 10 sào. Mẫu Bắc Bộ bằng 3600m2, mẫu Trung Bộ bằng 4970,25m2. //công mẫu (ha)
?*? MẪU3 xd
mẫu đơn Loại cây nhỏ, hoa có màu phơn phớt đỏ hoặc màu trắng.
?*? MẬU1 Ngôi thứ năm trong mười can, sau đinh, trước kỉ. Tết Mậu Thân.
?*? MẬU2 Trao đổi
mậu dịch d. 1. Sự mua bán trao đổi hàng hoá. Cửa hàng mậu dịch. Mậu dịch quốc doanh. 2. Cơ quan buôn bán hàng hoá do nhà nước quản lí (ở các nước xã hội chủ nghĩa)
?*? MÊ đg. 1. Ở tình trạng ức chế các giác quan, mất ý thức về thực tế. Thuốc mê. Ngủ mê. Nói mê. //hôn mê. 2. Ham thích quá mức, say sưa quá mức. Mê bóng. Mê cờ.
mê hoặc đg. Làm cho mất sáng suốt mà mù quáng tin theo. Tìên tài không mê hoặc được chúng ta
mê hồn t. Làm cho ham thích đến cao độ. Khúc hát mê hồn
mê li t. n. mê hồn
mê muội t. Mất sáng suốt đến mức không nhận ra phải trái, đúng sai. Đầu óc mê muội
mê tín đg. Tin một cách mù quáng, không có căn cứ. Cần chống mê tín dị đoan. Mê tín hàng ngoại.
?*? MỆNH (MẠNG, MẠNH) d. 1. Số phận con người. //bạc mệnh, bản mệnh, định mệnh, số mệnh, vận mệnh. Xót người mệnh bạc ắt lòng chẳng quên (K). 2. n. MẠNG. Tính mạng. Mệnh người là trọng. //cứu mệnh, sinh mệnh. 3. Lệnh, lời nói truyền bảo. Vâng mệnh song thân. //phụng mệnh. 4. Đặt (tên),…
mệnh chung đg. (cũ) Cuộc đời kết thúc, chết.
mệnh danh đg. Gọi tên, đặt tên
mệnh đề d. Hình thức ngôn ngữ biểu đạt một phán đoán gồm chủ từ và tân từ nối với nhau bởi một hệ từ.
mệnh hệ d. Số phận phải chết. Nếu có mệnh hệ nào tôi cũng không ân hận.
mệnh lệnh d. Lệnh truyền từ trên xuống.
mệnh phụ d. Người đàn bà được vua ra lệnh phong tước cho. Cũng ngồi mệnh phụ đường đường (K)
?*? MI1 Lông mày. //đồ mi, hoạ mi, trà mi, tu mi.
?*? MI2 x. đồ mi
?*? MĨ 1. Đẹp, tốt. //hoa mĩ, thẩm mĩ, cao lương mĩ vị. 2. Châu Mĩ, nước Mĩ.
mĩ cảm d. Sự cảm thụ cái đẹp
mĩ dục d. Giáo dục cho biết thưởng thức và thể hiện cái đẹp.
mĩ học d. Môn học nghiên cứu về triết học trong lĩnh vực nghệ thuật.
mĩ kim d. (cũ) Đô la (tiền của nước Mĩ)
mĩ lệ t. Đẹp đẽ (thường nói về cảnh vật). Cảnh trí mĩ lệ
mĩ mãn t. Tốt đẹp, trọn vẹn. Kết quả mĩ mãn
mĩ nghệ d. Nghề dùng sự khéo léo của tay để làm những việc như thêu thùa, chạm trổ,… Hàng mĩ nghệ
mĩ nhân d. Người đàn bà đẹp
mĩ nữ d. Người con gái đẹp
mĩ quan d. t. 1. Vẻ đẹp bề ngoài do cách trang trí, sắp đặt. 2. Trông có vẻ đẹp
mĩ thuật d. Nghệ thuật dùng màu sắc, hình khối, đường nét để thể hiện cái đẹp như hội hoạ, điêu khắc.
mĩ tục d. Phong tục đẹp đẽ. //thuần phong mĩ tục
mĩ vị d. Món ăn ngon và quý
mĩ viện d. Nơi sửa sang sắc đẹp cho phụ nữ
?*? MỊ1 Ngủ. //mộng mị
?*? MỊ2 1. Lấy lòng, chiều chuộng để mua chuộc. 2. Dễ thương, đáng yêu. //thuỳ mị
mị dân đg. Nịnh dân, lừa phỉnh để lấy lòng dân. Chính sách mị dân
?*? MỊ3 Suy sút. //uỷ mị
?*? MỊCH Yên lặng. //tịch mịch, tĩnh mịch
/*? MIÊN1 Tơ tằm thành búi, dùng để nhồi chăn áo,…// liên miên, triền miên
miên man t. Nhiều và kéo dài. Công việc miên man. Suy nghĩ miên man.
?*? MIÊN2 Cây bông. //mộc miên. (cây gạo)
?*? MIÊN3 Ngủ. //thôi miên
?*? MIỄN1 đg. 1. Tha, tránh, trừ bỏ. Miễn thuế. Miễn cước. Miễn chịu. Không phận sự miễn vào. 2. Bãi miễn
miễn dịch đg. Tránh được dịch bệnh (sau khi mới mắc bệnh ấy hoặc đã tiêm chủng phòng bệnh, hoặc do bẩm sinh)
miễn nhiệm đg. (trtr) Cho thôi chức. Miễn nhiệm một thành viên nội các
miễn phí đg. Cho phép không nộp tiền phí tổn. Miễn phí cho các đối tượng chính sách
miễn thứ đg. Tha lỗi cho, thứ lỗi cho. Cháu dại dột, xin bác miễn thứ cho.
miễn tố đg. Miễn truy tố trước toà án
miễn trừ đg. Tha cho không phải làm việc gì. Miễn trừ tạp dịch.
?*? MIỄN2 Gắng sức
miễn cưỡng đg. Gắng gượng làm cái mà mình không thích. Người mệt, miễn cưỡng phải ngồi dậy tiếp khách
?*? MIẾN d. Thức ăn làm bằng tinh bột, chế biến thành sợi dài, nhỏ và khô
?*? MIỆN d. Mũ nhà vua đội khi đi tế. Mũ miện. //lễ gia miện
?*? MIỆT Nhỏ, thường. //khinh miệt
miệt thị đg. Khinh thường, coi thường
?*? MIÊU1 1. Mạ, cây con. 2. Dòng dõi, con cháu
?*? MIÊU2 Tô lại, vẽ lại
miêu tả đg. Dựa theo hình dáng sự vật hoặc nội tâm, dùng lời văn, nét vẽ hay điệu nhạc… để diễn tả và thể hiện. Văn miêu tả. Miêu tả cuộc sống nông thôn.
?*? MIẾU d. Đền thờ. Miếu thờ thần. //thái miếu, tôn miếu, văn miếu
miếu đường d. (cũ) 1. Nhà thờ vua đã chết. 2. Nơi triều đình nhà vua đóng
miếu hiệu d. (cũ) Tên hiệu truy tôn khi nhà vua chết. Miếu hiệu của Lê Lợi là Thái Tổ
miếu mạo d. (cũ) Đền miếu (nói chung). Miếu mạo nguy nga.
miếu vũ d. (cũ) 1. Cung điện của vua. 2. Chỗ đền chùa thờ thần phật.
?*? MINH1 Sáng, tỏ, rõ. //anh minh, bất minh, hiện minh, công minh, phân minh, quang minh chính đại, thanh2 minh, thanh3 minh, thông minh
minh bạch t. Rõ ràng. Phân công minh bạch. Lời lẽ minh bạch
minh chứng d. đg. 1. Chứng cớ rõ ràng. 2. Chứng minh bằng sự việc cụ thể.
minh công d. Từ xưa, dùng để tôn vinh người có danh vị trong thời phong kiến
minh hoạ đg. Vẽ in ảnh, nêu thí dụ… để làm sáng rõ ý nghĩa của bài văn, bài học. Tranh minh hoạ.
minh mẫn t. Sáng súôt và linh lợi. Cụ già cao tuổi mà vẫn còn minh mẫn
minh quân d. Ông vua sáng suốt
minh tinh d. Ngôi sao sáng, thường dùng để chỉ diễn viên điện ảnh nổi tiếng. Minh tinh màn bạc.
?*? MINH2 Thề, liên kết với nhau. //đồng minh, liên minh, thệ hải minh sơn
minh chủ d. Người đứng đầu của một đồng minh thời phong kiến
?*? MINH3 1. Mờ tối. //u u minh minh. 2. Âm phủ, diêm phủ
?*? MINH4 Kêu
minh oan đg. Kêu oan. Làm đơn minh oan
?*? MINH5 1. Khắc ghi. //khắc cốt minh tâm. 2. Thể văn khắc vào đồng, đá, gỗ,… để ghi những điều tự nhắc nhở, hoặc để ghi công đức của một người. Bài minh ca tụng công đức vua Lê Thái Tổ. Bài minh ở bia chùa Linh Xứng (Thanh Hoá)
minh tinh d. Dải lụa, vải hay giấy đề tên tuổi chức tước người chết, đưa đi đầu đám ma thời xưa.
?*? MÔ1 Mẫu, khuôn. //quy mô, vi mô, vĩ mô
mô hình d. Hình mẫu thu nhỏ của một vật lớn. Mô hình cầu Thăng Long
mô phạm d. Mẫu mực. Nhà giáo mô phạm. Trường Đại học Sư phạm phải là trường mô phạm trong cả nước (HCM)
?*? MÔ2 Phỏng theo
mô phỏng đg. Phỏng theo, bắt chước
mô tả đg. n. Miêu2 tả. Mô tả cuộc sống của nhân dân.
?*? MÔ3 d. (MAC) Tập hợp nhiều tế bào cùng có một chức năng như nhau và thường có cấu tạo giống nhau. Mô cơ gồm các cơ vân và cơ trơn. //cách mô, hoành cách mô
?*? MÔ4 Mưu kế. //mưu mô
?*? MỘ1 Mả, mồ. Thăm mộ tổ. //Phần mộ, tảo mộ
mộ chí d. Bia con bằng đá khắc tên tuổi, quê quán người chết, đặt ở chân mộ
mộ địa d. (cũ) Bãi tha ma
mộ phần d. (cũ) Mồ mả
mộ táng d. n. MỘ (dùng trong khảo cổ học). Tìm thấy mộ táng ở Đông Sơn
?*? MỘ2 đg. Mến, chuộng. Hoa khôi mộ tiếng Kiều nhi (K). //ái mộ, hâm mộ, ngưỡng mộ
?*? MỘ3 đg. (cũ) Chiêu tập. Mộ lính. Mộ phu. //chiêu mộ
?*? MỘ4 Buổi tối. //triêu mộ, triêu tam mộ tứ
?*? MỘC d. 1. Cây có gỗ. //khô mộc, thảo mộc. 2. Gỗ. Thợ mộc. 3. Đồ gỗ hay hàng vải để nguyên không sơn, không tẩy nhuộm. Guốc mộc. Vải mộc. 4. Sao mộc trong hệ Mặt Trời.
?*? MÔI (MAI) 1. Người làm mối, người đưa mối. 2. Có tác động đến. //dung môi
môi giới d. Người đứng giữa làm cho hai bên biết nhau, giải quyết công việc với nhau.
môi trường d. 1. Toàn thể hoàn cảnh tự nhiên và xã hội tạo thành những điều kiện sống bên ngoài của người hoặc sinh vật. Thay đổi môi trường sống. 2. Chất có khả năng truyền tác dụng của một hiện tượng. Không khí là một môi trường truyền âm
?*? MÔN d. 1. Cửa. //đồng môn, hậu môn, khải hoàn môn. 2. Trường, phái chuyên khoa. Môn thuốc gia truyền. Môn toán. //bộ môn, chuyên môn
môn bài d. (biển treo cửa hiệu) Thuế đánh vào hiệu buôn, cửa hàng. Thuế môn bài
môn đăng hộ đối n. môn đương hộ đối. Hai bên gia đình tương đương về địa vị xã hội và tình trạng kinh tế (trong quan hệ thông gia)
môn đệ d. (cũ) Học trò của một bậc thầy
môn đồ d. n. môn đệ
môn hạ d. (cũ) Kẻ tay chân của một nhà quyền quý
môn phái d. (cũ) trường phái
môn sinh d. (cũ) Học trò của ông thầy ngày xưa
?*? MÔNG1 Tối tăm, không hiểu biết. //khải mông
mông muội t. Tối tăm, không hiểu biết, thiếu văn minh. Thời kì mông muội
?*? MÔNG2 xd
mông lung t. Ánh sáng lờ mờ, mơ hồ không rõ ràng. Cảnh mông lung của một sáng sương mù
?*? MỘNG d. Chiêm bao, mơ. Khách giang hải giật mình trong giấc mộng (Chu Mạnh Trinh). //ác mộng, ảo mộng, báo mộng.
mộng ảo d. Điều mơ màng, không thực. Dạy rằng: mộng ảo cứ đâu (K)
mộng du đg. Đang ngủ, đứng dậy đi làm một số việc một cách vô ý thức mà bản thân không biết
mộng mị d. Điều chiêm bao thấy trong giấc ngủ.
mộng tinh d. Bệnh tinh dịch tự động thoát ra trong giấc ngủ
mộng triệu d. Điều thấy trong mộng. Cứ trong mộng triệu mà suy. Phận con thôi có ra gì mai sau (K)
mộng tưởng d. [điều] mong ước hão huyền.
?*? MỘT Mất. //mai một, mệnh một
?*? MỤC1 d. 1. Mắt. //dưỡng mục, ngoạn mục. 2. Phần nhỏ trong một chương sách, điều khoản… Chương này chia làm ba mục. //chương mục, điều mục, hạng mục, tiết mục
mục đích d. Cái đích mà người ta nhằm tiến tới, nhằm thực hiện cho được
mục hạ vô nhân (trước mắt mình không thấy ai) Kiêu ngạo, không coi ai ra gì, khinh thường tất cả mọi người
mục kích đg. Trông thấy bằng chính mắt mình. Chính tôi đã mục kích cảnh thương tâm đó.
mục kỉnh d. (kỉnh<kính) Kính đeo mắt.
mục lục d. Bảng ghi các mục trong sách
mục tiêu d. Cái đích, cái yêu cầu phải nhắm tới. Bắn trúng mục tiêu. Mục tiêu đào tạo của nhà trường
?*? MỤC2 Chăn nuôi. //du mục, giám mục, linh mục, súc mục
mục đồng d. Trẻ chăn dê, bò, lợn, gà,…
mục sư d. Người phụ trách đời sống tôn giáo của giáo dân và quản lí nhà thờ Tin Lành
mục tử d. x. mục đồng. Gõ sừng mục tử lại cô thôn (Bà Huyện Thanh Quan)
?*? MỤC3 Hoà thuận. //hoà mục, bất hiếu bất mục
?*? MÙI d. (VỊ1) x. (VỊ). Năm tuổi. Tuổi Mùi
?*? MUỘI1 Tối tăm. //ám muội, mạo muội, mê muội, mông muội, ngu muội
?*? MUỘI2 Em gái. //hiền muội, lệnh muội, tiểu muội
?*? MUỘN Buồn. Giải muộn. Sầu làm rượu nhạt muộn làm hoa ôi (CP). //phiền muộn, sầu muộn
?*? MƯU d. 1. Mẹo, chước. Mưu cao. Lắm mưu. 2. Lo toan, lo liệu. Đảng mưu lợi ích cho dân
mưu cầu đg. Lo toan, tìm kiếm. Mưu cầu danh lợi.
mưu đồ đg. d. Tính toán làm việc không chính đáng. Mưu đồ lừa gạt. Biết rõ mưu đồ của địch
mưu kế d. Kế hoạch tiến hành công việc. Mưu kế đánh địch
mưu lược d. Mưu kế và sách lược
mưu mô d. n. Thủ đoạn. Mưu mô của bọn đế quốc
mưu sát đg. Mưu mô giết người. Vụ mưu sát
mưu sĩ d. (cũ) kẻ bày mưu hiến kế cho người khác
mưu sinh đg. Tìm cách sinh sống
mưu sự đg. Lo toan công việc
mưu trí t. Khôn ngoan, khéo léo, tìm ra mưu mẹo
Đăng nhập để trả lời
0
N
?*? NÃ đg. Bắt. //tầm nã, tróc nã, truy nã
?*? NẠI1 Chịu được bền. //nhẫn nại
?*? NẠI2 Sao, làm sao. //khiếu nại
?*? NAM1 d. 1. Phương nam. //đông nam, tây nam. 2. Miền nam. Từ trong nam ra tập kết> 3. Của Việt Nam (trái với Bắc: của Trung Quốc) Thuốc Nam
nam bán cầu d. Nửa Trái đất từ xích đạo đến Nam cực
nam chân d. Vật có tính chất hút sắt, và một số kim loại khác và khi đặt tự do trên mặt đất thì quay theo một phương nhất định gần trùng với phương Bắc-Nam
nam giao d. Lễ tế trời của vua chúa (ở ngoại ô phía Nam)
?*? NAM2 d. 1. Con trai, đàn ông. Sinh được 2 nam 1 nữ. 2. Tước thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến (công, hầu, bá, tử, nam)
nam nhi d. Con trai, đàn ông. Chí nam nhi
nam phụ lão ấu d. Tất cả mọi người già trẻ trai gái
nam sinh d. Học sinh con trai
nam tính d. Tính chất của đàn ông, của giống đực
nam trang d. Quần áo đàn ông
nam tước d. Tước thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến
?*? NAN Khó. //gian nan, nguy nan, tiến thoái lưỡng nan, từ nan, vạn sự khởi đầu nan
nan giải t. Khó giải quyết. Vấn đề nan giải
nan y t. [bệnh] khó chữa
?*? NẠN d. Sự việc xấu gây tai hại lớn. Nạn đói. Nạn ngoại xâm. //cứu khổ, cứu nạn, hoạn nạn, khốn nạn, tai nạn.
nạn dân d. Dân bị tai nạn. Cứu giúp nạn dân
nạn nhân d. Người bị tai nạn hoặc chịu đựng nỗi đau khổ
?*? NANG Cái túi, cái bao. //cẩm nang, hạ nang, phế nang, tinh nang, tử nang
?*? NÁO đg. 1. Ồn ào. Làm náo cả chợ lên. //huyên náo. 2. Lộn xộn, làm lộn xộn. //đại náo
náo động đg. Xao xuyến, ồn ào, nhộn nhịp lên. Mọi người náo động lên vì tiếng đại bác
náo loạn đg. Ồn ào, hỗn loạn. Hò hét làm náo loạn cả phố
náo nhiệt t. Sôi nổi, ồn ào. Cảnh náo nhiệt trên đường phố
?*? NÃO1 đg. Buồn rầu, đau khổ. Não người dãi gió dầm mưa (K). Não người áo giáp bấy lâu (CP). //ảo não, khổ não, phiền não, sầu não
não chúng đg. (cũ) Làm phiền não lòng người. Áng đào kiếm đâm bông não chúng (CO)
não nhân đg. (cũ) Làm phiền não lòng người. Một thiên bạc mệnh lại càng não nhân (K)
?*? NÃO2 d. Óc. Thuốc bổ não. //cân não, đại não, đầu não, điện não, long não, tiểu não, trí não.
?*? NÃO3 x. mã não
?*? NẠP đg. 1. Thu vào. //dung nạp, kết nạp, quy nạp, thu nạp. 2. Đưa vào. Nạp đạn. Nạp điện. //cống nạp
nạp thái đg. (cũ) Đưa đồ cưới đến nhà gái. Định ngày nạp thái vu quy (K)
?*? NÁT x NIẾT
?*? NẶC Giấu. //ẩn nặc.
nặc danh t. Giấu tên. Thư nặc danh
?*? NĂNG 1. Có thể. //bản năng, chức năng, khả năng, tiềm năng, toàn năng, vạn năng. 2. Tài cán. //tài năng, vô năng. 3. Năng lượng. //cơ năng, điện năng, động năng, hoá năng, nhiệt năng, nội năng, quang năng, thế năng.
năng động t. Tích cực, tự giác, chủ động
năng lực d. Sức làm được việc
năng lượng d. (lí) Khả năng sinh ra công của một vật, một hệ vật,…
năng suất d. 1. Khối lượng sản phẩm làm ra được của một người hay một máy móc trong một thời gian nhất định. Thi đua tăng năng suất lao động. 2. Khối lượng sản phẩm thu hoạch trên một đơn vị diện tích. Năng suất lúa của toàn tỉnh đạt trên 5 tấn 1 hecta
?*? NỆ đg. (NÊ) Câu thúc, bận lòng vì những cái nhỏ. Người hay nệ. //câu nệ, chấp nê
nệ cổ đg. Khư khư theo cái cũ
?*? NGA1 Cao. //nguy nga
?*? NGA2 1. Đẹp. 2. Cô gái. //cung nga, hằng nga, thường nga, tiên nga, tố nga
?*? NGA3 Ngâm ngợi. //ngâm nga
?*? NGA4 Con ngỗng. //Thiên nga
?*? NGÃ Ta, tôi. //bản ngã, duy ngã, vị ngã, vô ngã
?*? NGẠC1 Lạ lùng. //kinh ngạc
ngạc nhiên đg. Ngơ ngác, lấy làm lạ. Ngạc nhiên trước những biến đổi đột ngột
?*? NGẠC2 Cá sấu. //kình ngạc
?*? NGẠCH d. 1. Mức. //định ngạch, hạn ngạch, kim ngạch. 2. Hạng thứ do Nhà nước quy định. Công chức chưa vào ngạch. Ngạch thuế.
?*? NGẢI d. Cây ngải
?*? NGẠI đg. 1. Ngăn trở. //chướng ngại, nghi ngại, phương ngại, trở ngại. 2. E sợ. Đường xa chớ ngại Ngô, Lào (K)
?*? NGẠN1 Bờ. //duyên ngạn, hải ngạn, hữu ngạn, tả ngạn
?*? NGẠN2 Lời nói dân gian
ngạn ngữ d. Câu nói xưa lưu truyền trong dân gian
?*? NGANG Cất cao lên. //hiên ngang
ngang ngạnh t. Bướng bỉnh, không theo
ngang nhiên t. Tự ý không đếm xỉa đến người khác, đến lẽ phải. Ngang nhiên chà đạp công lí.
ngang tàng t. Không chịu theo khuôn phép, không uốn mình. Năm năm trời bể ngang tàng (K). Bướng bỉnh ngang tàng.
?*? NGẠNH Cứng rắn. //ngang ngạnh
?*? NGAO1 Con trạch, con ngao (rùa lớn trong truyền thuyết)
?*? NGAO2 Chó to, chó ngao
?*? NGAO3 Rong chơi
ngao du đg. Đi dạo chơi khắp đó dây. Ngao du sơn thuỷ.
?*? NGẠO đg. Hỗn xược, khinh người. Ngạo đời. //kiêu ngạo
ngạo mạn t. Kiêu căng, khinh đời, coi thường người trên.
ngạo nghễ t. Coi thường, bất chấp tất cả.
?*? NGÂM đg. 1. Đọc thơ với giọng rung lên và kéo dài. Ngâm Kiều. //ca ngâm. 2. Một thể thơ. Một khúc ngâm. Chinh phụ ngâm. 3. Ngẫm nghĩ. //trầm ngâm
ngâm nga đg. Ngâm để tự thưởng thức, để thoả mãn ý thích. Ngâm nga mấy câu Kiều.
?*? NGÂN 1. Bạc. //kim ngân, thủy ngân. 2. Tiền. //kiểm ngân, thu ngân.
ngân hà d. x. thiên hà
ngân hàng d. Cơ quan kinh doanh và quản lí tiền tệ, tín dụng như cho vay tiền, nhận tiền gửi…
ngân khố d. Kho chứa tiền của nhà nước. 2. Cơ quan quản lí, trông nom tiền bạc của nhà nước.
ngân phiếu d. 1. Thư chuyển tiền. 2. Séc
ngân quỹ d. Toàn bộ tiền bạc thu gom lại của một nước hay một cơ quan, một đoàn thể.
ngân sách d. Số tiền thu và chi đã được tính toán trước của một tổ chức hay một đoàn thể.
?*? NGẦN d. Giới hạn, chừng. Ngần này. //vô ngần
?*? NGẤN d. 1. Dấu vết. 2. In dấu. Đôi mắt buồn ngấn lệ
?*? NGẬP Núi cao. //nguy ngập
?*? NGẪU 1. Tình cờ, thình lình. 2. Số chẵn. //biền ngẫu
ngẫu lực d. Hệ thống gồm hai lực (hoặc gồm hai hệ lực có thể quy thành hai lực) song song, ngược chiều, có cường độ bằng nhau, cùng đặt vào một vật.
ngẫu nhĩ p. (cũ, id) Một cách tình cờ. Rằng từ ngẫu nhĩ gặp nhau.
ngẫu nhiên t. 1. Tình cờ. Đi chơi ngẫu nhiên gặp bạn cũ. 2. Xu thế có thể có, có thể không trong sự phát triển, biến hoá của sự vật và không có quan hệ trực tiếp với bản chất quá trình phát triển của bản thân sự vật (trái với tất yếu)
?*? NGHÊ1 Ráng đỏ
nghê thường d. Cái xiêm có nhiều màu sắc như cầu vồng. Vũ y thấp thoáng nghê thường thướt tha (Bích câu kì ngộ). Điệu nghê thường. (Vũ khúc thần tiên).
?*? NGHÊ2 Cá mập nhỏ. //kình nghê.
?*? NGHÊ3 Con vật tưởng tượng, thường tạc hình trên các cột trụ hay nắp đỉnh đồng.
?*? NGHỄ Ngó nhìn. //ngạo nghễ.
?*? NGHỆ 1. Nghề. //Bách nghệ, công nghệ, kĩ nghệ, mĩ nghệ. 2. Tài năng. //tài nghệ, thiện nghệ.
nghệ nhân d. Người làm mĩ nghệ hoặc biểu diễn nghệ thuật dân gian. Nghệ nhân chèo. Nghệ nhân làm hoa giấy.
nghệ sĩ d. Người chuyên biểu diễn hoặc sáng tác nghệ thuật có thành tựu nhất định. Nghệ sĩ sân khấu. Nghệ sĩ dương cầm. Nghệ sĩ nhân dân. Nghệ sĩ ưu tú.
nghệ thuật d. 1. Các ngành hoạt động dùng những phương tiện có tính gợi cảm khác nhau (ngôn ngữ, âm thanh, đường nét, màu sắc,…) để diễn tả cuộc sống văn học, nhạc họa, điêu khắc, điện ảnh. Nghệ thuật tạo hình. 2. Tài năng, biện pháp có tính sáng tạo cao. Nghệ thuật dạy trẻ.
?*? NGHÊNH Đón. //hoan nghênh.
nghênh chiến đg. Đón đánh. Không quân ta bay lên nghênh chiến.
nghênh hôn đg. Lễ đón dâu theo phong tục cũ
nghênh tiếp đg. Đón tiếp
?*? NGHI1 1. Nên. 2. Thích hợp. //thích nghi, thổ nghi, tiện nghi, tuỳ nghi.
nghi gia đg. 1. Về nhà chồng [ăn ở tử tế]. 2. Cưới
?*? NGHI2 đg. Ngờ. Anh nghi cho ai? Còn nghi ngờ gì nữa?. //đa nghi, hiềm nghi, hoài nghi, hồ nghi, khả nghi, bán tín bán nghi.
nghi binh d. đg. 1. Đội quân dùng vào việc đánh lừa địch. Dùng một đạo nghi binh thu hút hảo lực địch. 2. [Kế] Lừa đối phương. Đốt pháo khắp nơi để nghi binh
nghi hoặc đg. Ngờ vực, không biết có hay không, thật hay giả. Thấy có vết đất mới đào. Bọn giặc đâm ra nghi hoặc. Nghi nghi hoặc hoặc.
nghị kị đg. Ngờ vực lẫn nhau, không tin nhau. Sau mất vụ mất cắp lặt vặt, cả lớp sinh ra nghi kị lẫn nhau.
nghi ngại đg. Đắn đo, do dự. Tỏ ý nghi ngại.
nghi vấn đg. d. 1. Hỏi. Câu nghi vấn. Từ nghi vấn. 2. Vấn đề chưa rõ. Còn nhiều nghi vấn.
?*? NGHI3 1. Hình thức, dáng vẻ. //lễ nghi, uy nghi. 2. Khuôn mẫu. //mẫu nghi. 3. Đồ dùng tinh vi trong thực nghiệm hoặc quan trắc khoa học. //địa cầu nghi.
nghi lễ d. x. lễ nghi
nghi thức d. Toàn bộ quy định về hình thức để thể hiện tính chất nghiêm trang của một tổ chức, một buổi lễ. Đón theo nghi thức ngoại giao. Tập nghi thức đội.
nghi vệ d. t. 1. Vật bày nơi dinh thự hoặc dùng khi đi đường của vua, quan như cờ, tàn, binh khí…2. (id) Oai nghiêm và đúng nghi thức.
?*? NGHỊ1 Tình giao kết. //hữu nghị
?*? NGHỊ2 Quả quyết. //cương nghị, nghiêm nghị, kiên nghị
nghị lực d. Sức mạnh quyết tâm, bền bỉ khắc phục khó khăn để đạt mục đích. Một phụ nữ giàu nghị lực.
?*? NGHỊ3 1. Bàn bạc. //bình nghị, đình nghị, hoà nghị, hội nghi. 2. Ý kiến bàn bạc. //dị nghị, đề nghị, định nghị, hiệp nghị, quyết nghị, kiến nghị.
nghị định d. Lệnh ban hành thành văn bản của hội đồng của Chính phủ về chính sách hoặc tổ chức bộ máy cơ quan nhà nước. Nghị định về nhiệm vụ và quyền hạn của các Bộ.
nghị định thư d. Văn kiện kèm theo một hiệp định để cụ thể hoá phương thức và biện pháp thi hành nghị định ấy.
nghị luận đg. 1. Bàn bạc. Đưa ra cho công chúng nghị luận. 2. [thể văn] dùng lí lẽ để phân tích, bình luận một vấn đề. Đề nghị luận văn học.
nghị quyết d. Điều đã được hội nghị quyết nghị và thông qua để thực hiện. Nghị quyết của Bộ chính trị về công tác thanh niên.
nghị sĩ d. cn. nghị viên. Người được bầu vào nghị viện hoặc quốc hội trong một nước dân chủ tư sản.
nghị sự d. Việc đưa ra bàn bạc. Chương trình nghị sự.
nghị trường d. (cũ) x. nghị viện
nghị viên d. (cũ) x. nghị sĩ
nghị viện d. cn. nghị trường. Cơ quan lập pháp của nước dân chủ tư sản
?*? NGHĨA d. 1. Nội dung của lời. Có nhiều nghĩa. //dị nghĩa, đa nghĩa, đồng nghĩa, đơn nghĩa, giảng nghĩa, ngữ nghĩa, từ nghĩa, vô nghĩa, ý nghĩa. 2. Lẽ phải làm khuôn phép cư xử. Hy sinh vì nghĩa. Nghĩa vợ chồng. Việc nghĩa. Người bạn có nghĩa. //ân nghĩa, bất nghĩa, chủ nghĩa, đại nghĩa, đạo nghĩa, khởi nghĩa, lễ nghĩa, nhân nghĩa, tình nghĩa. 3. Ban hệ kết nghĩa, nuôi.
nghĩa binh d. x. nghĩa quân
nghĩa bộc d. (cũ) Người đầy tớ trung thành, có nghĩa
nghĩa cử d. Việc nghĩa, hành động vì lợi ích quần chúng
nghĩa dũng d. Trung thành và dũng cảm
nghĩa địa d. Khu đất chung để chôn người chết
nghĩa hiệp t. Khảng khái vì lẽ phải, sẵn sàng cứu giúp người
nghĩa khí d. Chí khí của người yêu điều nghĩa
nghĩa lí d. 1. n. đạo lí. 2. Ý nghĩa. Bài thơ sáo, chẳng có nghĩa lí gì
nghĩa quân d. cn. nghĩa binh. Quân khởi nghĩa, quân đội nổi lên chống thế lực bạo tàn, xâm lược, vì chính nghĩa. Nghĩa quân Tây Sơn. Nghĩa quân Đề Thám.
nghĩa sĩ d. Người chiến sĩ đấu tranh vì đại nghĩa
nghĩa trang d. Khu vực xây dựng dành riêng cho các ngôi mộ. Nghĩa trang liệt sĩ
nghĩa vụ d. Việc phải làm mà đạo lí hay pháp luật đã quy định. Nghĩa vụ quân sự. Nghĩa vụ quốc tế
?*? NGHỊCH t. đg. Trái ngược. Nghịch mắt. 2 . [trẻ con] chơi đùa những trò đáng lí không nên chơi. Nghịch lửa. Nghịch đất. //ngỗ nghịch. 3. Phản lại, chống lại. //bội nghịch, phản nghịch, thoán nghịch.
nghịch biến t. (toán) [hàm số] biến thiên trái chiều với biến số
nghịch cảnh d. Cảnh ngộ trái ngược với ý muốn
nghịch đảo t. (toán) [hai số] có tích bằng 1xa và 1/a là hai số nghịch đảo
nghịch lí d. 1. (triết) Lí luận hình như đúng để chứng minh một điều mà ai cũng nghĩ là sai. 2. Điều có vẻ ngược với logic thông thường nhưng vẫn đúng hoặc khó bác bỏ
nghịch tặc d. Tên bội phản, tên giặc phản
?*? NGHIÊM t. 1. Chặt chẽ, đúng đắn trong cách cư xử. Kỉ luật nghiêm. Thầy nghiêm. 2. Làm cho nét mặt trở nên cứng rắn, kiên quyết. Nghiêm nét mặt. //oai nghiêm, trang nghiêm, uy nghiêm. 3. Cha, bố. //gia nghiêm, lệnh nghiêm
nghiêm cấm đg. Cấm ngặt, hoàn toàn không cho phép
nghiêm chỉnh t. Chặt chẽ và đúng đắn
nghiêm huấn d. Lời dạy nghiêm khắc. Thấy lời nghiêm huấn rành rành (K)
nghiêm chỉnh t. Chặt chẽ và đúng đắn.
nghiêm huấn d. Lời dạy nghiêm khắc. Thấy lời nghiêm huấn rành rành (K)
nghiêm khắc t. Chặt chẽ, đúng với kỉ luật, sát với đạo đức. Cảnh cáo nghiêm khắc. Nghiêm khắc với khuyết điểm của chính mình.
nghiêm mật t. Kín đáo và chặt chẽ. Canh phòng nghiêm mật. Phong toả nghiêm mật.
nghiêm minh t. Chặt chẽ và rõ ràng. Kỉ luật nghiêm minh
nghiêm nghị t. Nghiêm trang và quả quyết. Thái độ nghiêm nghị. Vẻ mặt nghiêm nghị
nghiêm trang t. Có dáng điệu, cử chỉ, lời nói đúng đắn, không tuỳ tiện, dễ dãi. Buổi lễ chào cờ nghiêm trang. Ăn nói nghiêm trang.
nghiêm nghị đg. Trừng trị nghiêm khắc. Nghiêm trị bọn đầu sỏ
nghiêm trọng 1. Gay go, nặng nề, có thể gây thiệt hại lớn. Khuyết điểm nghiêm trọng. Tình hình nghiêm trọng.
nghiêm túc t. Chặt chẽ và đúng mực. Học tập nghiêm túc. Thái độ nghiêm túc.
?*? NGHIỄM Trang trọng
nghiễm nhiên t. 1. (id) Thản nhiên trước một sự việc nghiêm trọng. Súng nổ bên tai vẫn nghiễm nhiên đàn hát. 2. Đoàng hoàng, tự nhiên nhận kết quả vốn không ngờ tới. Nghiễm nhiên giàu sụ nhờ gia tài của người chú.
?*? NGHIỆM đg. 1. Xét nhận được sự thực đúng sai qua thực tế. Nghiệm thấy sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng.. //khám nghiệm, khảo nghiệm, kiểm nghiệm, kinh nghiệm, thí nghiệm, thực nghiệm. 2. Có hiệu quả đúng như dự định. Thuốc uống vào nghiệm ngay. //hiệu nghiệm, linh nghiệm, ứng nghiệm. 3. Nghiệm số. //đơn nghiệm, đa nghiệm, vô nghiệm.
nghiệm số d. (chm) Giá trị của một ẩn số nghiệm đúng một phương trình hay một bất phương trình. 2. Tập hợp các giá trị của các ẩn số nghiệm đúng một hệ phương trình. 3. Giá trị của chữ trong một đa thức làm cho đa thức đó có giá trị bằng 0.
nghiệm thu đg. Tiến hành kiểm tra theo những tiêu chuẩn nhất định để thu nhận một sản phẩm. Công trình đã được nghiệm thu.
?*? NGHIÊN1 1. Nghiền nhỏ ra. 2. Nghiền ngẫm
nghiên cứu đg. 1. Tìm tòi bản chất, sự vật, qui luật… của sự vật. Nghiên cứu khoa học. Nghiên cứu giống lúa mới 2. Tìm hiểu kĩ để nắm vững. Nghiên cứu chỉ thị của trên.
/*? NGHIÊN2 d. Đồ dùng để mài mực tàu. Cái nghiên đá. //bút nghiên.
?*? NGHIỆP d. 1. Nghề. Nghiệp nhà nông. Nghiệp cầm bút. //binh nghiệp, chuyên nghiệp, công nghiệp, đồng nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp, nông nghiệp, thất nghiệp, thương nghiệp. 2. Công việc lớn lao. //cơ nghiệp, lập nghiệp, sáng nghiệp, sự nghiệp, xí nghiệp. 3. Sự học. //tốt nghiệp, tu nghiệp. 4. (phật) Duyên kiếp từ trước. Đã mang lấy nghiệp vào thân (K). //tội nghiệp.
nghiệp báo d. Quả báo về điều ác đã làm trong kiếp trước (theo đạo Phật)
nghiệp chướng d. Tội ác làm trở ngại việc tu hành (theo đạo Phật)
nghiệp dư 1. Không chuyên nghiệp. Đội văn nghệ nghiệp dư
nghiệp đoàn d. Tổ chức của những người cùng nghề nghiệp.
nghiệp vụ d. Công việc chuyên môn của một nghề. Bồi dưỡng nghiệp vụ.
?*? NGHIỆT Cái mầm tà ác. //ác nghiệt, oan nghiệt, yêu nghiệt.
?*? NGỌ d. 1. Ngôi thứ bảy (tượng trưng bằng ngựa) trong mười hai chi, sau tị trước mùi. Tuổi Ngọ. Năm Ngọ. 2. Giữa trưa. Giờ Ngọ. //chính Ngọ
ngọ môn d. Cửa chính của cung vưa, trông về hướng nam
?*? NGOA t. 1. Lầm. //đính ngoa (sửa chỗ sai) sai ngoa. 2. Nói phóng đại, thêm thắt. Nói ngoa. Điêu ngoa
ngoa dụ d. Hình thức biểu đạt làm nổi bật ý bằng từ hay câu có nghĩa nhấn mạnh hơn. “Đội trời đạp đất ở đời” là một ngoa dụ đẹp về tính ngang tàng của Từ Hải.
ngoa ngữ d. Lối nói phóng đại
?*? NGOẠI d. 1. Ngoài, bên ngoài. //hướng ngoại. 2. Nước ngoài, từ nước ngoài đến. Hàng ngoại. //bài ngoại, đối ngoại, sùng ngoại, xuất ngoại. 3. Thuộc dòng mẹ. Bà Ngoại. Họ ngoại. 4. Vượt quá một hạn độ nào đó. Quá niên trạc ngoại tứ tuần (K). //hồng ngoại, tử ngoại.
ngoại bang d. cn. ngoại quốc. Nước ngoài
ngoại cảm d. 1. Bệnh cảm do mưa gió nóng lạnh (yếu tố thời tiết bên ngoài). 2. Ngành chuyên nghiên cứu ứng dụng năng lượng điện sinh học (điện sống). Nhà ngoại cảm. Chữa bệnh bằng phương pháp ngoại cảm.
ngoại cảnh d. cn. ngoại giới. Toàn thể những điều kiện bên ngoài.
ngoại diên d. Toàn thể những sự vật, hiện tượng bao gồm trong một khái niệm. Ngoại diên của khái niệm “xe” là xe đạp, xe bò, xe kéo, xe máy, xe ô tô… Khái niệm “xe” có ngoại diên rộng hơn khái niệm “ô tô” nhưng có nội hàm hẹp hơn (x. nội hàm)
ngoại đạo d. 1. (người) Không tin theo một tôn giáo nào đó (đang được nói đến). 2. (người) Không am hiểu một lĩnh vực chuyên môn nào đó. Đối với âm nhạc, tôi là người ngoại đạo.
ngoại động 1. (ngữ) [động từ] đòi hỏi có bổ ngữ đối tượng. Trong “tôi quay cái bánh xe”, “quay” là động từ ngoại động nhưng trong “bánh xe quay” thì lại khác.
ngoại giao đg. d. 1 Giao thiệp với nước ngoài và giải quyết các vấn đề quốc tế. Bộ ngoại giao. Chính sách ngoại giao. Điện ngoại giao. 2. (khng) Giao thiệp với bên ngoài, người ngoài
ngoại giới d. x. ngoại cảnh
ngọai hạng d. Hạng đặc biệt, ở trên các hạng thường. Chè hương ngoại hạng.
ngọai hình d. Hình dạng bên ngoài. Tuyển diễn viên tất phải coi trọng đúng mực tiêu chuẩn ngoại hình.
ngoại hoá d. Hàng nước ngoài.
ngoại hối d. Tiền và các giấy tờ có giá trị như tiền của nước ngoài dùng trong thanh toán mậu dịch quốc tế.
ngoại khoa d. (y) Môn y học chuyên chữa bệnh bằng mổ xẻ.
ngoại khoá d. Hoạt động giáo dục ngoài giờ học chính thức. Báo cáo ngoại khoá
ngoại kiều d. Người nước ngoài đến sinh sống ở nước mình.
ngoại lai t. 1. Từ bên ngoài đến. nguyên nhân ngoại lai. 2. Từ nước ngoài đến. Từ ngoại lai. Giống ngoại lai.
ngoại lệ x. d. lệ ngoại
ngoại lực d. (lí) 1. (đối với một vật hoặc hệ thống vật) Lực mà vật khác tác dụng lên vật hoặc hệ thống vật đã cho. 2. Những lực ngoài bề mặt Trái Đất gây ra do năng lượng bức xạ của mặt trời, do sức hấp dẫn hoặc do hoạt động của các sinh vật (như thay đổi nhiệt độ, mưa, sóng biển, gió)
ngoại ngữ d. Tiếng nước ngoài
ngoại quốc d. Nước ngoài
ngoại tệ d. Tiền mặt của nước ngoài
ngoại thành d. Vùng bao quanh thành phố nhưng thuộc về thành phố
ngoại thị d. Vùng (thuộc một thị trấn) bao quanh thị trấn.
ngoại thương d. Việc buôn bán với nước ngoài
ngoại tiếp t. (toán) 1. [vòng tròn]
ngoại tiết t. (giải) [Tuyến] có ống dẫn chất tiết ra ngoài (như tuyến nước bọt, gan, tuỵ)
ngoại tình đg. Đem lòng yêu đương đối với người khác, không phải vợ hay chồng chính thức hiện tại của mình.
ngoại trú đg. Ở ngoài (học sinh không ở kí túc xá, bệnh nhân chữa bệnh không nằm lại bệnh viện)
ngoại trưởng d. Bộ trưởng Bộ ngoại giao
ngoại viện d. Sự giúp đỡ của bên ngoài
ngoại vụ d. Công việc đối ngoại, công việc ngoại giao
ngoại xâm d. Xâm lược từ nước ngoài tới. Truyền thống chống ngoại xâm. Giệt giặc ngoại xâm
?*? NGOAN Cứng cổ, bướng bỉnh
ngoan cố t. Ngang bướng không chịu nghe lẽ phải. Kẻ địch ngoan cố.
ngoan cường t. Bền bỉ và cương quyết, không lùi bước. Chiến đấu ngoan cường.
?*? NGOẠN 1. Chơi. 2. Thưởng thức. //du ngoạn, thưởng ngoạn.
ngoạn mục t. Đẹp mắt. Bức tranh phong cảnh ngoạn mục
?*? NGỌC d. Đá quí, thường dùng để trang sức.
ngọc bội d. (cũ, vch) Đồ đeo bằng ngọc để trang sức, chỉ người có đức hạnh đáng quí. Chẳng sân ngọc bội cũng phường kim môn (K)
ngọc hành d. Sinh thực khí của đàn ông.
Ngọc Hoàng d. Chúa của muôn loài, ngự trị ở trên trời (mê tín)
ngọc thạch d. Thứ đá quí màu lục.
ngọc thể d. (cũ) minh ngọc (nói về thân thể người khác một cách quí trọng). Chẳng hay ngọc thể có an khang không?
ngọc thỏ d. (cn, vch) Con thỏ ngọc, chỉ Mặt trăng.
?*? NGÔ d. 1. Cây ngô đồng (gọi tắt) Phượng đậu cành ngô. Giếng vàng đã rụng một vài lá ngô (K). 2. Đẹp đẽ. //khôi ngô
?*? NGỖ Trái, chống đối
ngỗ nghịch t. ngang bướng, hỗn xược. Đứa bé ngỗ nghịch
?*? NGỘ1 1. Gặp. //cảnh ngộ, hạnh ngộ, hội ngộ, kì ngộ, tao ngộ, tương ngộ. 2. Đối xử. //đãi ngộ.
ngộ biến đg. Gặp phải việc biến. Trong cơn ngộ biến tòng quyền biết sao (K)
ngộ cảm đg. Bị cảm mạo bất ngờ
ngộ độc đg. Bị trúng độc
?*? NGỘ2 Thức tỉnh, biết. //tỉnh ngộ, giác ngộ
?*? NGỘ3 Sai lầm
ngộ nhận đg. Nhận lầm, hiểu sai
ngộ sát đg. Giết nhầm, không phải cố tình giết.
?*? NGÔN 1. Nói. //đa ngôn, đại ngôn. 2. Tiếng, chữ. //ngũ ngôn, thất ngôn. 3. Lời nói. //cách ngôn, châm ngôn, danh ngôn, phương ngôn, thông ngôn, truyền ngôn, tửu nhập ngôn xuất.
ngôn luận d. Sự ăn nói, bàn bạc, bày tỏ ý kiến. Tự do ngôn lụân.
ngôn ngữ d. 1. Tiếng nói. Ngôn ngữ là phương tiện giao tiếp quan trọng nhất của loài người. 2. Cách sử dụng tiếng nói. Trau dồi ngôn ngữ. Ngôn ngữ “Truyện Kiều”
ngôn từ d. Lời lẽ
?*? NGỘT Nhô cao. //đột ngột
?*? NGU Không thông minh, trí tuệ không phát triển.
ngu dân đg. Làm cho dân ngu muội, dốt nát. Chính sách ngu dân.
ngu độn t. Ngu đần
ngu muội t. Hoàn toàn thiếu trí khôn. Tối tăm ngu muội
ngu si t. Ngu ngốc
ngu trung t. Trung thành một cách ngu muội, mù quáng
ngu xuấn t. Ngu ngốc, không có trí khôn. Kẻ địch bạo tàn và ngu xuẩn
ngu ý d. (cũ) Từ dùng để chỉ một cách khiêm tốn ý kiến của mình
?*? NGŨ1 Năm
ngũ âm d. Năm âm thanh chính của nhạc cổ (cung, thương, chuỷ, giốc, vũ) tức âm nhạc. Cung thương làu bậc ngũ âm (K)
ngũ cốc d. Năm loại cây có hạt để ăn: lúa, ngô, kê, mạch, đậu
ngũ đoản t. (id) Lùn và có chân tay ngắn. Tướng người ngũ đoản
ngũ hành d. Năm chất kim, mộc, thuỷ, hoả, thổ; coi là chất cơ bản cấu thành mọi vật (theo triết học cổ Trung Hoa)
ngũ kim d. Kim loại nói chung. Công ti ngũ kim
ngũ kinh d. Năm pho sách được coi là kinh điển của nhà Nho giáo: Thi, Thư, Dịch, Lễ, Xuân Thu
ngũ ngôn d. [thể thơ] mỗi câu năm chữ.
ngũ phúc d. Năm điều hạnh phúc theo quan niệm cũ: phú, quí, thọ, khang, ninh
ngũ quan d. Năm loại khí quan cảm giác: mắt, tai, mũi, lưỡi, da
ngũ sắc d. Năm màu: xanh, vàng, đỏ, trắng, đen
ngũ tạng d. Năm bộ phận cơ thể: tim, gan, lá lách, phổi, thận
ngũ vị d. Năm vị: mặn, đắng, chua, cay, ngọt. 2. [mứt] hỗn hợp gồm năm thứ
?*? NGŨ2 Đơn vị nhỏ nhất trong tổ chức quân đội xưa, một ngũ gồm năm người. //cơ ngũ. 2. Quân đội. //đào ngũ, đội ngũ, giải ngũ, hàng ngũ, nhập ngũ, quân ngũ, xuất ngũ.
?*? NGỰ đg. 1. Gửi thác vào. 2. Ở nhờ. //kí ngụ, trú ngụ
ngụ cư đg. Ở nhờ nơi không phải quê mình. Dân ngụ cư
ngụ ngôn d. Truyện đặt ra, thường dùng súc vật thay người để miêu tả nhân tình thế thái và ngụ ý răn đời.
ngụ tình đg. Gửi tâm tình vào. Ngụ tình tay thảo một thiên luật Đường (K)
ngụ ý đg. Ngầm gửi ý vào lời nói, câu văn và cử chỉ. Bài thơ ngụ ý răn đời.
?*? NGỤC d. 1. Nhà giam. Chết trong ngục. //giám ngục, lao ngục, tù ngục. 2. Vụ kiện, vụ án. //văn tự ngục
ngục thất d. (cũ) Nhà ngục
ngục tốt d. (cũ) Lính canh nhà ngục
ngục tù d. cn. Tù ngục. Nhà tù (chung)
?*? NGUY1 t. Không yên, có thể gây hại lớn. Nguy cho mọi người. //an nguy, cứu nguy, hiểm nguy
nguy biến d. Việc biến động nguy hiểm. Sơn hà nguy biến
nguy cấp t. Nguy hiểm, cấp bách
nguy cơ d. Cái có thể gây hoạ lớn, tình thế có thể xảy ra mối tai hoạ lớn. Lúc đó nguy cơ chiến tranh hạt nhân đang đe doạ cả loài người
nguy hại t. Nguy hiểm và tai họa. Nọc độc nguy hại của văn hoá đồi truỵ
nguy hiểm t. Có thể gây hoạ lớn và khó vượt qua. Đoạn đường nguy hiểm. Bệnh nguy hiểm
nguy khốn t. Nguy hiểm đến mức rất khó hoặc không thể thoát khỏi.
nguy kịch t. Có thể gây thiệt hại đến tính mạng. Bệnh tình nguy kịch
nguy nan t. Nguy hiểm và khó khăn
nguy ngập t. Khó khăn, khốn đốn. Tài chính nguy ngập
?*? NGUY2 Cao lớn
nguy nga t. [công trình kiến trúc] to lớn, lộng lẫy và uy nghi. Cung điện nguy nga
?*? NGUỴ d. 1. Giả dối (trái với chân). 2. Không hợp pháp. Quân nguỵ. Chính quyền nguỵ
nguỵ biện đg. Cách tranh luận (bề ngoài có vẻ đúng đắn song trên thực tế lại thiếu logic) để rút ra những quyết định sai lầm, dối trá
nguỵ binh d. Lính của chính quyền phản động trong nước chống nhân dân, chống cách mạng. Bọn nguỵ binh cướp bóc
nguỵ kế d. Mưu gian dối
nguỵ quân d. Quân đội của chính quyền phản động trong nước lập ra để chống nhân dân, chống cách mạng. Nguỵ quân tan rã từng mảng.
nguỵ quyền d. Chính quyền do bọn phản động lập ra để chống lại chính quyền, nhân dân hợp pháp
nguỵ trang đg. Dùng hình thức giả ở bên ngoài để che giấu, đánh lừa. Nguỵ trang trận địa bằng những cành cây. Lá nguỵ trang.
?*? NGUYÊN1 1. Đầu, bắt đầu. //công nguyên, kỉ nguyên. 2. Đứng đầu. //đình nguyên, giải nguyên, hội nguyên, khôi nguyên, tam nguyên, trạng nguyên. 3. Chỉnh thể. //đơn nguyên.
nguyên âm d. (ngữ) Âm phát ra rõ thành từng tiếng, do luồng không khí từ phổi thoát ra không bị cản ở miệng và làm rung dây thanh. Nguyên âm tiếng việt được ghi bằng các chữ cái a, ă, â, e, ê, i, o, ô, ơ, u, i
nguyên đán d. Ngày tết đầu năm âm lịch
nguyên lão d. Chính khách có tuổi tác, danh vọng ở nước tư bản
nguyên nhung d. (cũ, vch) Chủ tướng
nguyên niên d. Năm trị vì đầu tiên của một ông vua hoặc năm đầu sử dụng một niên hiệu
nguyên soái d. Võ quan trên cấp tướng
nguyên thủ d. Người đứng đầu nhà nước
nguyên tiêu d. Đêm rằm tháng giêng âm lịch. Đêm đêm hàn thực ngày ngày nguyên tiêu (K)
nguyên tố d. 1. (Hoá) chất cơ sở có điện tích hạt nhân nguyên tử không thay đổi trong phản ứng hoá học tạo nên đơn chất hoặc hợp chất. Trong không khí và nước đều có nguyên tố oxy. 2. Một số chỉ chia hết cho chính nó và cho 1
?*? NGUYÊN2 1. Cánh đồng. //binh nguyên, cao nguyên, thảo nguyên. 2. Vốn là, trước kia là. Nguyên Uỷ viên Bộ chính trị. Nguyên Bộ trưởng. Nguyên là nông dân nay là quân nhân. 3. Tha thứ. 4. Người đi kiện. Bên nguyên đòi được bồi thường
nguyên bản d. Bản gốc của một tài liệu (phân biệt với bản dịch, bản sao)
nguyên cáo d. Người đứng ra kiện người khác
nguyên chất d. Thuần một chất, không có chất gì lẫn vào
nguyên do d. Nguyên nhân sâu xa
nguyên hình d. Hình thể vốn có. Y đã hiện nguyên hình là một tên gián điệp
nguyên khai t. Còn ở trạng thái tự nhiên khi mới ra khỏi mỏ và chưa được chế hoá. Dầu lửa nguyên khai
nguyên lí d. Luận điểm xuất phát cơ bản của một lí thuyết, của một học thuyết, của một khoa học. Nguyên lí chủ nghĩa Mác
nguyên liệu d. 1. Vật liệu lấy từ đất đá, quặng mỏ hoặc từ cây cỏ, động vật… để chế biến thành sản phẩm. 2. Sản phẩm (như thỏi sắt) dùng để chế biến thành một sản phẩm mới (như con dao, cái kéo)
nguyên lượng đg. Tha thứ với sự thông cảm
nguyên nhân d. Điều gây ra một kết quả hoặc là xảy ra một sự việc. Nguyên nhân chiến tranh
nguyên quán d. Quê quán gốc. Nguyên quán của Nguyễn Trãi là làng Nhị Khê
nguyên sinh d. 1. Chất sống cấu tạo nên tế bào, chứa nhân tế bào. 2. [rừng] tự nhiên, chưa được khai thác. Rừng nguyên sinh Cúc Phương. 3. [Động vật] chỉ gồm một tế bào. Động vật nguyên sinh
nguyên tắc d. Điều cơ bản định ra phải làm theo khi làm một việc gì. Nguyên tắc tập trung dân chủ.
nguyên trạng d. Tình trạng vốn có của sự vật
nguyên tử d. Phần tử nhỏ nhất của nguyên tố hoá học, gồm một hạt nhân và một hoặc nhiều điện tử quay quanh
nguyên văn d. Bản viết hoặc lời nói hoàn toàn, đúng như của tác giả
?*? NGUYÊN3 Nguồnn. //căn nguyên, cửu nguyên, đào nguyên, phát nguyên, tài nguyên, tầm nguyên, từ nguyên
nguyên uỷ d. Nguồn gốc của sự việc
?*? NGUYỆN đg. Mong muốn, vui lòng. Nguyện hi sinh cho tổ quốc. //cầu nguyện, chí nguyện, mãn nguyện, tâm nguyện, thỉnh nguyện, toại nguyện, tình nguyện, ước nguyện.
nguyện ước đg. Cầu muốn, ước mong. Được thoả nguyện điều ước
nguyện vọng d. Điều mong muốn. Nguyện vọng hoà bình của nhân dân thế giới. Đề đạt nguyện vọng
?*? NGUYỆT d.1. Mặt trăng. Vừa tuần nguyệt sáng gương trong (K). Trống tràng thành lung lay bóng nguyệt (CP). //bán nguyệt, minh nguyệt, nhật nguyệt. 2. Tháng. //kinh nguyệt, tuế nguyệt
nguyệt hoa d. x. hoa nguyệt. Nguyệt hoa hoa nguyệt não nùng (K)
nguyệt lão d. Ông già cung trăng, là người xe duyên vợ chồng (theo thần thoại)
nguyệt phí d. cn. nguyệt liễm. Tiền đóng hàng tháng cho đoàn thể
nguyệt san t. (cũ) Tập san ra hàng tháng
nguyệt thực d. Hiện tượng mặt trăng bị trái đất che mất ánh sáng mặt trời chiếu tới làm tối đi một phần hoặc tất cả
?*? NGƯ1 Cá. //bào ngư
ngư lôi d. Vũ khí chứa thuốc nổ (hình giống con cá có thể tự động chạy dưới nước) dùng để đánh chiến hạm
?*? NGƯ2 Đánh cá
ngư dân d. Người làm nghề cá
ngư nghiệp d. Nghề đánh cá
ngư ông d. Người đánh cá hoặc câu cá. Gác mái ngư ông về viễn phố (Bà Huyện Thanh Quan)
?*? NGỮ1 1. Nói. 2. Lời nói. //bút ngữ, đoản ngữ, khẩu ngữ, ngạn ngữ, sáo ngữ, thành ngữ, tục ngữ. 3. Ngôn ngữ, tiếng nói. //bản ngữ, cổ ngữ, ngoại ngữ, sinh ngữ, song ngữ, từ ngữ. 4. Từ tổ, cụm từ. //bổ ngữ, chủ ngữ, danh ngữ, vị ngữ, định ngữ, hô ngữ, khởi ngữ, tân ngữ, trạng ngữ
ngữ âm d. Hệ thống âm thanh của tiếng nói
ngữ cảnh d. Toàn thể những câu ở trước và sau một yếu tố ngôn ngữ (từ, câu) có liên quan với yếu tố đó. Căn cứ vào ngữ cảnh mà giải thích câu văn
ngữ địêu d. Cách lên hay xuống giọng hoặc ngắt câu; sự phối trí ngữ âm cao thấp, mạnh yếu trong một câu
ngữ pháp 1. d. Hệ thống các phương thức và quy tắc cấu tạo từ và cấu tạo câu trong một ngôn ngữ. 2. Qui tắc dùng từ đặt câu cho đúng, khi nói hoặc viết. 3. n. ngữ pháp học. Bộ môn ngôn ngữ học chuyên nghiên cứu hình thái và cấu trúc của từ, cấu trúc của câu
ngữ văn d. 1. Ngôn ngữ và văn học. 2. Ngôn ngữ và chữ viết. 3. Khoa nghiên cứu và phân tích những văn bản lưu truyền của một thứ tiếng.
?*? NGỮ2 (NGỰ2) Ngăn, chống. //án ngữ
?*? NGỰ1 1. Đánh xe, đánh ngựa. 2. Thống trị. 3. Thuộc về vua. Giường ngự. 4. Ngồi bệ vệ. Chân chưa rửa đã ngự lên ghế
ngự giá d. (cũ) xe kiệu của vua
ngự lâm d. x. ngự uyển. Ngự lâm pháo thủ (lính pháo của vua Pháp ngày xưa)
ngự uyển d. (cũ) Vườn trong cung vua
ngự y d. (Chức quan) Thầy thuốc của vua
?*? NGỰ2 Chống, ngăn. //chế ngự, phòng ngự
ngự hàn t. Chống rét
?*? NGƯNG đg. Đọng lại. 2. [một chất hơi] chuyển sang trạng thái lỏng
ngưng trệ đg. Đình đốn lại, ngưng đọng lại
ngưng tụ đg. [Hơi thở của một chất lỏng] trở lại thể lỏng khi gặp lạnh
?*? NGƯỢC Độc ác. //bạo ngược, tàn ngược
ngược đãi đg. Đối đãi tồi tệ. Ngược đãi con chồng
?*? NGƯỠNG 1. Ngước lên. //chiêm ngưỡng. 2. Kính mến. //tín ngưỡng
ngưỡng mộ đg. Tôn kính và quí trọng. Nhân dân thế giới ngưỡng mộ Chủ tịch Hồ Chí Minh
?*? NGƯU Trâu, bò. //tê ngưu
?*? NHA1 1. Răng. //tẩu mã nha cam. 2. Ngà voi
nha khoa d. Khoa răng
nha sĩ d. Thầy thuốc chuyên chữa răng
?*? NHA2 Mầm non. //mạch nha
?*? NHA3 d. 1. Cơ sở phong kiến: cửa quan. Quan xa nha gần. //bản nha, huyện nha, quan nha, quân nha, sai nha. 2. (cũ) Cơ quan chính quyền thuộc một bộ, phụ trách điều khiển một ngành trong nước. Nha bình dân học vụ. Nha khí tượng thủy văn. //tổng nha
nha dịch d. Người phục dịch trong cửa quan. Họ Chung có kẻ lại già. Cũng trong nha dịch lại là từ tâm (K)
nha lại d. Người làm văn thư trong cửa quan
nha môn d. Cửa quan
?*? NHA4 Con quạ
nha phiến d. Thuốc phiện (dịch âm opium)
?*? NHÃ t. 1. Thanh tao. Thái độ nhã. Quần áo nhã. Màu nhã. //bất nhã, khiếm nhã, nhàn nhã, nho nhã, thanh nhã, trang nhã. 2. Một trong ba bộ phận của Kinh thi: Phong, Nhã, Tụng. //Đại nhã, tiểu nhã. 3. Thơ. //phong nhã, tao nhã
nhã nhạc d. (cũ) Âm nhạc cao quí, dùng nơi triều miếu
nhã ý d. Ý tốt đối với người khác. Có nhã ý tặng quyển sách
/*? NHẠC1 d. Âm nhạc, âm thanh có nhịp điệu dễ nghe, dễ cảm. Nghe nhạc. Học nhạc. //âm nhạc, ca nhạc, hoà nhạc, khí nhạc, thanh nhạc, vũ nhạc
nhạc công d. Người chuyên sử dụng nhạc cụ
nhạc cụ d. cn. nhạc khí. Dụng cụ âm nhạc như đàn, sáo, trống, chiêng..
nhạc địêu d. Nhịp trầm bổng của thanh âm
nhạc khí d. cn. nhạc cụ
nhạc khúc d. Bài hát
nhạc kịch d. Kịch diễn các tình tiết thông qua âm nhạc
nhạc lí d. Lí thuyết âm nhạc
nhạc sĩ d. Nghệ sĩ chuyên sáng tác và biểu diễn âm nhạc
nhạc sư d. Thày dạy nhạc
nhạc tính d. Tính chất nhạc. Ngôn ngữ Việt Nam giàu nhạc tính
nhạc trưởng d. Người chỉ huy một dàn nhạc
nhạc viện d. Nơi nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc
?*? NHẠC2 1. Núi cao. 2. Cha mẹ vợ
nhạc gia d. Bố mẹ vợ
nhạc mẫu d. Mẹ vợ
nhạc phụ d. Bố vợ
?*? NHAI Bờ nước. //sinh nhai
?*? NHAM 1. Đá núi. //dung nham. 2. Vật liệu tạo thành vỏ trái đất. //hoả thành nham, thủy thành nham.
nham hiểm t. Thâm độc. Tính tình nham hiểm
nham thạch d. Chỉ chung các khoáng vật làm thành vỏ trái đất
?*? NHAN 1. Nét mặt. //dung nhan, hồng nhan, long nhan. 2. Màu sắc
nhan đề d. Tên nói lên nội dung chính của một tác phẩm
nhan sắc d. Vẻ đẹp của phụ nữ. Một thiếu phụ có nhan sắc
?*? NHÀN t. Có ít hoặc không có công việc gì phải làm, phải lo lắng. Công việc nhàn. //an nhà, thanh nhàn, nông nhàn
nhàn cư đg. (cũ) Ăn không ngồi rồi
nhàn cư vi bất thiện (cũ) [kẻ] ăn không ngồi rồi ắt làm điều xấu
nhàn hạ t. Rỗi rãi
nhàn nhã t. Thung dung, vui thú
nhàn tản t. Rỗi rãi và thoải mái
?*? NHÃN (NHỠN) Con mắt. //biệt nhãn, độc nhãn, long nhãn
nhãn khoa d. Môn học nghiên cứu và chữa mắt
nhãn lực d. 1. Sức trông của con mắt. 2. Năng lực phân biệt tốt, xấu, hay, dở
nhãn quang d. Phạm vi hiểu biết. Nhãn quang rộng
nhãn tiền t. Trước mắt. Làm cho trông thấy nhãn tiền (K)
?*? NHẠN d. Loài chim trời, thuộc bộ sẻ, đuôi dài chẻ đôi, mỏ ngắn, thường làm tổ trên hang đá, hay bay từng đàn về đầu đá. Đầu cành quyên nhặt, cuối trời nhạn thưa (K). //hồng nhạn
?*? NHÂM Ngôi thứ chín trong mười can, sau tân, trước quí
?*? NHẬM x NHIỆM
?*? NHÂN1 Người. //ân nhân, bệnh nhân, chân nhân, mĩ nhân, siêu nhân, tình nhân, tù nhân, văn nhân, vĩ nhân, yếu nhân
nhân bản t. 1. Quan niệm triết lí coi con người là trung tâm vũ trụ. 2. x. nhân văn
nhân cách d. Tư cách và đạo đức con người. Tôn trọng nhân cách của học sinh. Mất hết nhân cách
nhân cách hoá đg. Cách dùng những từ chỉ hoạt động, tính cách của người để nói về động vật, cây cối, gỗ đá… làm cho câu văn sinh động
nhân chủng d. Giống người
nhân chứng d. Người làm chứng
nhân công d. Sức lao động. Đế quốc bóc lột nhân công lao động rẻ mạt ở các thuộc địa
nhân danh d. Tên người
nhân dân d. 1. Khối người đông đảo (gồm các giai cấp, các tầng lớp) làm nền tảng cho một nước trong một thời gian lịch sử nhất định. Nhân dân ta rất anh hùng.. 2. Thuộc về nhân dân. Quân đội nhân dân Việt Nam
nhân đạo d. Đạo đức thể hiện ở sự thương yêu, tôn trọng giá trị, phẩm chất và quyền lợi của con người. Truyền thống nhân đạo của nhân dân ta.
nhân định thắng thiên Lòng người đã định là có thể thắng được ý trời. Xưa nay nhân định thắng thiên cũng nhiều (K)
nhân gian d. Cõi đời, cõi người. Hay đâu địa ngục ở miền nhân gian (K)
nhân hoà d. Sự hoà thuận trong lòng người. Thiên thời không bằng địa lợi. Địa lợi không bằng nhân hoà
nhân khẩu d. Số người (miệng ăn)
nhân loại d. Loài người
nhân luân d. Luân thường đạo lí phong kiến giữa vua tôi, cha con, vợ chồng, anh em, bạn bè..
nhân lực d. Sức người, sức lao động. Nhân lực dồi dào
nhân mãn d. Tình trạng quá thừa người trong một khoản đất hẹp
nhân mạng d. Mạng người, tính mạng con người
nhân phẩm d. Phẩm giá con người
nhân quyền d. Quyền con người. Tuyên ngôn nhân quyền
nhân sĩ d. Người trí thức có danh vọng, có tư tưởng tiến bộ
nhân sinh d. Đời người, cuộc sống con người. Nghệ thuật vị nhân sinh
nhân sinh quan d. Quan niệm về cuộc đời (bao gồm lí tưởng, lẽ sống, lối sống…)
nhân sự d. (cũ) Việc đời, việc người. Cái gương nhân sự chiền chiền (CO). 2. Thuộc về việc sắp xếp, quản lí con người trong cơ quan. Phòng nhân sự. Vấn đề nhân sự.
nhân tài d. Người có tài. Trọng dụng nhân tài
nhân tạo t. Do con người làm ra. Vệ tinh nhân tạo
nhân tâm d. Lòng người. Thu phục nhân tâm
nhân thể d. Cơ thể con người. Sinh lí nhân thể
nhân tình d. 1. Tình người. Thế tất nhân tình. Nhân tình đen bạc. 2. Người có quan hệ luyến ái (thường là không chính đáng)
nhân tính d. Tính người. Lũ giặc man rợ mất hết nhân tính
nhân văn d. 1. Văn hoá loài người. 2. Về con người. Khoa học nhân văn
nhân vật d. 1. Người có tiếng tăm, vai trò nhất định. 2. Vai trong truyện, kịch, phim… Thuý Kiều là nhân vật chính trong truyện thơ “Truyện Kiều” của Nguyễn Du
nhân viên d. 1. (cũ) Người công tác ở cơ quan, dưới bậc cán sự. 2. Người làm việc trong cơ quan, tổ chức nhưng không phải là thủ trưởng của đơn vị đó.
nhân xưng t. Chỉ người. Đại từ nhân xưng
?*? NHÂN2 1. Hạt giống. //hạnh nhân. 2. Lòng thương người. //bất nhân
nhân ái đg. Thương yêu con người. Giàu lòng nhân ái
nhân hậu t. Nhân từ và trung hậu
nhân nghĩa t. Thương người và chuộng lẽ phải. Việc nhân nghĩa cốt ở yên dân (Bình Ngô đại cáo)
nhân từ t. Thương người và hiền lành
?*? NHÂN3 d. k. 1. Cái sinh ra kết quả. Có nhân này thì ắt có quả kia. //nguyên nhân. 2. Vào dịp. Nhân ngày quốc khánh về chơi thủ đô
nhân danh đg. Lấy danh nghĩa. Nhân danh cá nhân
nhân quả d. Nguyên nhân và kết quả. Luật nhân quả
nhân tiện k (khng) Thừa dịp tiện lợi [mà làm thêm một việc]. Anh về quê nhân tiện cho tôi gửi bức thư
nhân tố d. Một trong những cái kết hợp nhau để tạo ra một kết quả. Chuẩn bị kĩ… có phương pháp khoa học là những nhân tố thành công. Nhân tố thắng lợi. Nhân tố tích cực
?*? NHÂN4 Bố chồng (hôn: bố vợ). //hôn nhân
nhân duyên d. Duyên phận vợ chồng
?*? NHẪN1 Bền. //kiên nhẫn
?*? NHẪN2 1. Nhịn, chịu đựng. 2. Nỡ lòng. //bất nhẫn, tàn nhẫn.
nhẫn nại t. Chịu đựng, bền bỉ. Nhẫn nại phấn đấu. Lòng kiên trì và nhẫn nại
nhẫn nhục đg. Chịu đựng điều nhục nhã, đau khổ
nhẫn tâm đg. Tàn bạo, độc ác, nỡ lòng. Nhẫn tâm giết hại đồng bào
?*? NHẬN đg. 1. Biết. 2. Bằng lòng. Nhận đổi công tác cho nhau. //công nhận, thừa nhận, xác nhận. 3. Cầm lấy, tiếp thu lấy. Nhận tiền, nhận thư. //biên nhận, kí nhận, tiếp nhận
nhận diện đg. Nhận mặt
nhận định đg. Có ý kiến nhận xét, đánh giá. Nhận định tình hình
nhận thức đg. d. 1. Điều hiểu biết. Nhận thức bước đầu về đấu tranh giai cấp. 2. Hiểu biết. Nhận thức được vấn đề
nhận thức luận d. Bộ phận của triết học chuyên nghiên cứu về nguồn gốc và giá trị của nhận thức, về khả năng nhận thức thế giới của loài người
nhận thực đg. Xác nhận là đúng sự thật. Bản sao giấy khai sinh có thực nhận của Uỷ ban nhân dân xã.
Đăng nhập để trả lời
0
?*? NHẬP đg. 1. Vào. //du nhập, gia nhập, thu nhập, xuất nhập. 2. Đưa vào. Nhập kho. 3. Hợp lại, gom lại. Nhập bọn. Nhập hai khoản làm một. //sáp nhập.
nhập cảng đg. (cũ) x. nhập khẩu
nhập cảnh đg. Đi vào biên giới của một nước. Thị thực nhập cảnh.
nhập đề đg. Vào đề, mở đầu
nhập khẩu đg. cn. nhập cảng. Mua hàng hoá nước ngoài vào. Nhập khẩu thiết bị toàn bộ
nhập môn đg. 1. (cũ) Vào làm học trò. Lễ nhập môn. 2. Mở đầu vào một môn học. Nhập môn xã hội học. Bài nhập môn.
nhập ngũ đg. Vào bộ đội. Ngày nhập ngũ vui như hội.
nhập nội đg. Đưa từ nước ngoài vào. Giống bò nhập nội
nhập quan đg. Đặt xác chết vào quan tài
nhập siêu đg. Kim ngạch nhập khẩu vượt quá kim ngạch xuất khẩu
nhập tâm đg. Nhớ thuộc lòng
nhập thế đg. Vào trong cuộc đời, không xa lánh cõi đời.
nhập tịch đg. Gia nhập một quốc tịch nào đó
?*? NHẤT d. t. p. 1. Một. Nhất chờ, nhì đợi, tam mong (cd). //bất nhất, chuyên nhất, duy nhất, độc nhất, hợp nhất, thư nhất, thống nhất. 2. Đầu tiên. Đứng nhất, tranh giải nhất. 3. Hơn hết. Giỏi nhất.
nhất cử lưỡng tiện d. Làm một việc mà được hai hoặc nhiều kết quả; một công đôi việc.
nhất định p. t. 1. Chắc chắn, không thể khác. Ta nhất định thắng. Địch nhất định thua. 2. Được xác định, nào đó. Trong điều kiện nhất định. Có giá trị nhất định.
nhất hạng t. (khng) Hơn hết. Lười nhất hạng
nhất luật p. Đồng hạng, không chừa một ai, không trừ một cái gì. Nhất luật phải có mặt.
nhất nguyên t. [Chế độ] một người đứng đầu
nhất nguyên luận d. Học thuyết cho rằng cơ sở của sự tồn tại là một nguyên lí duy nhất hoặc chỉ là vật chất (duy vật) hoặc chỉ là tinh thần (duy tâm).
nhất nhất p. Tất cả đều như nhau. Nhất nhất phải tuân theo kỉ luật.
nhất phẩm d. Hàm quan chức cao nhất thời phong kiến. Làm quan đến nhất phẩm triều đình.
nhất quán t. Có tính thống nhất suốt từ đầu đến cuối. Nhất quýêt giành cho được độc lập.
nhất tề p. (nhiều người) Cùng một lúc. Nhất tề đứng dậy chống giặc giữ nứơc.
nhất thiết p. Nhất định, không thể khác. Nhất thíêt giữ cho kì được vị trí lá cờ đầu.
nhất thống đg. (cũ) Thu về một mối. Thống nhất sơn hà.
nhất thời t. Một lúc, trong một thời gian ngắn. Có tính chất nhất thời.
nhất trí t. Giống nhau, như nhau. Mọi người đều nhất trí. Quốc hội nhất trí thông qua.
?*? NHẬT 1. Mặt trời. Vầng nhật. 2. Ngày. //cách nhật, cập nhật, nội nhật, sinh nhật.
nhật báo d. (cũ) Báo hàng ngày
nhật dụng 1. (cũ, id) Thường dùng hàng ngày. Sắm đồ nhật dụng.
nhật kí d. 1. Những điều ghi hàng ngày. 2. Sổ ghi hàng ngày những sự việc, cảm tưởng.
nhật lệnh d. Mệnh lệnh của một vị tướng ra cho toàn thể quân đội.
nhật nguyệt d. Mặt trời và mặt trăng. Chứng quá có đôi vầng nhật nguyệt (Lê Thánh Tông).
nhật thực d. Hiện tượng mặt trời bị mặt trăng che khuất một phần hay tất cả.
nhật tụng t. [bài kinh] đọc hàng ngày. Kinh nhật tụng.
?*? NHI1 Mà. Bùa chữ nhi. //kính nhi viễn chi, tuần tự nhi tiến, tự nhiên nhi nhiên.
?*? NHI2 d. Trẻ con. //anh nhi, cô nhi, hài nhi, kiện nhi, nam nhi, nữ nhi, thiếu nhi.
nhi đồng d. Trẻ con. Bảo vệ nhi đồng. Thiếu niên và nhi đồng
nhi khoa d. Ngành y học chuyên chữa bệnh trẻ em. Bác sĩ nhi khoa.
nhi nữ d. (cũ) Đàn bà, con gái. Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng (K)
?*? NHĨ1 1. Tai. //mộc nhĩ. 2. Màng mỏng, chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa.
?*? NHĨ2 Trợ từ tiếng Hán cổ. //ngẫu nhĩ.
?*? NHỊ1 1. Hai. Nhất chờ, nhị đợi, tam mong (cd). //độc nhất vô nhị. 2. Nhạc cụ có hai dây kéo bằng cái mã vĩ
nhị diện d. (toán) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau. Góc nhị diện.
nhị hỉ d. Lễ lại mặt sau ngày cưới.
nhị nguyên luận d. Khuynh hướng triết học duy tâm cho rằng cơ sở tồn tại không phải là một mà là hai nguyên lí vật chất và tinh thần xung đột lẫn nhau.
nhị phân đg. Chia làm hai.
nhị thức d. (chm) Biểu thức đại số gồm hai đơn thức liên kết với nhau bởi dấu cộng hay dấu trừ.
?*? NHỊ2 Tinh tế. //tế nhị, ý nhị
?*? NHIỄM đg. Nhuốm, lây. Nhiễm lạnh. //cảm nhiễm, tiêm nhiễm, sơ nhiễm, truyền nhiễm.
nhiễm sắc thể d. Bộ phận của hạch tế bào (thường hình que) ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm
nhiễm trùng đg. Bị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập.
nhiễm xạ đg. Bị những tia phóng xạ nhiễm vào cơ thể.
?*? NHIỆM (NHẬM) 1. Dùng. //bổ nhiệm, tín nhiệm, uỷ nhiệm. 2. Gánh vác. //đảm nhịêm, trách nhiệm. 3. Chức vụ. //đào nhiệm, kiêm nhiệm, đương nhiệm, lưu nhiệm, miễn nhiệm, phân công,
nhiệm kì d. Thời gian (Có tính chất chu kì) giữ chức vụ. Nhiệm kì tổng thống. Nhiệm kì đại biểu quốc hội.
nhiệm sở d. Nơi làm việc
nhiệm vụ d. Công việc phải gánh vác. Hoàn thành nhiệm vụ
?*? NHIÊN1 1. Như vậy. //tuy nhiên. 2. Từ vĩ của tính từ và trạng từ. //cố nhiên, dĩ nhiên, điềm nhiên, đương nhiên, hiển nhiên, mặc nhiên, ngạc nhiên, ngẫu nhiên, nghiễm nhiên, tự nhiên, tuyệt nhiên. 3. Tự nhiên. //siêu nhiên.
?*? NHIÊN2 Đốt
nhiên liệu d. Chất đốt
?*? NHIẾP 1. Hút lấy. 2. Nuôi. 3. Thay thế, làm thay
nhiếp ảnh đg. Chụp ảnh
nhiếp chính đg. Cầm quyền thay vua.
?*? NHIỆT d. 1. Nóng. //giải nhiệt, hạ nhiệt. 2. Nguyên nhân làm tăng mức độ nóng lạnh của một vật, làm cho vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc chuyển hoá. //cách nhiệt, dẫn nhiệt, thân nhiệt, truyền nhiệt. 3. Sốt sắng, hăng hái. //nồng nhiệt.
nhiệt dung d. (chm) Đại lượng đo khả năng hấp thu nhiệt của một vật.
nhiệt điện d. Địên do nhiệt năng sinh ra.
nhiệt độ d. Đại lượng vật lí biểu thị những mức độ nóng lạnh của một vật, so với một mốc qui ước là O
nhiệt động học d. Ngành vật lí nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng cơ học và nhiệt học.
nhiệt đới d. Đới nóng (ở phía nam và phía bắc đường xích đạo)
nhiệt đới hoá đg. Làm cho thích hợp với khí hậu nhiệt đới
nhiệt giai d. Dãy mức độ nóng lạnh chia theo những bậc lớn nhỏ khác nhau ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau được chọn làm mốc khác nhau để đo nhiệt độ. Nhiệt giai bách phân.
nhiệt hạch d. [phản ứng] tổng hợp hạt nhân từ những hạt nhân nhẹ xảy ra ở nhiệt độ hàng chục triệu độ
nhiệt huyết d. Lòng sốt sắng, bầu máu nóng. Thanh niên đầy nhiệt huyết.
nhiệt kế d. Dụng cụ xác định nhiệt độ
nhiệt liệt t. Với tất cả lòng hăng hái, vui vẻ. Nhiệt liệt hoan nghênh
nhiệt lượng d. Số năng lượng tính ra jun hoặc calo, có thể làm tăng nhiệt độ, làm nóng chảy, bay hơi.. một lượng nhất định của một chất.
nhiệt năng d. Năng lượng do nhiệt sản sinh ra
nhiệt tâm d. Lòng sốt sắng, hăng hái
nhiệt thành t. Sốt sắng, chân thật
nhiệt tình d. t. 1. Tình cảm sôi nổi, hăng hái. Đem hết nhiệt tình. 2. Sôi nổi, hăng hái. Phát biểu rất nhiệt tình. Giúp đỡ rất nhiệt tình.
?*? NHIÊU1 1. Nhiều, giàu. //phì nhiêu.
?*? NHIÊU2 xd
nhiêu khê t. Lôi thôi, phức tạp một cách không cần thiết.
?*? NHIỄU1 đg. Rối loạn, quấy nhiễu. Quan lại nhiễu dân. //nhũng nhiễu, phiền nhiễu, sách nhiễu.
nhiễu loạn đg. d. Mất trật tự, đảo lộn. Bão là một nhiễu loạn trong khí quyển.
nhiễu nhương t. (cũ) Loạn lạc. Thời buổi nhiễu nhương
nhiễu sự đg. Rắc rối, lắm chuyện
?*? NHIỄU2 Vòng quanh
nhiễu xạ d. (lí) Hiện tượng tạo ra những van giao thoa, khi một chùm tia sáng truyền qua những khe hở hay đi rất sát một vật chắn sáng
?*? NHO d. 1. Học thuyết của Khổng Tử. Nhà Nho. //danh nho, hậu nho, hủ nho, tiêu nho. 2. Trí thức phong kiến
nho gia d. (cũ) Nhà Nho
nho giáo d. Học thuyết Nho, tiêu biểu là học thuyết Khổng Tử, đề xướng nhân nghĩa, giảm hình phạt, nhẹ thuế khoá, nhưng nhấn mạnh quan hệ luân thường: vua tôi, cha con trong khuôn khổ phong kiến.
nho học d. Cái học của nhà nho
nho nhã t. Có dáng vẻ con người học thức
nho sĩ d. Người học đạo Nho và là trí thức phong kiến
?*? NHU1 Mềm. Khi cương khi nhu
nhu nhược t. Mềm yếu, thiếu cương quyết. Thái độ nhu nhược của vua quan nhà Nguyễn
?*? NHU2 1. Cần thiết. 2. Đồ cần dùng. //quân nhu.
nhu cầu d. Sự cần dùng. Cung cấp theo nhu cầu
nhu yếu phẩm d. Vật cần dùng cho đời sống hàng ngày.
?*? NHU3 xd
nhu động đg. (giải) Cử động của ruột gồm co bóp và chuyển động để đưa thức ăn theo đúng đường tiêu hoá.
?*? NHŨ d. 1. Vú. //thạch nhũ. 2. Sữa. //kim nhũ, ngân nhũ.
nhũ mẫu d. Người đem sữa mình đi nuôi con người khác; vú em
nhũ tương d. (lí) Chất lỏng trong đó có hạt vô cùng nhỏ (đường kính khoảng 1 micromet) của một chất lỏng khác tồn tại ở trạng thái lơ lửng. Mỡ có trong sữa dưới dạng nhũ tương.
/*? NHUẬN1 t. Tháng có thêm một ngày hoặc một năm có thêm một tháng. Tháng nhuận. Năm nhuận.
/*? NHUẬN2 1. Đằm thắm. 2. Tưới nhuần.
nhuận bút d. Tiền thù lao cho người viết có bài đăng báo hoặc có tác phẩm xuất bản
nhuận sắc đg. Sửa chữa [bài văn] cho thêm hay
nhuận tràng t. Làm cho tiêu hoá dễ dàng. Thuốc nhuận tràng. Ăn khoai lang nhuận tràng.
?*? NHỤC1 Thịt. //cốt nhục, liên nhục.
nhục dục d. Lòng ham muốn, thú vui xác thịt
nhục hình d. Hình phạt gây đau đớn thân thể.
?*? NHỤC2 t. 1. Xấu hổ, nhơ nhuốc. Chịu nhục. Làm nhục. Rửa nhục.. //nhẫn nhục, ô nhục, sỉ nhục. 2. Làm nhục. //điếm nhục.
nhục mạ đg. Chửi mắng, làm nhục
?*? NHUỆ Sắc, nhọn. //tinh nhuệ.
nhuệ khí d. Khí thế hăng hái, sắc sảo
/*? NHUNG1 Chiến tranh. Áo nhung trao quan vũ từ đây (CP). //binh nhung, nguyên nhung.
?*? NHUNG2 d. Vật mềm. //lộc nhung (sừng non của hươu)
?*? NHŨNG đg. Quấy rối. Quan lại tham nhũng.
nhũng nhiễu đg. Gây việc quấy rối.
?*? NHUỴ d. Bộ phận sinh dục của hoa
?*? NHUYỄN Mềm. Làm đất thật nhuyễn
nhuyễn thể d. [Động vật] thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi. Ốc, trai là loài nhuyễn thể
?*? NHƯ k. 1. Giống. //hình như. 2. Bằng. 3. Nếu. //giá như
như nguyện t. (cũ, id) Hợp với lòng mong muốn
như ý t. Hợp ý với sự mong mỏi. Vạn sự như ý
?*? NHƯỢC1 1. Bằng. //bất nhược. 2. Ví như
nhược bằng k. (id) Nếu như
?*? NHƯỢC2 t. 1. Yếu. //bạc nhược, nhu nhược, suy nhược. 2. Mệt. Nhược cả người
nhược điểm d. Điểm yếu, chỗ yếu
nhược tiểu t. (cũ) Nhỏ yếu. Các nước nhược tiểu
?*? NHƯƠNG Cướp. //nhiễu nhương
?*? NHƯỠNG Đất. //thổ nhưỡng
?*? NHƯỢNG đg. Nhường. Nhượng lại mảnh vườn. //khiêm nhượng
nhượng bộ đg. Nhường bước, nhường điều kiện. Không nhượng bộ trước yêu sách của kẻ thù
nhượng địa d. Vùng đất mà đế quốc bắt phải nhường trong một thời hạn (thực chất là bị xâm lược)
?*? NI Đàn bà đi tu. //tăng ni
ni cô d. cn. ni sư. Nữ tín đồ của đạp Phật đi tu ở chùa
?*? NIÊM đg. Dính, dán. Niêm bao thư lại. //thất niêm
niêm luật d. Phép tắc là thơ phú cổ, các câu thơ phú phải có sự gắn bó lại với nhau theo những qui tắc trắc bằng nhất định.
niêm mạc d. Màng nhầy ở thành trong các bộ phận của các bộ máy hô hấp, tiêu hoá…
niêm phong đg. Đóng kín, gói kín, có ghi dấu dán lên chỗ đóng đề phòng mở trộm. Niêm phong các tài sản tịch thu được
niêm yết đg. Dán lên để báo cho công chúng. Niêm yết danh sách.
?*? NIỆM1 Nghĩ, nhớ. //hoài niệm, khái niệm, kỉ niệm, lưu niệm, mặc niệm, quan niệm, tâm niệm, tưởng niệm.
?*? NIỆM2 đg. 1. Đọc. 2. Nhẩm đọc. Niệm Phật. //tụng niệm
?*? NIÊN 1. Năm. 2. Tuổi. //ấu niên, cao niên, đồng niên, hoa niên, kinh niên, lão niên, lưu niên, tất niên, thanh niên, thâm niên, thiếu niên, tráng niên, trung niên.
niên biểu d. 1. bảng ghi những sự kiện lớn xảy ra trong một năm. 2. Bảng ghi các sự kiện lớn xảy ra hàng năm trong một thời kì lịch sử
niên đại d. Thời đại, năm tháng trong lịch sử. Niên đại đồ đồng thau. Niên đại văn hoá đồ đá cũ.
niên hạn d. 1. Hạn tuổi cho phép. 2. Số năm cho phép
niên hiệu d. Hiệu của vua đặt ra để tính năm ở ngôi. Năm 1428 là năm đầu niên hiệu Thuận Thiên
niên khoá d. Năm học
niên thiếu t. Ít tuổi, trẻ tuổi. Thời niên thiếu. Chàng phong lưu đang chừng niên thiếu (CP)
?*? NIẾT (NÁT) xd
niết bàn d. cn. nát bàn. Thế giới cực lạc. Nơi siêu thoát trọn vẹn, thoát khỏi luân hồi (theo đạo Phật)
?*? NIỆU Nước tiểu. //đường niệu, tiết niệu
niệu đạo d. Ống đái, ống dẫn nước tiểu từ bọng đái ra ngoài
niệu quản d. Ống dẫn đái; ống dẫn nước tiểu từ bể thận vào bàng quang
?*? NINH1 Yên lặng, bình yên. //an ninh, khang ninh
?*? NINH2 Dặn dò, đinh ninh
ninh gia đg. (cũ, vch) [người con gái có chồng] về thăm nhà. Tiểu thư phải buổi mới về ninh gia (K)
?*? NỊNH đg. Ton hót. //gian nịnh, sàm nịnh, xiển nịnh
nịnh thần d. 1. Bề tôi nịnh hót vua. 2. Kẻ nịnh hót bề trên
?*? NOA Con cái. //thê noa
?*? NOÃN t. 1. Trứng. 2. Bộ phận hình trứng chứa trong bầu nhuỵ hoa, về sau phát triển thành đạt
noãn cầu d. Tế bào sinh dục cái của sinh vật, thường hình cầu
noãn sinh t. [động vật] đẻ trứng. Bò sát, chim, thú mỏ vịt là những động vật noãn sinh
?*? NÔ Đầy tớ. //gia nô, vong quốc nô
nô bộc d. Đầy tớ, người ở
nô dịch đg. 1. Bắt người khác làm nô lệ cho mình. Đế quốc âm mưu nô dịch các dân tộc. 2. Có tính chất nô lệ. Văn hoá nô dịch
nô lệ d. đg. 1. Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành vật sở hữu của chủ nô. Chế độ chiếm hữu nô lệ. 2. Hoàn toàn chịu sai khiến. Nô lệ đồng tiền
nô tì d. Người hoặc phạm tội, hoặc vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói phải bán mình làm tôi tớ cho bọn phong kiến (những người này nam gọi là nô, nữ gọi là tì) Quí tộc thời Lê Trần thường có nhiều nô tì.
?*? NỖ Gắng sức
nỗ lực đg. Ráng hết sức, cố gắng. Nỗ lực học tập
?*? NỘ Giận. //phẫn nộ, thịnh nộ
?*? NỘI d. 1. Trong. //đối nội. 2. Trong nước. Hàng nội. 3. (cũ) Vợ. //tịên nội (người vợ quê mùa của tôi). 4. Thuộc họ cha, họ chồng. Bên nội. Họ nội. 5. Cung điện nhà vua. Quan vào chầu trong nội. //đại nội
nội bộ d. Bên trong. Nội bộ phe đế quốc. Tình hình nội bộ. Lưu hành nội bộ
nội các d. Các cơ quan hành chính tối cao ở một số nước. Lập nội các. Khủng hoảng nội các
nội chiến d. Chiến tranh giữa các giai cấp hay các phe phái trong một nước
nội chính d. Việc chính trị trong nội bộ một nước (đối với ngoại giao)
nội dung d. Cái chứa bên trong hình thức, là cái thuộc bản chất của sự vật. Nội dung cuộc họp. Nội dung bài giảng rất phong phú.
nội địa d. Phần đất ở sâu bên trong biên giới hay bờ biển
nội gián d. Kẻ gián điệp cài vào nội bộ đối phương
nội hàm d. Toàn thể những tính chất bao gồm trong một khái niệm. Nội hàm của khái niệm “xe” là: Phương tiện vận tải trên bộ, thường chạy bằng các bánh lăn (xem thêm ngoại diên)
nội hoá d. Hàng hoá xuất khẩu trong nước
nội khoa d. Khoa chữa bệnh không cần mổ xẻ
nội khoá d. [môn học] ở trong lớp, trong chương trình học chính thức
nội loạn d. Tình trạng chiến tranh và rối loạn ở bên trong một nước
nội nhật d. (khng) Trong vòng một ngày nào đó. Nội nhật hôm nay
nội qui d. Những điều qui định thi hành trong một tổ chức, một cơ quan nào đó. Nội qui nhà trường
nội san d. Tập san lưu hành nội bộ
nội tại t. Ở bên trong sự vật. Nguyên nhân nội tại.
nội tạng d. x. phủ tạng
nội tâm d. Suy nghĩ, cảm xúc trong tâm hồn. Đời sống nội tâm phong phú.
nội thành d. Khu vực bên trong thành phố (phân biệt với ngoại thành)
nội thuộc đg. (cũ) [một nước] bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm
nội thương1 d. Việc buôn bán trong nội bộ một nước
nội thương2 d. Những bệnh do ăn uống hoặc do mệt nhọc lo lắng, buồn rầu quá độ gây ra (theo Đông y). Nội thương ngoại cảm
nội tiếp t. (toán) 1. [đường tròn] tiếp xúc với các cạnh của một đa giác. 2. [đa giác] có tất cả các cạnh nằm trên một đường tròn.
nội tiết t. (giải) [các tuyến] không có ống dẫn chất tiết ra ngoài mà để chất tiết ngấm dần vào máu và bạch huyết, như tuyến giáp, tuyến trên thận.
nội trị d. Việc chính trị, trị an trong nội bộ một nước
nội trợ d. Lo liệu, sắp xếp công việc hằng ngày trong gia đình (cơm nước, chợ búa, khâu vá, giặt giũ)
nội trú đg. 1. [học sinh] ăn ở ngay trong trường học. 2. [bệnh nhân] nằm chữa bệnh ngay trong bệnh viện.
nội tướng d. 1. (cũ) Vợ. 2. Bộ trưởng Bộ nội vụ ở một số nước
nội ứng d. [người cài sẵn trong nội bộ đối phương] hưởng ứng từ bên trong
nội vụ d. Công việc hành chính trong nội bộ một nước
?*? NỘN Non. //phì nộn
?*? NÔNG d. 1. Làm ruộng. Nhà nông. Nghề nông. //canh nông, khuyến nông, trọng nông. 2. Người cày, người làm ruộng. Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy rông, nhất nông nhìn sĩ (tng). //bần nông, cố nông, phú nông, trung nông
nông cụ d. Đồ dùng để làm ruộng như cày, bừa, cuốc
nông dân d. Người lao động sản xuất nông nghiệp. Nông dân tập thể
nông gia d. (cũ) Nhà nông. Cấy cày vốn nghiệp nông gia (cd)
nông giang d. Sông đào để lấy nước tưới ruộng
nông lâm d. Nghề nông và nghề rừng
nông lịch d. Lịch có ghi thời vụ nông nghiệp
nông nghiệp d. Ngành sản xuất bao gồm trồng trọt và chăn nuôi
nông nhàn d. Thời gian rảnh rỗi, công việc nhà nông
nông nô d. Người lao động bị lệ thuộc vào bọn lãnh chúa phong kiến, thân phận gần giống nô lệ
nông phẩm d. Sản phẩm của nông nghiệp đã chế biến thành mặt hàng như bột gạo, thịt hộp…
nông phu d. (cũ) người làm ruộng
nông sản d. Sản phẩm nông nghiệp như thóc, lúa, trâu bò, lợn gà
nông tang d. Nghề làm ruộng và nghề làm tang
nông thôn d. Làng quê, làng mạc sống bằng nông nghiệp (đối với thành thị) Thanh niên nông thôn
nông trang d. Trại sản xuất nông nghiệp (thường là sở hữu tập thể)
nông trường d. Tổ chức lớn kinh doanh nông nghiệp, thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước lập ra và quản lí. Nông trường quốc doanh
nông vận đg. (cũ) Vận động nông dân
?*? NỒNG t (NÙNG) Đậm. Nửa năm hương lửa đương nồng (K). Đầu mày cuối mắt càng nồng tấm yêu (K)
nồng độ t. Khối lượng chất hoà tan trong một đơn vị khối lượng hoặc thể tích dung tích
nồng hậu t. [tình cảm] đậm đà, thắm thiết. Cảm tình nồng hậu
nồng nhiệt t. Đậm đà và thắm thiết, sôi nổi. Đón tiếp nồng nhiệt. Tình cảm nồng nhiệt.
?*? NỮ d. Con gái, đàn bà. //ái nữ, bần nữ, ca nữ, cung nữ, kĩ nữ, liệt nữ, mĩ nữ, phụ nữ, thanh nữ, thể nữ, tố nữ, trinh nữ, vũ nữ
nữ công d. 1. Công việc may vá, nấu nướng… của phụ nữ. 2. Công tác vận động phụ nữ
nữ giới d. Những người đàn bà, con gái
nữ hoàng d. Người đàn bà làm vua. Nữ hoàng Elizabet
nữ lưu d. (cũ) Phụ nữ (nói chung)
nữ nhi d. Đàn bà, con gái
nữ quyền d. Quyền lợi chính trị và xã hội của phụ nữ
nữ sắc d. Sắc đẹp của phụ nữ
nữ sĩ d. Nhà văn, nhà thơ nữ. Nữ sĩ Hồ Xuân Hương
nữ sinh d. Học trò gái
nữ tính d. Tính chất phụ nữ
nữ trang d. Đồ trang sức của phụ nữ như vòng cổ, hoa tai…
nữ tử d. (cũ) Con gái
nữ tướng d. Người làm bà làm nữ tướng. Nữ tướng Bùi Thị Xuân
?*? NƯƠNG Cô gái. //cô nương, công nương, tình nương
nương nương d. Bà (Từ để tôn xưng hoàng hậu, tôn xưng một người đàn bà quyền quí)
nương tử d. (cũ) Nàng (từ gọi người đàn bà trẻ tuổi). Phất cờ nương tử thay quyền tướng quân (ĐNQSDC)
HÃY ĐỂ CHO CHÚNG TÔI HAI CHỮ BÌNH YÊN
Đăng nhập để trả lời
0
O
?*? OA Chứa chấp
oa trữ đg. Chứa chấp một cách trái phép. Oa trữ của gian
?*? OAI d. t < UY Có vẻ tôn nghiêm, đáng sợ hoặc đáng phục. Ra oai. Rất oai. //tác oai tác quái
oai hùng t. uy hùng. Có sức mạnh và đáng tôn kính. Nguyễn Huệ là một vĩ nhân oai hùng
oai vệ t. Vẻ nghiêm trang và chững chạc. Chú Trống choai bước đi trông oai vệ lắm
?*? OAN t. 1. Phải chịu điều không đáng phải chịu. Chết oan. Mất tiền oan. Oan Thị Kính. Mắc tiếng oan (nỗi oan không giãi bày được) . //giải oan, hàm oan, minh oan. 2. Thù oán
oan gia d. 1. Kẻ thù. Thông gia thành oan gia. 2. (cũ) Tai vạ xảy ra trong gia đình vì đã hại người kiếp trước. Tội báo oan gia. Lắm duyên nhiều vợ, lắm nợ nhiều oan gia (tng)
oan hồn d. Hồn người chết oan
oan khuất t. cn. oan khúc. Mắc oan một cách quá vô lí, không giãi bày được. Nguyễn Trãi phải chịu oan khuất trong vụ án vườn Lệ Chi
oan nghiệt d. Mầm tai hoạ do mình gây ra. mắc nhiều oan nghiệt
oan trái t. cn. oan nghiệp. Nợ mình mắc do hại người kiếp trước. Càng cay nghiệt càng lắm oan trái nhiều (K)
oan uổng t. Oan mà không nói được lên nỗi oan
oan ức t. Oan quá đến uất ức lên
?*? OÁN đg. Thù hận. Oán kẻ hại mình. Oán thì trả oán. Ân thì trả ân (K). //ai oán, ân oán, báo oán, ta oán
oán hận đg. cn. oán hờn. Căm giận sâu sắc
oán thán đg. Kêu ca, phàn nàn. Quan lại tham nhũng, lòng dân oán thán
oán thù đg. Oán ghét và căm thù
oán trách đg. Căm giận và trách móc. Giọng trách móc. Tự trách mình chứ chẳng oán trách ai.
?*? OANH1 d. Chim vàng oanh. Con oanh học nói trên cành mỉa mai (K). Hoàng oanh. //vàng anh
?*? OANH2 1. Tiếng nổ lớn; ầm ầm, đùng đùng… 2. Dùng bom đánh phá
oanh kích đg. Đánh bằng bom, thả từ máy bay xuống. Máy bay ta oanh kích máy bay địch
oanh liệt t. Có tiếng tăm lừng lẫy, hiển hách. Đại thắng Địên Biên Phủ là một chiến công oanh liệt của dân tộc ta.
oanh tạc đg. Thả bom từ máy bay xuống. Máy bay địch oanh tạc thị xã.
HÃY ĐỂ CHO CHÚNG TÔI HAI CHỮ BÌNH YÊN
Đăng nhập để trả lời
0
?*? NHẬP đg. 1. Vào. //du nhập, gia nhập, thu nhập, xuất nhập. 2. Đưa vào. Nhập kho. 3. Hợp lại, gom lại. Nhập bọn. Nhập hai khoản làm một. //sáp nhập.
nhập cảng đg. (cũ) x. nhập khẩu
nhập cảnh đg. Đi vào biên giới của một nước. Thị thực nhập cảnh.
nhập đề đg. Vào đề, mở đầu
nhập khẩu đg. cn. nhập cảng. Mua hàng hoá nước ngoài vào. Nhập khẩu thiết bị toàn bộ
nhập môn đg. 1. (cũ) Vào làm học trò. Lễ nhập môn. 2. Mở đầu vào một môn học. Nhập môn xã hội học. Bài nhập môn.
nhập ngũ đg. Vào bộ đội. Ngày nhập ngũ vui như hội.
nhập nội đg. Đưa từ nước ngoài vào. Giống bò nhập nội
nhập quan đg. Đặt xác chết vào quan tài
nhập siêu đg. Kim ngạch nhập khẩu vượt quá kim ngạch xuất khẩu
nhập tâm đg. Nhớ thuộc lòng
nhập thế đg. Vào trong cuộc đời, không xa lánh cõi đời.
nhập tịch đg. Gia nhập một quốc tịch nào đó
?*? NHẤT d. t. p. 1. Một. Nhất chờ, nhì đợi, tam mong (cd). //bất nhất, chuyên nhất, duy nhất, độc nhất, hợp nhất, thư nhất, thống nhất. 2. Đầu tiên. Đứng nhất, tranh giải nhất. 3. Hơn hết. Giỏi nhất.
nhất cử lưỡng tiện d. Làm một việc mà được hai hoặc nhiều kết quả; một công đôi việc.
nhất định p. t. 1. Chắc chắn, không thể khác. Ta nhất định thắng. Địch nhất định thua. 2. Được xác định, nào đó. Trong điều kiện nhất định. Có giá trị nhất định.
nhất hạng t. (khng) Hơn hết. Lười nhất hạng
nhất luật p. Đồng hạng, không chừa một ai, không trừ một cái gì. Nhất luật phải có mặt.
nhất nguyên t. [Chế độ] một người đứng đầu
nhất nguyên luận d. Học thuyết cho rằng cơ sở của sự tồn tại là một nguyên lí duy nhất hoặc chỉ là vật chất (duy vật) hoặc chỉ là tinh thần (duy tâm).
nhất nhất p. Tất cả đều như nhau. Nhất nhất phải tuân theo kỉ luật.
nhất phẩm d. Hàm quan chức cao nhất thời phong kiến. Làm quan đến nhất phẩm triều đình.
nhất quán t. Có tính thống nhất suốt từ đầu đến cuối. Nhất quýêt giành cho được độc lập.
nhất tề p. (nhiều người) Cùng một lúc. Nhất tề đứng dậy chống giặc giữ nứơc.
nhất thiết p. Nhất định, không thể khác. Nhất thíêt giữ cho kì được vị trí lá cờ đầu.
nhất thống đg. (cũ) Thu về một mối. Thống nhất sơn hà.
nhất thời t. Một lúc, trong một thời gian ngắn. Có tính chất nhất thời.
nhất trí t. Giống nhau, như nhau. Mọi người đều nhất trí. Quốc hội nhất trí thông qua.
?*? NHẬT 1. Mặt trời. Vầng nhật. 2. Ngày. //cách nhật, cập nhật, nội nhật, sinh nhật.
nhật báo d. (cũ) Báo hàng ngày
nhật dụng 1. (cũ, id) Thường dùng hàng ngày. Sắm đồ nhật dụng.
nhật kí d. 1. Những điều ghi hàng ngày. 2. Sổ ghi hàng ngày những sự việc, cảm tưởng.
nhật lệnh d. Mệnh lệnh của một vị tướng ra cho toàn thể quân đội.
nhật nguyệt d. Mặt trời và mặt trăng. Chứng quá có đôi vầng nhật nguyệt (Lê Thánh Tông).
nhật thực d. Hiện tượng mặt trời bị mặt trăng che khuất một phần hay tất cả.
nhật tụng t. [bài kinh] đọc hàng ngày. Kinh nhật tụng.
?*? NHI1 Mà. Bùa chữ nhi. //kính nhi viễn chi, tuần tự nhi tiến, tự nhiên nhi nhiên.
?*? NHI2 d. Trẻ con. //anh nhi, cô nhi, hài nhi, kiện nhi, nam nhi, nữ nhi, thiếu nhi.
nhi đồng d. Trẻ con. Bảo vệ nhi đồng. Thiếu niên và nhi đồng
nhi khoa d. Ngành y học chuyên chữa bệnh trẻ em. Bác sĩ nhi khoa.
nhi nữ d. (cũ) Đàn bà, con gái. Tấm lòng nhi nữ cũng xiêu anh hùng (K)
?*? NHĨ1 1. Tai. //mộc nhĩ. 2. Màng mỏng, chắn ngang giữa tai ngoài và tai giữa.
?*? NHĨ2 Trợ từ tiếng Hán cổ. //ngẫu nhĩ.
?*? NHỊ1 1. Hai. Nhất chờ, nhị đợi, tam mong (cd). //độc nhất vô nhị. 2. Nhạc cụ có hai dây kéo bằng cái mã vĩ
nhị diện d. (toán) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau. Góc nhị diện.
nhị hỉ d. Lễ lại mặt sau ngày cưới.
nhị nguyên luận d. Khuynh hướng triết học duy tâm cho rằng cơ sở tồn tại không phải là một mà là hai nguyên lí vật chất và tinh thần xung đột lẫn nhau.
nhị phân đg. Chia làm hai.
nhị thức d. (chm) Biểu thức đại số gồm hai đơn thức liên kết với nhau bởi dấu cộng hay dấu trừ.
?*? NHỊ2 Tinh tế. //tế nhị, ý nhị
?*? NHIỄM đg. Nhuốm, lây. Nhiễm lạnh. //cảm nhiễm, tiêm nhiễm, sơ nhiễm, truyền nhiễm.
nhiễm sắc thể d. Bộ phận của hạch tế bào (thường hình que) ăn màu rất rõ khi tế bào bị nhuộm
nhiễm trùng đg. Bị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập.
nhiễm xạ đg. Bị những tia phóng xạ nhiễm vào cơ thể.
?*? NHIỆM (NHẬM) 1. Dùng. //bổ nhiệm, tín nhiệm, uỷ nhiệm. 2. Gánh vác. //đảm nhịêm, trách nhiệm. 3. Chức vụ. //đào nhiệm, kiêm nhiệm, đương nhiệm, lưu nhiệm, miễn nhiệm, phân công,
nhiệm kì d. Thời gian (Có tính chất chu kì) giữ chức vụ. Nhiệm kì tổng thống. Nhiệm kì đại biểu quốc hội.
nhiệm sở d. Nơi làm việc
nhiệm vụ d. Công việc phải gánh vác. Hoàn thành nhiệm vụ
?*? NHIÊN1 1. Như vậy. //tuy nhiên. 2. Từ vĩ của tính từ và trạng từ. //cố nhiên, dĩ nhiên, điềm nhiên, đương nhiên, hiển nhiên, mặc nhiên, ngạc nhiên, ngẫu nhiên, nghiễm nhiên, tự nhiên, tuyệt nhiên. 3. Tự nhiên. //siêu nhiên.
?*? NHIÊN2 Đốt
nhiên liệu d. Chất đốt
?*? NHIẾP 1. Hút lấy. 2. Nuôi. 3. Thay thế, làm thay
nhiếp ảnh đg. Chụp ảnh
nhiếp chính đg. Cầm quyền thay vua.
?*? NHIỆT d. 1. Nóng. //giải nhiệt, hạ nhiệt. 2. Nguyên nhân làm tăng mức độ nóng lạnh của một vật, làm cho vật nở ra, nóng chảy, bay hơi hoặc chuyển hoá. //cách nhiệt, dẫn nhiệt, thân nhiệt, truyền nhiệt. 3. Sốt sắng, hăng hái. //nồng nhiệt.
nhiệt dung d. (chm) Đại lượng đo khả năng hấp thu nhiệt của một vật.
nhiệt điện d. Địên do nhiệt năng sinh ra.
nhiệt độ d. Đại lượng vật lí biểu thị những mức độ nóng lạnh của một vật, so với một mốc qui ước là O
nhiệt động học d. Ngành vật lí nghiên cứu những mối quan hệ giữa các hiện tượng cơ học và nhiệt học.
nhiệt đới d. Đới nóng (ở phía nam và phía bắc đường xích đạo)
nhiệt đới hoá đg. Làm cho thích hợp với khí hậu nhiệt đới
nhiệt giai d. Dãy mức độ nóng lạnh chia theo những bậc lớn nhỏ khác nhau ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau được chọn làm mốc khác nhau để đo nhiệt độ. Nhiệt giai bách phân.
nhiệt hạch d. [phản ứng] tổng hợp hạt nhân từ những hạt nhân nhẹ xảy ra ở nhiệt độ hàng chục triệu độ
nhiệt huyết d. Lòng sốt sắng, bầu máu nóng. Thanh niên đầy nhiệt huyết.
nhiệt kế d. Dụng cụ xác định nhiệt độ
nhiệt liệt t. Với tất cả lòng hăng hái, vui vẻ. Nhiệt liệt hoan nghênh
nhiệt lượng d. Số năng lượng tính ra jun hoặc calo, có thể làm tăng nhiệt độ, làm nóng chảy, bay hơi.. một lượng nhất định của một chất.
nhiệt năng d. Năng lượng do nhiệt sản sinh ra
nhiệt tâm d. Lòng sốt sắng, hăng hái
nhiệt thành t. Sốt sắng, chân thật
nhiệt tình d. t. 1. Tình cảm sôi nổi, hăng hái. Đem hết nhiệt tình. 2. Sôi nổi, hăng hái. Phát biểu rất nhiệt tình. Giúp đỡ rất nhiệt tình.
?*? NHIÊU1 1. Nhiều, giàu. //phì nhiêu.
?*? NHIÊU2 xd
nhiêu khê t. Lôi thôi, phức tạp một cách không cần thiết.
?*? NHIỄU1 đg. Rối loạn, quấy nhiễu. Quan lại nhiễu dân. //nhũng nhiễu, phiền nhiễu, sách nhiễu.
nhiễu loạn đg. d. Mất trật tự, đảo lộn. Bão là một nhiễu loạn trong khí quyển.
nhiễu nhương t. (cũ) Loạn lạc. Thời buổi nhiễu nhương
nhiễu sự đg. Rắc rối, lắm chuyện
?*? NHIỄU2 Vòng quanh
nhiễu xạ d. (lí) Hiện tượng tạo ra những van giao thoa, khi một chùm tia sáng truyền qua những khe hở hay đi rất sát một vật chắn sáng
?*? NHO d. 1. Học thuyết của Khổng Tử. Nhà Nho. //danh nho, hậu nho, hủ nho, tiêu nho. 2. Trí thức phong kiến
nho gia d. (cũ) Nhà Nho
nho giáo d. Học thuyết Nho, tiêu biểu là học thuyết Khổng Tử, đề xướng nhân nghĩa, giảm hình phạt, nhẹ thuế khoá, nhưng nhấn mạnh quan hệ luân thường: vua tôi, cha con trong khuôn khổ phong kiến.
nho học d. Cái học của nhà nho
nho nhã t. Có dáng vẻ con người học thức
nho sĩ d. Người học đạo Nho và là trí thức phong kiến
?*? NHU1 Mềm. Khi cương khi nhu
nhu nhược t. Mềm yếu, thiếu cương quyết. Thái độ nhu nhược của vua quan nhà Nguyễn
?*? NHU2 1. Cần thiết. 2. Đồ cần dùng. //quân nhu.
nhu cầu d. Sự cần dùng. Cung cấp theo nhu cầu
nhu yếu phẩm d. Vật cần dùng cho đời sống hàng ngày.
?*? NHU3 xd
nhu động đg. (giải) Cử động của ruột gồm co bóp và chuyển động để đưa thức ăn theo đúng đường tiêu hoá.
?*? NHŨ d. 1. Vú. //thạch nhũ. 2. Sữa. //kim nhũ, ngân nhũ.
nhũ mẫu d. Người đem sữa mình đi nuôi con người khác; vú em
nhũ tương d. (lí) Chất lỏng trong đó có hạt vô cùng nhỏ (đường kính khoảng 1 micromet) của một chất lỏng khác tồn tại ở trạng thái lơ lửng. Mỡ có trong sữa dưới dạng nhũ tương.
/*? NHUẬN1 t. Tháng có thêm một ngày hoặc một năm có thêm một tháng. Tháng nhuận. Năm nhuận.
/*? NHUẬN2 1. Đằm thắm. 2. Tưới nhuần.
nhuận bút d. Tiền thù lao cho người viết có bài đăng báo hoặc có tác phẩm xuất bản
nhuận sắc đg. Sửa chữa [bài văn] cho thêm hay
nhuận tràng t. Làm cho tiêu hoá dễ dàng. Thuốc nhuận tràng. Ăn khoai lang nhuận tràng.
?*? NHỤC1 Thịt. //cốt nhục, liên nhục.
nhục dục d. Lòng ham muốn, thú vui xác thịt
nhục hình d. Hình phạt gây đau đớn thân thể.
?*? NHỤC2 t. 1. Xấu hổ, nhơ nhuốc. Chịu nhục. Làm nhục. Rửa nhục.. //nhẫn nhục, ô nhục, sỉ nhục. 2. Làm nhục. //điếm nhục.
nhục mạ đg. Chửi mắng, làm nhục
?*? NHUỆ Sắc, nhọn. //tinh nhuệ.
nhuệ khí d. Khí thế hăng hái, sắc sảo
/*? NHUNG1 Chiến tranh. Áo nhung trao quan vũ từ đây (CP). //binh nhung, nguyên nhung.
?*? NHUNG2 d. Vật mềm. //lộc nhung (sừng non của hươu)
?*? NHŨNG đg. Quấy rối. Quan lại tham nhũng.
nhũng nhiễu đg. Gây việc quấy rối.
?*? NHUỴ d. Bộ phận sinh dục của hoa
?*? NHUYỄN Mềm. Làm đất thật nhuyễn
nhuyễn thể d. [Động vật] thân mềm, không xương, có vỏ đá vôi. Ốc, trai là loài nhuyễn thể
?*? NHƯ k. 1. Giống. //hình như. 2. Bằng. 3. Nếu. //giá như
như nguyện t. (cũ, id) Hợp với lòng mong muốn
như ý t. Hợp ý với sự mong mỏi. Vạn sự như ý
?*? NHƯỢC1 1. Bằng. //bất nhược. 2. Ví như
nhược bằng k. (id) Nếu như
?*? NHƯỢC2 t. 1. Yếu. //bạc nhược, nhu nhược, suy nhược. 2. Mệt. Nhược cả người
nhược điểm d. Điểm yếu, chỗ yếu
nhược tiểu t. (cũ) Nhỏ yếu. Các nước nhược tiểu
?*? NHƯƠNG Cướp. //nhiễu nhương
?*? NHƯỠNG Đất. //thổ nhưỡng
?*? NHƯỢNG đg. Nhường. Nhượng lại mảnh vườn. //khiêm nhượng
nhượng bộ đg. Nhường bước, nhường điều kiện. Không nhượng bộ trước yêu sách của kẻ thù
nhượng địa d. Vùng đất mà đế quốc bắt phải nhường trong một thời hạn (thực chất là bị xâm lược)
?*? NI Đàn bà đi tu. //tăng ni
ni cô d. cn. ni sư. Nữ tín đồ của đạp Phật đi tu ở chùa
?*? NIÊM đg. Dính, dán. Niêm bao thư lại. //thất niêm
niêm luật d. Phép tắc là thơ phú cổ, các câu thơ phú phải có sự gắn bó lại với nhau theo những qui tắc trắc bằng nhất định.
niêm mạc d. Màng nhầy ở thành trong các bộ phận của các bộ máy hô hấp, tiêu hoá…
niêm phong đg. Đóng kín, gói kín, có ghi dấu dán lên chỗ đóng đề phòng mở trộm. Niêm phong các tài sản tịch thu được
niêm yết đg. Dán lên để báo cho công chúng. Niêm yết danh sách.
?*? NIỆM1 Nghĩ, nhớ. //hoài niệm, khái niệm, kỉ niệm, lưu niệm, mặc niệm, quan niệm, tâm niệm, tưởng niệm.
?*? NIỆM2 đg. 1. Đọc. 2. Nhẩm đọc. Niệm Phật. //tụng niệm
?*? NIÊN 1. Năm. 2. Tuổi. //ấu niên, cao niên, đồng niên, hoa niên, kinh niên, lão niên, lưu niên, tất niên, thanh niên, thâm niên, thiếu niên, tráng niên, trung niên.
niên biểu d. 1. bảng ghi những sự kiện lớn xảy ra trong một năm. 2. Bảng ghi các sự kiện lớn xảy ra hàng năm trong một thời kì lịch sử
niên đại d. Thời đại, năm tháng trong lịch sử. Niên đại đồ đồng thau. Niên đại văn hoá đồ đá cũ.
niên hạn d. 1. Hạn tuổi cho phép. 2. Số năm cho phép
niên hiệu d. Hiệu của vua đặt ra để tính năm ở ngôi. Năm 1428 là năm đầu niên hiệu Thuận Thiên
niên khoá d. Năm học
niên thiếu t. Ít tuổi, trẻ tuổi. Thời niên thiếu. Chàng phong lưu đang chừng niên thiếu (CP)
?*? NIẾT (NÁT) xd
niết bàn d. cn. nát bàn. Thế giới cực lạc. Nơi siêu thoát trọn vẹn, thoát khỏi luân hồi (theo đạo Phật)
?*? NIỆU Nước tiểu. //đường niệu, tiết niệu
niệu đạo d. Ống đái, ống dẫn nước tiểu từ bọng đái ra ngoài
niệu quản d. Ống dẫn đái; ống dẫn nước tiểu từ bể thận vào bàng quang
?*? NINH1 Yên lặng, bình yên. //an ninh, khang ninh
?*? NINH2 Dặn dò, đinh ninh
ninh gia đg. (cũ, vch) [người con gái có chồng] về thăm nhà. Tiểu thư phải buổi mới về ninh gia (K)
?*? NỊNH đg. Ton hót. //gian nịnh, sàm nịnh, xiển nịnh
nịnh thần d. 1. Bề tôi nịnh hót vua. 2. Kẻ nịnh hót bề trên
?*? NOA Con cái. //thê noa
?*? NOÃN t. 1. Trứng. 2. Bộ phận hình trứng chứa trong bầu nhuỵ hoa, về sau phát triển thành đạt
noãn cầu d. Tế bào sinh dục cái của sinh vật, thường hình cầu
noãn sinh t. [động vật] đẻ trứng. Bò sát, chim, thú mỏ vịt là những động vật noãn sinh
?*? NÔ Đầy tớ. //gia nô, vong quốc nô
nô bộc d. Đầy tớ, người ở
nô dịch đg. 1. Bắt người khác làm nô lệ cho mình. Đế quốc âm mưu nô dịch các dân tộc. 2. Có tính chất nô lệ. Văn hoá nô dịch
nô lệ d. đg. 1. Người lao động bị tước hết quyền làm người, trở thành vật sở hữu của chủ nô. Chế độ chiếm hữu nô lệ. 2. Hoàn toàn chịu sai khiến. Nô lệ đồng tiền
nô tì d. Người hoặc phạm tội, hoặc vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói phải bán mình làm tôi tớ cho bọn phong kiến (những người này nam gọi là nô, nữ gọi là tì) Quí tộc thời Lê Trần thường có nhiều nô tì.
?*? NỖ Gắng sức
nỗ lực đg. Ráng hết sức, cố gắng. Nỗ lực học tập
?*? NỘ Giận. //phẫn nộ, thịnh nộ
?*? NỘI d. 1. Trong. //đối nội. 2. Trong nước. Hàng nội. 3. (cũ) Vợ. //tịên nội (người vợ quê mùa của tôi). 4. Thuộc họ cha, họ chồng. Bên nội. Họ nội. 5. Cung điện nhà vua. Quan vào chầu trong nội. //đại nội
nội bộ d. Bên trong. Nội bộ phe đế quốc. Tình hình nội bộ. Lưu hành nội bộ
nội các d. Các cơ quan hành chính tối cao ở một số nước. Lập nội các. Khủng hoảng nội các
nội chiến d. Chiến tranh giữa các giai cấp hay các phe phái trong một nước
nội chính d. Việc chính trị trong nội bộ một nước (đối với ngoại giao)
nội dung d. Cái chứa bên trong hình thức, là cái thuộc bản chất của sự vật. Nội dung cuộc họp. Nội dung bài giảng rất phong phú.
nội địa d. Phần đất ở sâu bên trong biên giới hay bờ biển
nội gián d. Kẻ gián điệp cài vào nội bộ đối phương
nội hàm d. Toàn thể những tính chất bao gồm trong một khái niệm. Nội hàm của khái niệm “xe” là: Phương tiện vận tải trên bộ, thường chạy bằng các bánh lăn (xem thêm ngoại diên)
nội hoá d. Hàng hoá xuất khẩu trong nước
nội khoa d. Khoa chữa bệnh không cần mổ xẻ
nội khoá d. [môn học] ở trong lớp, trong chương trình học chính thức
nội loạn d. Tình trạng chiến tranh và rối loạn ở bên trong một nước
nội nhật d. (khng) Trong vòng một ngày nào đó. Nội nhật hôm nay
nội qui d. Những điều qui định thi hành trong một tổ chức, một cơ quan nào đó. Nội qui nhà trường
nội san d. Tập san lưu hành nội bộ
nội tại t. Ở bên trong sự vật. Nguyên nhân nội tại.
nội tạng d. x. phủ tạng
nội tâm d. Suy nghĩ, cảm xúc trong tâm hồn. Đời sống nội tâm phong phú.
nội thành d. Khu vực bên trong thành phố (phân biệt với ngoại thành)
nội thuộc đg. (cũ) [một nước] bị coi là ở ngoài rìa biên giới và chịu sự đô hộ của một nước lớn tự coi là trung tâm
nội thương1 d. Việc buôn bán trong nội bộ một nước
nội thương2 d. Những bệnh do ăn uống hoặc do mệt nhọc lo lắng, buồn rầu quá độ gây ra (theo Đông y). Nội thương ngoại cảm
nội tiếp t. (toán) 1. [đường tròn] tiếp xúc với các cạnh của một đa giác. 2. [đa giác] có tất cả các cạnh nằm trên một đường tròn.
nội tiết t. (giải) [các tuyến] không có ống dẫn chất tiết ra ngoài mà để chất tiết ngấm dần vào máu và bạch huyết, như tuyến giáp, tuyến trên thận.
nội trị d. Việc chính trị, trị an trong nội bộ một nước
nội trợ d. Lo liệu, sắp xếp công việc hằng ngày trong gia đình (cơm nước, chợ búa, khâu vá, giặt giũ)
nội trú đg. 1. [học sinh] ăn ở ngay trong trường học. 2. [bệnh nhân] nằm chữa bệnh ngay trong bệnh viện.
nội tướng d. 1. (cũ) Vợ. 2. Bộ trưởng Bộ nội vụ ở một số nước
nội ứng d. [người cài sẵn trong nội bộ đối phương] hưởng ứng từ bên trong
nội vụ d. Công việc hành chính trong nội bộ một nước
?*? NỘN Non. //phì nộn
?*? NÔNG d. 1. Làm ruộng. Nhà nông. Nghề nông. //canh nông, khuyến nông, trọng nông. 2. Người cày, người làm ruộng. Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy rông, nhất nông nhìn sĩ (tng). //bần nông, cố nông, phú nông, trung nông
nông cụ d. Đồ dùng để làm ruộng như cày, bừa, cuốc
nông dân d. Người lao động sản xuất nông nghiệp. Nông dân tập thể
nông gia d. (cũ) Nhà nông. Cấy cày vốn nghiệp nông gia (cd)
nông giang d. Sông đào để lấy nước tưới ruộng
nông lâm d. Nghề nông và nghề rừng
nông lịch d. Lịch có ghi thời vụ nông nghiệp
nông nghiệp d. Ngành sản xuất bao gồm trồng trọt và chăn nuôi
nông nhàn d. Thời gian rảnh rỗi, công việc nhà nông
nông nô d. Người lao động bị lệ thuộc vào bọn lãnh chúa phong kiến, thân phận gần giống nô lệ
nông phẩm d. Sản phẩm của nông nghiệp đã chế biến thành mặt hàng như bột gạo, thịt hộp…
nông phu d. (cũ) người làm ruộng
nông sản d. Sản phẩm nông nghiệp như thóc, lúa, trâu bò, lợn gà
nông tang d. Nghề làm ruộng và nghề làm tang
nông thôn d. Làng quê, làng mạc sống bằng nông nghiệp (đối với thành thị) Thanh niên nông thôn
nông trang d. Trại sản xuất nông nghiệp (thường là sở hữu tập thể)
nông trường d. Tổ chức lớn kinh doanh nông nghiệp, thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước lập ra và quản lí. Nông trường quốc doanh
nông vận đg. (cũ) Vận động nông dân
?*? NỒNG t (NÙNG) Đậm. Nửa năm hương lửa đương nồng (K). Đầu mày cuối mắt càng nồng tấm yêu (K)
nồng độ t. Khối lượng chất hoà tan trong một đơn vị khối lượng hoặc thể tích dung tích
nồng hậu t. [tình cảm] đậm đà, thắm thiết. Cảm tình nồng hậu
nồng nhiệt t. Đậm đà và thắm thiết, sôi nổi. Đón tiếp nồng nhiệt. Tình cảm nồng nhiệt.
?*? NỮ d. Con gái, đàn bà. //ái nữ, bần nữ, ca nữ, cung nữ, kĩ nữ, liệt nữ, mĩ nữ, phụ nữ, thanh nữ, thể nữ, tố nữ, trinh nữ, vũ nữ
nữ công d. 1. Công việc may vá, nấu nướng… của phụ nữ. 2. Công tác vận động phụ nữ
nữ giới d. Những người đàn bà, con gái
nữ hoàng d. Người đàn bà làm vua. Nữ hoàng Elizabet
nữ lưu d. (cũ) Phụ nữ (nói chung)
nữ nhi d. Đàn bà, con gái
nữ quyền d. Quyền lợi chính trị và xã hội của phụ nữ
nữ sắc d. Sắc đẹp của phụ nữ
nữ sĩ d. Nhà văn, nhà thơ nữ. Nữ sĩ Hồ Xuân Hương
nữ sinh d. Học trò gái
nữ tính d. Tính chất phụ nữ
nữ trang d. Đồ trang sức của phụ nữ như vòng cổ, hoa tai…
nữ tử d. (cũ) Con gái
nữ tướng d. Người làm bà làm nữ tướng. Nữ tướng Bùi Thị Xuân
?*? NƯƠNG Cô gái. //cô nương, công nương, tình nương
nương nương d. Bà (Từ để tôn xưng hoàng hậu, tôn xưng một người đàn bà quyền quí)
nương tử d. (cũ) Nàng (từ gọi người đàn bà trẻ tuổi). Phất cờ nương tử thay quyền tướng quân (ĐNQSDC)
HÃY ĐỂ CHO CHÚNG TÔI HAI CHỮ BÌNH YÊN
Đăng nhập để trả lời
0
?*? Ô1 d. t. 1. Con quạ. 2. Mặt trời. Bóng ô đã xế ngang đầu. //kim ô. 3. Đen (như màu lông quạ). Ngựa ô. //hà thủ ô
ô hợp t. [đám người] hỗn độn, thiếu tổ chức, chẳng khác gì đàn quạ. Quân đội ô hợp
ô mai d. 1. Quả mơ tẩm muối hoặc đường, phơi khô, đen lại. 2. Quả chua chế biến tựa ô mai. Ô mai khế. Ô mai me. Ô mai sấu
?*? Ô2 1. Bẩn thỉu. 2. Không liêm khiết. //tham ô
ô danh t. (cũ) Nhơ bẩn đến danh giá con người. Thân nghìn vàng để ô danh má hồng (K)
ô lại d. Nha lại tham nhũng. Tham quan ô lại
ô nhiễm đg. Có lẫn chất bẩn, tới mức trở thành độc hại, nguy hiểm. Không khí ô nhiễm khói từ các nhà máy toả ra
ô nhục t. Nhơ nhuốc, xấu xa. Điều ô nhục
ô trọc t. (vch) Xấu xa, thấp kém. Phường ô trọc. Một tên nhà giàu ô trọc
ô uế t. Nhơ bẩn
?*? Ô3 xd
ô hô c. (cũ) Từ tỏ lòng thương xót người chết. Ô hô! Thương thay
?*? Ổ Nơi trũng thấp. Ổ đề kháng. Ổ tác chiến. //thôn ổ.
?*? Ố1 Ghét. //khả ố
?*? Ố2 (Ô) Bẩn, có vết tì. //tì ố
?*? ỐC Nhà. //bạch ốc, cao ốc, phòng ốc, trường ốc
?*? ÔN1 đg. 1. Ấm; không nóng, không lạnh. //hàn ôn. 2. Học lại, tập lại. Ôn bài. Văn ôn võ luyện
ôn đới d. Khu vực của trái đất, nằm giữa xích đạo và hai cực, có khí hậu ôn hoà, không nóng quá mà cũng không lạnh quá.
ôn hoà t. 1. [khí hậu] vừa phải, không nóng, không lạnh. 2. Thái độ vừa phải, không nóng nảy, gay gắt; nhưng cũng không mềm yếu. Tính nết ôn hoà.
ôn tập đg. Đọc lại điều đã học để hiểu kĩ, nhớ lâu
ôn tồn t. Dịu êm, nhẹ nhàng. Giọng nói ôn tồn
?*? ÔN2 Bệnh thời khí hay bệnh truyền nhiễm. //ác ôn, đạo ôn.
ôn dịch d. 1. Bệnh truyền nhiễm. 2. Bệnh dịch hạch
ôn thần d. 1. Vị thần gây ra bệnh dịch (mê tín) 2. Tên hung ác
?*? ỔN t. Êm thuận, không còn rắc rối, vướng mắc. Công việc thu xếp đã ổn. //bình ổn, tạm ổn, yên ổn
ổn áp d. Biến thế điệt đặc biệt giữ ổn định hiệu điện thế đầu ra
ổn định đg. t. 1. Làm cho những cái đang biến động trở lại hoạt động bình thường. Ổn định nơi ăn chốn ở. Tình hình ổn định. 2. Ở trạng thái hoạt động bình thường. Tình hình vẫn ổn định.
ổn thoả t. Êm thuận, vừa lòng mọi người, không còn rắc rối. Mọi việc đều ổn thoả
?*? ÔNG d. 1. Cha của cha hay mẹ. Ông nội. Ông ngoại. 2. Người đàn ông đã trưởng thành. Em bé ngã có một ông đỡ dậy. 3. Bậc được tôn kính. Ông Bộ trưởng. Đức ông. Ông Táo. Ông Ba mươi (con hổ). Ông Voi. 4. Dùng thay đại từ nhân xưng ở ngôi thứ nhất, thứ hai và thứ ba. Cháu ngoan ông yêu. Cháu chào ông cháu về. //chủ nhân ông, lão ông, ngư ông, phú ông, sư ông, tiên ông.
HÃY ĐỂ CHO CHÚNG TÔI HAI CHỮ BÌNH YÊN
Đăng nhập để trả lời
0