📢 Loạt tính năng mới: Kết nối tài khoản Diễn Đàn với toàn bộ Thư Viện (Truyện/Thơ/Nhạc/Phim/Ẩm Thực)
Xin chào cả nhà!


Ban quản trị vừa hoàn tất một loạt tính năng mới, kết nối tài khoản Diễn Đàn với toàn bộ các khu vực Truyện, Thơ, Nhạc, Phim và Ẩm Thực. Xin tổng kết lại để mọi người tiện theo dõi và sử dụng:

1. Đăng nhập dùng chung toàn site
Chỉ cần 1 tài khoản Diễn Đàn, đăng nhập một lần là dùng được ở mọi khu vực. Nút "Đăng nhập / Đăng ký" đã thay cho "Giới thiệu / Trợ giúp" cũ ở đầu mỗi trang.

2. Thảo luận ngay dưới tác phẩm
Mỗi truyện, bài thơ, bài hát, phim, món ăn giờ có khung bình luận riêng ngay trên trang đọc/nghe/xem - không cần qua diễn đàn mới góp ý được. Bình luận đầu tiên sẽ tự tạo 1 chủ đề trong mục "💬 Thảo Luận Tác Phẩm Thư Viện" để mọi người cùng trao đổi.

3. Theo dõi tác phẩm
Bấm "🔔 Theo dõi tác phẩm" để nhận thông báo qua email ngay khi truyện có chương mới.

4. Yêu thích & Lịch sử đọc
Đánh dấu "⭐ Yêu thích" các tác phẩm ưng ý, và hệ thống tự ghi lại "🕘 Lịch sử đọc" mỗi khi bạn ghé đọc/nghe/xem - đồng bộ theo tài khoản, xem lại bất cứ lúc nào trong menu thành viên.

5. Huy hiệu hoạt động
Một vài huy hiệu nhỏ (bình luận viên, người theo dõi, người sưu tầm, thành viên kỳ cựu...) sẽ tự xuất hiện trên hồ sơ khi bạn hoạt động tích cực - hoàn toàn không phải hệ thống điểm/tiền thưởng, chỉ mang tính ghi nhận cho vui.

6. Ghi công người đóng góp
Tên người đăng nội dung (đánh máy, sưu tầm...) giờ sẽ tự động liên kết về hồ sơ Diễn Đàn nếu trùng với một tài khoản đang có trên diễn đàn.

7. Báo lỗi nội dung
Phát hiện lỗi chính tả, thiếu nội dung, ảnh hỏng... trong lúc đọc? Bấm "🚩 Báo lỗi nội dung" ngay trên trang, không cần rời khỏi tác phẩm đang xem.

8. Cải thiện giao diện trên điện thoại
Đầu trang và khu vực diễn đàn đã được chỉnh lại cho gọn gàng hơn trên màn hình nhỏ.

Rất mong nhận được góp ý thêm từ cả nhà để hoàn thiện dần. Cảm ơn mọi người đã luôn đồng hành cùng Việt Nam Thư Quán!

Diễn Đàn » Truyện Cần Đánh Máy

Từ điển Hán Việt (set 1)

3 trả lời, 4.207 lượt xem — Trang 1 / 1
A

?*? A1 Hùa theo
a dua đg. < a du. Theo đuôi. Không nên a dua làm bậy. Thói a dua, nịnh hót.
a tòng đg. Theo hùa làm bậy. Phân biệt bọn a tòng với kẻ chủ mưu
?*? A2 Cái chạc ba
a hoàn d (cũ) Đầy tớ nhà quyền quí xưa (thường tết tóc hình chạc ba). Một lũ a hoàn thị tì thay nhau phục dịch tiểu thư (hoàn = tóc quấn vòng tròn)
?*? Á 1. Kém, gần bằng. 2. Châu Á
Á Đông Thuộc về châu á và phương đông. Kiến trúc á đông, lịch sử á đông
á hậu d. Người đoạt giải nhì trong cuộc thi hoa hậu
á kim d. (hoá) Đơn chất không có tính chất của kim loại
á quân d. Người đứng thứ nhì, chiếm giải nhì trong các cuộc thi đấu, sau quán quân.
?*? Ác t. Xấu, dữ. Đối xử ác. //bạc ác, độc ác, hiểm ác, hung ác, tai ác, tội ác.
ác cảm d. Cảm tưởng xấu, tình cảm xấu. Ông ta rất có ác cảm với những sự cường địêu thái quá
ác chiến đg. d. Chiến đấu dữ dội. Cuộc ác chiến kéo dài ba ngày đêm.
ác giả ác báo đg. Làm điều ác thì bị trả điều ác (tín điều đạo Phật)
ác hại t. Gây hại lớn. Một trận mưa đá ác hại
ác hiểm t. Ác độc, nguy hiểm. Ngón đòn ác hiểm
ác khẩu t. Mồm miệng độc địa. Mụ già ấy ác khẩu lắm.
ác liệt t. Dữ dội. Cuộc chiến đấu ác liệt.
ác mộng d. 1. Cơn mộng dữ. 2. Ý nghĩ ám ảnh do một kí ức ghê rợn gây ra. Điện Biên Phủ mãi mãi là cơn ác mộng với thực dân Pháp.
ác nghiệt t. Độc ác, cay nghiệt. Đối xử ác nghiệt. Cơn mưa ác nghiệt. Dì ghẻ ác nghiệt. Mẹ chồng ác nghiệt đã ghê. Tôi ở chẳng được tôi về nhà tôi (cd).
ác ôn d. Kẻ dữ, gây ra nhiều tội ác dã man với nhân dân. Trừng trị tên ác ôn
ác quỉ d. (id) Quỉ dữ
ác thú d. Thú dữ. Săn ác thú
ác tính t. [bệnh] có tính chất dữ dội. Sốt rét ác tính. Khối u ác tính.
ác ý t. Ý định xấu. Lời nói có ác ý.
?*? ÁCH1 d. Tai nạn. //tai ách
?*? ÁCH2 Chẹt, hẹp, nghẽn.
ách tắc đg. Tắc nghẽn
?*? ÁCH3 d. Đoạn gỗ cong đặt trên vai trâu bò để buộc cày, buộc xe vào. Ách giữa đàng, mang lên cổ (tng)
?*? AI1 Buồn thương. //bi ai
ai toán t. Đau thương, oán trách. Cung đàn ai oán. Nỗi ai oán. Tiếng khóc ai oán.
?*? AI2 Bụi. //trần ai
?*? ẢI d. Chỗ hẹp và hiểm trở, thường ở chỗ giáp giới hai nước. Ải Chi Lăng. //biên ải, quan ải.
?*? ÁI Yêu. //bác ái, hữu ái, khả ái, luyến ái, tình ái, thân ái, tương thân tương ái, ưu ái.
ái ân d. cn. ân ái. Tình yêu thương đằm thắm giữa trai và gái. Ái ân ta có ngần này mà thôi (K)
ái lực d. (lí) Khuynh hướng hoá hợp với một nguyên tố khác. Cacbon có ái lực với oxy.
ái mộ đg. (cũ) Mến phục, muốn được gần gũi
ái quốc đg. (cũ) Yêu nước
ái tình d. (cũ) Tình yêu giữa trai và gái
?*? AM1 Biết rõ
am hiểu đg. Hiểu biết rõ. Am hiểu tình hình
am tường đg. (id) Biết tường tận
?*? AM2 d. Chùa nhỏ. Trên am cứ giữ hương dầu hôm mai (K)
?*? ẢM Tối tăm
ảm đạm t. Tối tăm, lạnh lẽo. Chiều thu ảm đạm
?*? ÁM Tối, ngầm, kín. //hắc ám, hôn ám, tự kỉ ám thị, u ám, u ám mê chướng.
ám ảnh đg. Trở lại luôn và không thể khuây trong ý nghĩ, như một bóng đen đè nặng trong tâm trí. Tội ác ám ảnh nó và nó đã tự thú. Ý nghĩ đó ám ảnh tôi mãi
ám chỉ đg. Ngầm trỏ. Tôi chỉ phê bình thiếu sót chung, không ám chỉ riêng ai cả.
ám hại đg. Làm hại ngầm, giết hại ngầm. Đồng chí X đã bị giặc ám hại trong nhà tù.
ám hiệu d. Dấu hịêu liên lạc ngầm với nhau. Giơ tay làm ám hiệu. Nhận được ám hiệu.
ám muội t. Đen tối, không chính đáng. Tố cáo những hành động ám muội. Ý nghĩ ám muội.
ám sát đg. Giết người một cách bí mật. Bị ám sát hụt.
ám thị đg. Dùng lời nói hoặc cử chỉ để chỉ thị ngầm, làm nảy sinh trong tư tưởng người khác một điều theo ý muốn của mình. Dùng thôi miên để ám thị. Tự kỉ ám thị (tự mình làm nảy ra trong tư tưởng mình một ý thức về một sự việc không nhất thiết là có thật)
?*? AN Yên, êm. Biến nguy thành an. //bảo an, bình an, cầu an, công an, trấn an, trị an.
an bài đg. Sắp xếp sẵn. Tạo hoá đã an bài.
an bần lạc đạo đg. Yên với cảnh nghèo mà vui với đạo lí (tư tưởng nhà Nho)
an cư lạc nghiệp đg. Thời thái bình, ai cũng yên chỗ ở và vui với nghề nghiệp. Trật tự an ninh tốt thì mọi người mới an cư lạc nghiệp (HCM)
an dữơng đg. Nghỉ ngơi để dưỡng sức. Đi an dưỡng. Nằm an dưỡng. Nhà an dưỡng.
an hưởng đg. Yên vui hưởng thụ. An hưởng tuổi già
an khang t. Yên vui, khoẻ mạnh. Cả gia quyến đều được an khang
an nhàn t. Thong thả, thảnh thơi. Sống cuộc đời an nhàn. Thanh niên không thể chọn việc an nhàn.
an ninh t. d. Ổn định, bình yên trong trật tự xã hội. Giữ gìn an ninh khối phố. Bảo đảm an ninh chính trị.
an phận đg. Yên tâm với tình cảnh, số phận của mình. Không mong mỏi gì hơn. An phận thủ thường. Thôi đành an phận.
an táng đg. (trtr) Chôn cất tử tế. Làm lễ an táng. An táng tại nghĩa trang Mai Dịch
an tâm đg. t. Yên lòng, không thắc mắc. An tâm công tác
an thần đg. Làm dịu thần kinh. Thuốc an thần.
an toạ đg. Ngồi yên, đâu vào đấy. Mời quí vị an toạ
an toàn t. Bình yên, không nguy hiểm. Diêm an toàn. Chú ý an toàn lao động.
an trí đg. [người cầm quyền] đưa đến ở một nơi nhất định và buộc chịu quyền kiểm soát. Cụ Phan Bội Châu bấy giờ bị thực dân Pháp đưa về an trí ở Huế.
an ủi đg. < an uỷ. Khuyên giải cho bớt đau buồn. Ai ủi người bạn hỏng thi. Tự an ủi mình.
?*? ÁN1 d. 1. Bàn hẹp và cao. Án sách. Sinh vừa tựa án thiu thiu (K). //hương án. 2. Vụ phạm pháp đang điều tra và đưa ra toà xét xử. Chưa thành án. //chánh án, kết án, kháng án, nghị án, phá án, toà án, tuyên án, y án. 3. Văn bản. //bệnh án, dự án, đề án, giáo án, phương án.
án mạng d. Vụ làm chết người. Gây ra án mạng. Xảy án mạng.
?*? ÁN2 Ấn vào, đè xuống
án binh bất động đg. Đóng quân lại, không dẫn ra. Địch ra sức khiêu khích nhưng ta vẫn án binh bất động, chờ thời cơ thích hợp.
án ngữ đg. Chặn phía trước làm mất lối đi vào hoặc lối đi tới. Chiếc xe bò án ngữ lối đi. Một quả đồi trọc án ngữ ngay đầu làng. Bốt dịch án ngữ lối vào thành phố.
?*? ANH1 Tinh hoa, tốt đẹp. //hùng anh, thạch anh, tinh anh
anh dũng t. Dũng cảm khác thường. Cuộc kháng chiến anh dũng của nhân dân ta. Anh dũng tuyệt vời. Anh dũng hi sinh.
anh hào d. (cũ) Kẻ tài năng khí phách hơn người. Đường đường một đấng anh hào (K)
anh hoa d. (cũ) Vẻ rực rỡ, tươi đẹp. Anh hoa phát tiết ra ngoài (K)
anh hùng d. t. 1. Người có tài đức lớn, ảnh hưởng tích cực đến xã hội. Anh hùng dân tộc. Anh hùng vô danh. 2. Dũng cảm cao độ. Dân tộc anh hùng. Nhân dân ta rất anh hùng.
anh hùng ca d. Bài thơ, bài văn, bài hát ca ngợi sự nghiệp anh hùng. “Bình ngô đại cáo” là một bản anh hùng ca tuyệt vời của dân tộc ta. Thể loại anh hùng ca.
anh linh d. Linh hồn thiêng. Trước anh linh các liệt sĩ
anh minh t. (cũ) sáng suốt
anh tài d. Người tài giỏi xuất sắc. Nhiều anh tài đã xuất hiện từ phong trào quần chúng. Đủ mặt anh tài.
anh tuấn t. (id) Có tướng mạo đẹp và tài trí hơn người. Thanh niên anh tuấn. Nhiều thiếu niên anh tuấn được gửi ra nước ngoài đào tạo.
?*? ANH2 Tên một loài chim. //Yến anh
?*? ANH3 xd
anh đào d. Một giống cây cao chừng hai ba thước, lá nhỏ, có răng, hoa trắng, quả tròn, có vị chua
?*? ANH4 Cái dải mũ. //trâm anh, trâm anh thế phiệt
?*? ẢNH d. Cái bóng. Chụp ảnh. //ám ảnh, ảo ảnh, điện ảnh, hình ảnh, nhiếp ảnh
ảnh hưởng d. đg (cái bóng và tiếng vang) Tác dụng dây ra đối với người hoặc sự vật khác. Có ảnh hưởng to lớn. Chịu ảnh hưởng. Mở rộng khu vực ảnh hưởng. Rét đột ngột ảnh hưởng tới lúa xuân.
?*? ÁNH đg. d. 1. Phát tia sáng. Ánh lên niềm vui. 2. Vẻ sáng. Ánh trăng vàng. Ánh kim loại. //phản ánh
/*? ẢO1 t. Giống như thật, nhưng không có thật. //biến ảo, huyền ảo, hư ảo, kì ảo, mộng ảo.
ảo ảnh d. (hình ảnh không có thật) Hiện tượng quang học xảy ra ở xứ nóng (nhất là trên sa mạc), cho thấy ảo ảnh ngược chiều của một vật ở xa, trông giống như vật ấy soi bóng trên mặt nước. Ảo ảnh trên sa mạc.
ảo giác d. Hiện tượng nhận thấy một vật tưởng là có thật.
ảo mộng d. Điều mơ ước hão huyền. Trở thành ảo mộng. Nuôi ảo mộng.
ảo thuật d. Thuật dùng mẹo kết hợp với tài khéo léo, nhanh tay làm ra những biến đổi như có phép lạ. Làm trò ảo thuật.
ảo tưởng d. Ý nghĩ, hi vọng viển vông. Không nên có ảo tưởng về thịên chí hoà bình của bọn đế quốc.
ảo vọng d. Mong ước viển vông, không thực tế. Nuôi ảo vọng. Ảo vọng tan biến.
?*? ẢO2 < ÁO2 1. Hối hận. 2. Buồn rầu
ảo não t. Buồn rầu, buồn bã. Vẻ mặt ảo não. Giọng ảo não
?*? ÁO1. d. 1. Đồ mặc che nửa thân trên. Áo cánh. Áo bông. //quần áo. 2. Đồ bọc ngoài. Áo gối. Bột áo. Cỗ áo (áo quan)
?*? ÁO2 x ẢO2
?*? ÁP1 Kèm, giám sát
áp giải đg. Đi kèm, trông giữ người phạm tội khi dẫn tới nơi khác. Áp giải tù binh
áp tải đg. Đi kèm để trông nom bảo vệ hàng được chở. Áp tải vũ khí
?*? ÁP2 đg. Ép, đè xuống, ghé sát. Áp mạn thuyền. Áp tai vào vách. //biến áp, cao áp, đàn áp, huyết áp, khí áp, nhãn áp, trấn áp
áp bức đg. Dùng quyền lực ép buộc phải theo. Đế quốc áp bức nhân dân các nước thuộc địa. Có áp bức thì có đấu tranh
áp chế đg. Đè ép, ràng buộc, ức chế. Để cho nó nói, đừng áp chế như vậy. Hiện tượng áp chế dân chủ cần chấm dứt
áp dụng đg. Đem dùng trong thực tế điều đã nhận thức được. Áp dụng những kinh nghiệm tiên tiến. Áp dụng định lí.
áp đảo đg. Dùng sức mạnh đè bẹp. Áp đảo tinh thần quân địch. Đa số áp đảo (đa số vượt rất xa số lượng của đối phương)
áp kế d. Khí cụ đo áp suất
áp lực d. 1. Sức ép. Gây áp lực kinh tế. 2. (chm) Lực ép trên bề mặt và vuông góc với với mặt ấy.
áp suất d. t. 1. Áp lực trên đơn vị diện tích. Áp suất khí quyển. 2. Có áp suất cao. Nồi áp suất.
HÃY ĐỂ CHO CHÚNG TÔI HAI CHỮ BÌNH YÊN
Đăng nhập để trả lời
0
Â

?*? ÂM1 d. Tiếng phát ra từ một vật thể rung động. Đọc đúng âm. //bát âm, bá âm, biến âm, biểu âm, cách âm, chú âm, đồng âm, đơn âm, hoà âm, hợp âm, kí âm, hợp âm, nguyên âm, ngữ âm, phát âm, phiên âm, phối âm, phụ âm, song âm, tạp âm, tăng âm, thanh âm, thu âm, tiếp âm, truyền âm, xướng âm.
âm địêu d. Hịêu quả của chuỗi âm thanh có độ cao khác nhau gây được ấn tượng. Âm điệu êm tai. Âm địêu hùng tráng của bài ca. Đồng quê vang lên âm địêu ngày mới.
âm học d. Một ngành vật lí học, nghiên cứu về âm thanh
âm hưởng d. 1. Độ vang của âm thanh. 2. Sự hoà hợp của âm thanh trong bản nhạc hay bài thơ. Âm hưởng của câu thơ.
âm nhạc d. 1. Nghệ thuật truyền tình cảm, tư tưởng bằng cách hoà hợp các âm thanh. 2. Âm thanh nói trên. Mở đài nghe âm nhạc. 3. Lí thuyết và thực hành về nghệ thuật nói trên. Học âm nhạc.
âm sắc d. Bản sắc riêng của âm, phân biệt giữa những âm có cùng cao độ và cường độ.
âm thanh d. Âm (nói chung). Tốc độ âm thanh. Những âm thanh hỗn độn
âm tiết d. Đơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong ngôn ngữ. Từ “lạnh lẽo” có hai âm tiết
âm tố d. Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất
âm vị d. Đơn vị ngữ âm nhỏ nhất, có tác dụng phân biệt vỏ ngữ âm của các từ và hình vị trong một ngôn ngữ
?*? ÂM2 1. Một trong hai nguyên lí cơ bản của đất trời (trái với dương) Dấu âm. 2. Râm, không mưa không nắng
âm binh d. Ma quỉ do thầy phù thuỷ điều khiển làm quân lính (mê tín)
âm dương d. 1. Hai thứ khí (khí âm và khí dương) do thái cực sinh ra rồi biến hoá mà tạo ra muôn vật (theo triết học cổ Phương Đông). 2. Mặt đối lập của sự vật như ngày và đêm. Mặt trời và mặt trăng. Nam và nữ. Sống và chết.. Ngói âm dương (thứ ngói ta, lợp hai lớp: ngửa và sấp) Xin âm dương (xin ý kiến của thần thánh bằng hai đồng tiền gieo trên đĩa, khi một đồng sấp, một đồng ngửa thì coi như thần thánh đồng ý) (mê tín)
âm đạo d. Đường ống đi từ cửa mình đến dạ con
âm hộ d. cn. âm môn, âm bộ. Cửa mình, phần ngoài của bộ phận sinh dục phụ nữ
âm khí d. Không khí lạnh lẽo ở bãi tha ma hoặc nơi có người chết. Ở đây âm khí nặng nề (K)
âm lịch d. Lịch căn cứ vào vòng quay (29 ngày, 12 giờ và 44 phút) của mặt trăng quanh trái đất mà ấn định mỗi tháng là 29 hoặc 30 ngày, mỗi năm 12 tháng.
âm mưu đg. d. 1. Định ngầm mưu kế để làm việc không chính đáng. Địch âm mưu phá hoại ta từ bên trong. 2. Mưu kế ngấm ngầm để làm việc xấu. Đập tan âm mưu địch.
âm phủ d. cn. âm ti. Thế giới tưởng tượng, nơi linh hồn ở sau khi người ta chết (mê tín). Vua Ngô băm sáu tàn vàng. Chết xuống âm phủ chẳng mang được gì (cd)
âm u t. 1. Râm tối (trời có mây đen phủ). 2. Có cây cối rậm rạp. Rừng âm u.
?*? ẨM Uống. //độc ẩm, đối ẩm, song ẩm, yến ẩm
ẩm thực đg (id) Ăn úông
?*? ẤM 1. Bóng râm. 2. Che đậy. 3. Ân trạch ông cha. //tập ấm, phúc ấm
ấm sinh d. Danh vị thời phong kiến do cha làm quan mà con trai được hưởng
ấm tử d. Con trai nhà quan (cậu ấm)
?*? ÂN1 d. Ơn. Oán thì trả oán. Ân thì trả ân (K). //báo ân, tri ân, vong ân bội nghĩa
ân ái d. cn. ái ân. Tình yêu đằm thắm giữa trai và gái
ân huệ d. 1. Sự ban ơn. Ân huệ của thiên nhiên. 2. Ơn trên ban xúông. Ban ân huệ. Được hưởng ân huệ.
ân nghĩa d. Ơn huệ và tình nghĩa. Ân nghĩa sâu nặng.
ân nhân d. Người làm ơn
ân oán d. Ơn nghĩa và thù oán
ân tình d. Ơn huệ, tình nghĩa. Say hoa đắm nguyệt quên câu ân tình (cd)
ân uy d. Ban ơn và ra oai, vừa dùng ân hưởng, vừa dùng hình phạt để khiến người ta vừa chịu ơn, vừa sợ hãi
ân xá đg. [nguyên thủ quốc gia] ban ơn tha tội cho người có tội
?*? ÂN2 1. [Tình cảm] đậm đà. 2. Lo lắng
ân cần t. Niềm nở và chu đáo. Ân cần hỏi han. Săn sóc ân cần
ân hận đg. Băn khoăn, day dứt, tự trách mình trước việc không hay. Ân hận về câu nói thiếu ý tứ của mình. Lòng xót xa ân hận.
?*? ẨN đg. 1. Tránh. Đi ẩn. Ở ẩn. 2. Giấu. Du kích khi ẩn khi hiện. 3. Kín. //tàng ẩn, tiềm ẩn, trắc ẩn, trú ẩn, mai danh ẩn tích
ẩn dật đg. Ở ẩn và vui với cảnh nhàn. Nhà nho ẩn dật.
ẩn dụ d. Phép dùng từ ngữ dựa trên sự so sánh ngầm khiến lời văn sinh động, gợi cảm. “Nụ” và “Nở” trong câu “nụ cười nở trên môi” là ẩn dụ. Phép ẩn dụ. Dùng nhiều ẩn dụ.
ẩn hiện đg. Lúc bị che khuất, lúc lộ ra, khi ẩn khi hiện. Bắn bia ẩn hiện. Du kích ẩn hịên bất thường. Đỉnh núi ẩn hiện trong mây mù
ẩn ngữ d. 1. Câu đố, câu nói ngoắt nghéo phải suy nghĩ mới hiểu được cái ý giấu trong đó. 2. Từ ngữ nói lóng
ẩn nhẫn đg. Nín nhịn, không để lộ vẻ tức giận
ẩn sĩ d. Người trí thức (thời phong kiến) đi ở ẩn
ẩn số d. cn. ẨN. Số chưa biết
ẩn ý d. Ý kín đáo, không nói rõ ra. Câu văn có ẩn ý
?*? ẤN d. 1. In 2. Con dấu. Treo ấn từ quan
ấn định đg. Định ra một cách dứt khoát (như in vào, không xoá được)
ấn hành đg. (cũ) In ra và phát hành. Ấn hành sách giáo khoa
ấn kiếm d. Ấn và gươm, tượng trưng cho uy quyền (thời phong kiến)
ấn loát đg. In. Kĩ thuật ấn loát tiên tiến. Ấn loát và xuất bản
ấn phẩm d. Tài liệu in ra (như sách, báo, tranh)
ấn tín d. Cái ấn (tượng trưng quyền lực hoặc sự cai trị hoặc chỉ huy quân đội) Tôn Sĩ Nghị bỏ cả ấn tín mà chạy
ấn tượng d. Hình ảnh và sự vật in vào ý thức khiến người ta có một cảm tưởng hoặc ý nghĩ. Cuộc đi thăm để lại ấn tượng tốt đẹp
?*? ẤP d. 1. Làng xóm nhỏ được lập ở nơi mới khai khẩn đất hoang. Lập ấp. Mở ấp. Ấp chiến lược (trại tập trung ở vùng tạm bị chiếm ở vùng nam Việt Nam thời Mĩ Nguỵ). 2. Đất vua ban cho chư hầu hay công thần. //thôn ấp, thái ấp
?*? ẤT Ngôi thứ hai trong mười can, sau giáp trước bính. //thái ất
?*? ÂU1 Châu Âu
Âu hoá d. Theo lối sống, lối nghĩ của người châu Âu. Sinh hoạt Âu hoá
âu phục d. Quần áo theo kiểu của người châu âu (nay nhiều người trên thế giới mặc). Ảnh chụp mặc Âu phục
âu tây d. Theo lối châu âu, phương tây. Kiến trúc âu tây. Tư tưởng âu tây. Lối sống âu tây
?*? ÂU2 Hát
âu ca đg. Cùng hát ngợi khen, ca tụng cảnh thái bình
?*? ÂU3 d. 1. Ang nhỏ. Cái âu trầu. 2. Chậu nhỡ. Cái âu cho lợn ăn
?*? ÂU4 Giống chim nước. //Hải âu
?*? ẨU1 Đánh lộn
ẩu đả đg. Đánh nhau lung tung. Hai bên ẩu đả nhau một trận. Đã xảy ra một cuộc ẩu đả
?*? ẨU2 Nôn mửa
ẩu tả đg. t. x. thổ tả. 2. Bừa bãi. Làm ăn ẩu tả
?*? ẤU Trẻ con, non. //đồng ấu, trưởng ấu, nam phụ lão ấu
ấu trĩ t. Non nớt. Bệnh ấu trĩ (trạng thái non nớt của người thiếu kinh nghiệm)
ấu trùng d. Sâu bọ, giun sán… ở thời kì mới sinh
HÃY ĐỂ CHO CHÚNG TÔI HAI CHỮ BÌNH YÊN
Đăng nhập để trả lời
0
B

?*? BA1 Sóng. //bôn ba, dư ba, phong ba, thu ba, tải ba, vi ba
ba đào d. Sóng to (thường ví cảnh chìm nổi). Cuộc đời ba đào. Năm năm chìm nổi ba đào
?*? BA2 xd
ba tiêu d. Cây chuối. Giọt ba tiêu thánh thót cầm canh (CO)
?*? BÀ1 d. 1. Người đàn bà thuộc thế hệ sinh ra cha hoặc mẹ. //ông bà. 2. Người đàn bà già. //sư bà.
?*? BÀ2 x Tì bà
?*? BÁ1 d. 1. Thủ lĩnh liên minh chư hầu. Mưu đồ bá vương. 2. Làm lớn, xưng hùng. //ác bá, xưng hùng xưng bá
bá chiến đg. (cũ) Dùng quyền lực chiếm lấy. Bá chiến đất đai
bá chủ d. 1. Người đứng đầu các nước chư hầu thời phong kiến. 2. Nước mạnh dùng sức mạnh chi phối các nước khác. Đế quốc Mĩ nuôi cùông vọng làm bá chủ thế giới. Bá chủ hoàn cầu
bá quyền d. Quyền lực mà một nước mạnh tự cho mình có thể đi chiếm đoạt và thống trị các nước khác. Chủ nghĩa bá quyền. Tranh giành bá quyền.
bá vương d. Người làm nên nghiệp bá, nghiệp vương (nói chung). Mộng bá vương. Mênh mang một cõi biên thuỳ. Kém gì cô quả, kém gì bá vương (K)
?*? BÁ2 1. Bác. //thúc bá 2. Tước phong dưới tước hầu. //công hầu bá tử nam
bá tước d. Người được phong tước dưới tước hầu
?*? BÁ3 Gieo, rắc. //truyền bá
bá cáo đg. (cũ) Truyền rộng ra cho mọi người biết. Bá cáo cùng toàn thể quốc dân
?*? BÁ4 (BÁCH) Trăm. //nhất hô bá ứng, trắc bá
bá quan d. Các quan lại trong triều đình (nói chung). Văn võ bá quan
?*? BẠ (BỘ) Sổ. //chưởng bạ, danh bạ, địa bạ, học bạ, trước bạ, y bạ
?*? BÁC1 1. Rộng. //tham bác, uyên bác. 2. Đánh bạc. //đổ bác
bác ái t. Có lòng thương yêu rộng rãi đối với mọi người. Lòng bác ái. Giàu tình bác ái. Khẩu hiệu “tự do, bình đẳng, bác ái”.
bác cổ thông kim đg. cn. thông kim bác cổ. Học rộng, am hiểu cả xưa lẫn nay
bác học d. t. 1. Người thông thái, học rộng. Trở thành bác học. 2. Theo lối của người thông tháo (không bình dân). Lối hành văn bác học. Văn chương bác học (phân biệt với văn chương dân gian)
bác sĩ d. 1. Thầy thuốc tốt nghiệp đại học y khoa. Bác sĩ y khoa. Bác sĩ khoa tai mũi họng. 2. (tiến sĩ) Học vị khoa học cao nhất, theo chế độ thi cử của một số nước
?*? BÁC2 đg. Gạt bỏ bằng lí lẽ, không chấp nhận. Toà đã bác đơn. //biện bác, phản bác
?*? BÁC3 Bóc lột
bác đoạt đg. (id) Chiếm lấy tài sản của người khác
?*? BÁC4 <PHÁO x đại bác
?*? BẠC1 t. 1. Mỏng. 2. Nhạt nhẽo (trái với hậu). Ăn ở bạc. //ác bạc, bỉ bạc, bội bạc, đạm bạc, đơn bạc, khắc bạc, khinh bạc. 3. Xấu. Đất bạc
bạc ác t. Không có tình nghĩa và hay làm hại người. Những người bạc ác tinh ma (K)
bạc đãi đg. Đối đãi nhạt nhẽo, rẻ rúng. Chế độ cũ bạc đãi nhân tài
bạc điền d. Ruộng đất ít màu. Cải tạo đất bạc điền.
bạc mệnh t. Số phận mỏng manh, hẩm hiu của phụ nữ. Lời rằng bạc mệnh cũng là lời chung (K). Hồng nhan bạc mệnh.
bạc nhược t. [Tinh thần] Yếu ớt, mong manh. Tinh thần bạc nhược. Sĩ khí bạc nhược
bạc tình t. Không nhớ ơn nghĩa, không giữ trọn tình nghĩa thuỷ chung. Ăn ở bạc tình. Trách người ăn ở bạc tình (cd)
?*? BẠC2 x bàng bạc
?*? BÁCH1 1. Trăm. 2. Nhiều. //thiên phương bách kế
bách bộ d. (trăm bước) Đi lững thững (để giải trí hoặc suy nghĩ). Đi bách bộ trong vườn
bách chiến đg. (id) Trải trăm trận, dày dạn trong trận đấu. Con ngựa bách chiến. Đem thân bách chiến làm tôi triều đình (K)
bách chiến bách thắng t. Đánh trăm trận trăm thắng. Đội quân bách chiến bách thắng. Ngọn cờ bách chiến bách thắng
bách hoá d. Các thứ hàng tiêu dùng (nói chung). Cửa hàng bách hoá. Bán bách hoá.
bách khoa d. t. Bao gồm nhiều ngành khoa học kĩ thuật, nhiều ngành trí thức. Trường đại học bách khoa. Từ điển bách khoa. Khối óc bách khoa
bách khoa toàn thư d. Từ điển bách khoa, loại đầy đủ các ngành. “Lịch triều hiến chương đại chí” của Phan Huy Chú có thể xem là bộ bách khoa toàn thư xưa của nước ta.
bách niên giai lão đg. (cũ) Lời chúc vợ chồng mới cưới hoà hợp, sống lâu đến trăm tuổi
bách phát bách trúng đg. Bắn trăm phát trúng cả trăm. Tay nỏ bách phát bách trúng. Tài thiện xạ bách phát bách trúng.
bách thảo d. Các loài cây cỏ (nói chung). Vườn Bách thú.
?*? BÁCH2 Ép, dồn. //bức bách, cưỡng bách, quẫn bách, thúc bách
?*? BÁCH3 d. 1. Cây bách (cây hạt trần, sống lâu, lá hình vẩy, thường trồng làm cảnh). //tùng bách, trắc bách diệp. 2. (cũ, vch) (thường nói chiếc bách) Thuyền con làm bằng gỗ bách, thường dùng để ví thân phận của người phụ nữ bơ vơ. Chiếc bách giữa dòng.
?*? BẠCH 1. Trắng. //hồng bạch, thanh thiên bạch nhật. 2. Sạch rõ. //minh bạch, trinh bạch. 3. Bày tỏ, giãi bày. //bộc bạch, cáo bạch, độc bạch, tự bạch. 4. Thưa (cách nói kính trọng với nhà sư). Bạch cụ, có khách thập phương đến vãn cảnh chùa
bạch cầu d. cn. bạch huyết cầu. Huyết cầu không màu bảo vệ cơ thể, chống lại khuẩn gây bệnh.
bạch dương d. Một loại cây ôn đới, vỏ màu trắng, thường bong thành từng mảng. Rừng bạch dương sương nắng trắng tràn (Tố Hữu)
bạch đinh d. (kẻ trắng tay) Người đàn ông không có chức vị quyền lực gì trong nông thôn ngày xưa.
bạch huyết d. Chất dịch vận chuyển trong cơ thể, có cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính.
bạch nhật d. (id) Khoảng thời gian trời đã sáng rõ. Giữa bạch nhật mà dám làm điều xằng bậy.
bạch phiến d. Thuốc giảm đau có chứa moophin
bạch thoại d. Hình thức viết của tiếng Hán hiện đại, hình thành trên cơ sở khẩu ngữ từ thời Đường Tống, sau phong trào Ngũ tứ được dùng phổ biến (phân biệt với văn ngôn). Văn bạch thoại.
?*? BÀI1 1. Chê bai và gạt bỏ. 2. Bày, xếp đặt. //an bài
bài bác đg. Chê bai nhằm gạt bỏ
bài binh bố trận đg. Bố trí lực lượng thành thế trận
bài ngoại đg. Ghét và gạt bỏ cái của nước ngoài. Chống ngoại xâm nhưng không bài ngoại. Tránh tư tưởng bài ngoại hẹp hòi
bài tiết đg. Thải ra ngoài cơ thể. Bài tiết mồ hôi. Cơ quan bài tiết
bài trung đg. Một qui luật của logic hình thức cho rằng hai phán đoán mâu thuẫn, trong đó cái nọ phủ định cái kia thì không thể đồng thời là sai lầm cả. Luật bài trung
bài trừ đg. Xoá bỏ. Bài trừ hủ tục. Bài trừ mê tín dị đoan. Bài trừ tệ sùng bái cá nhân
bài xích đg. Ghét bỏ và đả kích kịch liệt. Nhân dân ta không bài xích hàng ngoại nhưng khuyến khích ưu tiên sử dụng hàng nội đối với những mặt hàng nào ta tự sản xuất được
?*? BÀI2 Cái thẻ, cái nhãn. //chiêu bài, môn bài
bài bản d. 1. Bài hát, bản nhạc. Bài bản cải lương. Kho bài bản của tuồng cổ. 2. Kế hoạch có tính toán, sắp xếp. Làm có bài bản
bài vị d. Thẻ giấy, có cán mỏng, ghi tên tuổi, chức vụ người chết để thờ. Linh sàng bài vị thờ nàng ở trên (K)
?*? BÀI3 Bày, bày đặt, sắp đặt
bài thiết đg. (cũ) Trang hoàng, sắp đặt. Trong nhà bài thiết rất lịch sự.
bài trí đg. Xếp đặt, bày biện theo yêu cầu nhất định. Bài trí sân khấu. Đồ cung cấp hậu, vẻ bài trí thanh (NĐM)
?*? BÃI đg. 1. Thôi. Bãi việc binh đao. 2. Cách chức
bãi công đg. Đấu tranh có tổ chức bằng cách cùng nhau bỏ việc (trong các xí nghiệp, công sở). Bãi công đòi chủ tăng lương. Làn sóng bãi công. Cuộc bãi công chính trị
bãi khoá đg. Đấu tranh có tổ chức bằng cách cùng nhau bỏ học, bỏ dạy. Học sinh vùng địch chiếm bãi khoá chống bắt lính
bãi miễn đg. Cắt chức đại biểu dân cử trước khi hết nhiệm kì. Cử tri đòi bãi miễn một đại biểu hội đồng nhân dân đã thoái hoá ấy. Quyền bãi miễn (quyền của nhân dân cắt chức đại biểu của mình khi thấy không còn xứng đáng)
bãi thị đg. (cũ) Đấu tranh một cách có tổ chức bằng cách cùng nhau bỏ họp chợ, ngừng buôn bán (bãi chợ)
HÃY ĐỂ CHO CHÚNG TÔI HAI CHỮ BÌNH YÊN
Đăng nhập để trả lời
0
?*? BÁI Vái, lạy, thờ. //cúng bái, sùng bái, lạy bái, vinh qui bái tổ
bái phục đg. Kính cẩn, cảm phục. Tài năng ấy người đời đều bái phục
bái phật giáo d. cn. Tô tem giáo. Tôn giáo của các dân tộc có nền văn minh cổ sơ thờ cúng các tô tem (vật được coi là tổ tiên của mình)
bái yết đg. (cũ) Cung kính yết kiến, ra mắt chào người trên. Xin vào bái yết
?*? BẠI đg. Thua, hỏng. Đánh bại. //chiến bại, chuyển bại thành thắng, đại bại, đồi bại, đồi phong bại tục, hủ bại, thảm bại, thành bại, thất bại
bại binh d. cn. bại quân. Quân lính thua trận
bại hoại t. Hư hỏng, suy đồi. Phong hoá bại hoại. Làm bại hoại cả gia phong
bại liệt t. d. 1. Giảm hoặc mất hẳn khả năng cử động. Chân tay bị bại liệt. 2. Bệnh lây ở trẻ em, làm liệt cơ, có thể chết. Tiêm phòng bại liệt. Dịch bại liệt
bại lộ đg. Vỡ lở ra, không giấu được nữa. Âm mưu bị bại lộ. Việc chẳng may bị bại lộ
bại trận đg. Thua trận. Nước bại trận phải bồi thường chiến phí
bại tướng d. Tướng thua trận
bại vong đg. Thua và bị tiêu diệt. Quân thù bị dồn vào thế bại vong
?*? BAN1 đg. Cho, cấp [cho người dưới] Mũ áo vua ban
ban bố đg. Ban hành và công bố. Ban bố một đạo luật. Ban bố quyền tự do dân chủ cho nhân dân.
ban hành đg. Chính thức thông qua và cho thi hành (nói về văn bản pháp luật, chính sách) Ban hành luật cải cách ruộng đất. Nghị định có hiệu lực kể từ ngày ban hành. Các chính sách đã ban hành.
ban phát đg. Phát cho [người dưới]
ban thưởng đg. Thưởng công cho [người dưới]. Được nhà nước ban thưởng
?*? BAN2 d. 1. Khoảng thời gian. Ban mai. 2. Ca làm việc. //giao ban, trực ban. 3. Tổ, nhóm. //phó ban, trưởng ban, uỷ ban. 4. Lớp học. //lưu ban
?*? BAN3 d. Nốt đỏ bất thường nổi trên mảng da, khi mắc số bệnh nào đó. //phát ban
?*? BÀN1 1. Cái mâm, cái đĩa. //địa bàn, la bàn. 2. Cái bàn (vật có mặt phẳng cao hơn chỗ ngồi, dùng làm việc, học tập hay bày đồ vật). 3. Khoanh tròn, quanh quẩn
bàn hoàn đg. (cũ) Lo lắng trong tình cảnh khó khăn và tính toán lối thoát. Nỗi riêng riêng những bàn hoàn (K). Lòng riêng riêng những bàn hoàn (HCM)
?*? BÀN2 Phiến đá lớn. //thạch bàn
bàn thạch d. Tảng đá lớn, vững vàng. Vững như bàn thạch (thế rất vững, không lay chuyển được)
?*? BẢN1 (BỔN) 1. Gốc. //căn bản, cơ bản, hoà bản (gốc lúa), kim bản vị, ngân bản vị, vong bản. 2. Chính mình, của tôi, này (nói những gì thuộc về chính người nói, hoặc về cái đang tới). 3. Vốn. //nhất bản vạn lợi, tư bản. 4. Bản sách, bản văn, bản vẽ. //âm bản, biên bản, phiên bản, dương bản, đồ bản, độc bản, khoá bản, tiêu bản, văn bản.
bản chất d. Thực chất cơ bản bên trong [của sự vật]. Phân biệt hiện tượng với bản chất
bản doanh d. Nơi tướng chỉ huy đóng cùng với cơ quan tham mưu
bản địa d. Bản thân địa phương được nói đến. Dân bản địa. Nền văn hoá bản địa.
bản lĩnh d. Tài năng và ý chí. Rèn luyện bản lĩnh chiến đấu. Người có bản lĩnh vững vàng.
bản mệnh d. (cũ) Số mệnh của bản thân mỗi người (mê tín). Bói xem bản mệnh an khang thế nào (PCCH)
bản năng d. Khả năng bẩm sinh vốn có, không do luyện tập. Bản năng tự vệ. Hành động theo bản năng.
bản ngã d. Cái làm nên tính cách riêng của mỗi người, cái tôi
bản ngữ d. Ngôn ngữ của bản thân dân tộc được nói đến (phân biệt với ngoại ngữ)
bản quán d. (cũ) Quê quán gốc. Tìm về quê hương bản quán
bản sắc d. Màu sắc riêng. Giữ được bản sắc dân tộc
bản thân d. Chính mình (một người hay một vật nào đó) Kinh nghiệm bản thân. Tự đấu tranh với bản thân.
bản thể d. Nền gốc của sự vật. Người duy tâm cho rằng bản thể của thế giới là tinh thần, con người duy vật trái lại lại khẳng định rằng bản thể của thế giới là vật chất
bản tính d. Tính vốn có. Bản tính con người. Bản tính của thú rừng. Bản tính hiền lành
bản vị1 d. 1. Trọng lượng kim loại quí dùng làm đơn vị tiền tệ cơ sở. 2. Kiểu chế độ tiền tệ. Bản vị bạc (cn. ngân bản vị: chế độ tiền tệ lấy bạc làm thước đo giá trị và phương tiện lưu thông) Bản vị vàng (cn. kim bản vị).
bản vị2 t. Chỉ biết lợi ích của bộ phận mình. Tư tưởng cục bộ bản vị
bản xứ d. Thuộc về nơi mình đến. Dân bản xứ. Chính sách thực dân là dùng người bản xứ đánh người bản xứ.
?*? BẢN2 Ván in sách. //chế bản, dị bản, mộc bản, tái bản, tàng bản, xuất bản
bản đồ d. Bản vẽ thể hiện một phần hoặc toàn bộ bề mặt của trái đất, của một thiên thể hay bầu trời. Bản đồ thế giới. Bản đồ kinh tế Việt Nam. Bản đồ câm (không ghi tên, thường dùng để dạy học)
bản quyền d. Quyền được luật phát qui định (của tác giả hoặc nhà xuất bản) về một tác phẩm. Tôn trọng bản quyền tác giả. Mua bản quyền sáng chế, phát minh
?*? BẢN3 Ván. //tam bản
?*? BÁN Nửa. //quá bán
bán ảnh d. Bóng nửa sáng nửa tối của một vật chắn một phần những tia phát xuất từ một nguồn sáng.
bán cầu d. 1. Nửa hình cầu. Hình bán cầu. 2. Nửa trái đất chia theo đường xích đạo (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc theo kinh tuyến gốc (tây bán cầu và đông bán cầu)
bán dẫn t. Có địên trở suất trung gian giữa chất dẫn địên và chất không dẫn điện. Bóng bán dẫn. Đài bán dẫn. Đèn bán dẫn. Máy thu thanh bán dẫn
bán đảo d. Dải đất lớn có biển và đại dương bao bọc, trừ một phía dính đến đất liền. Bán đảo Đông Dương. Bán đảo Ban Căng
bán kết d. Vòng đầu để chọn đội hoặc vận động viên vào chung kết. Đấu bán kết. Đội bóng vừa vào bán kết
bán khai t. Đã qua trạng thái dã man, nhưng chưa tới trình độ văn minh. Dân tộc bán khai
bán kính d. Nửa đường kính, đoạn thẳng từ tâm đến một điểm trên đường tròn hoặc toàn cầu. Đường bán kính. Cho một đường tròn tâm O bán kính r
bán nguyên âm d. Âm có tính chất nguyên âm về mặt cấu âm âm học nhưng không làm hạt nhân của âm tiết. “u” và “i” trong quai là những bán nguyên âm
bán nguyệt d. Nửa mặt tròn. Hình bán nguyệt. Xây hồ bán nguyệt cho nàng rửa chân (cd)
bán sơn địa d. Nửa núi nửa đồng bằng. Vùng bán sơn địa
bán thành phẩm d. Sản phẩm chưa hoàn thành, còn thiếu một vài khâu gia công
bán thân d. Nửa người phía trên. Tượng bán thân. Ảnh chụp bán thân
bán thân bất toại t. (cũ) Liệt nửa người
bán tín bán nghi đg. Nửa tin nửa ngờ
?*? BẠN1 d. Người quen biết gần gũi, ngang hàng, cùng làm việc. Giúp đỡ bạn. //chúng bạn
bạn hữu t. Bạn bè
?*? BẠN2 Làm phản. //chúng bạn thân li, phản bạn
bạn đảng d. (cũ) Đảng làm phản. Cho vào bạn đảng thì thôi (NĐM)
bạn nghịch đg. (cũ) Làm phản, chống lại. Mới hay bạn nghịch ấy là Bá Cao (NĐM)
?*? BANG d. 1. Nước, xứ. //dị bang, đồng bang, lân bang, ngoại bang, thành bang, tiểu bang. 2. Đoàn thể đồng hương của kiều dân Trung Hoa thời trước
bang giao d. Giao thiệp giữa nước này với nước khác. Quan hệ bang giao.
?*? BÀNG1 Bên cạnh
bàng hệ d. Quan hệ họ hàng theo dòng bên (trong đó người này không sinh ra người kia) gồm anh, chị, em, chú, bác, cô… (khác với trực hệ)
bàng quan đg. Đứng ngoài cuộc mà nhìn, coi là không dính đến mình. Thái độ bàng quan. Không thể bàng quan với thời cuộc
bàng thính đg. (id) n. dự thính. Chỉ ngồi (cạnh) mà nghe chứ không chính thức dự. Học sinh bàng thính
bàng tiếp đg. t. (toán) [vòng tròn] tiếp xúc với một cạnh của tam giác và với các phần kéo dài của hai cạnh kia. Đường tròn bàng tiếp
?*? BÀNG2 xd
bàng hoàng t. [trạng thái tinh thần] choáng váng, sững sờ, tâm thần tạm thời bất định. Bàng hoàng trước tin sét đánh. Bàng hoàng dở tỉnh dở say (K)
?*? BÀNG3 xd
bàng quang d. bọng đái
?*? BÀNG4 xd
bàng bạc t. Tràn ngập khắp nơi, không rõ nét nhưng đâu cũng có. Khí thế anh hùng bàng bạc khắp non sông. Tình yêu người và yêu đất nước bàng bạc trong tác phẩm
?*? BẢNG d. Tấm ván lớn để viết chữ. Viết bảng. //phó bảng, yết bảng
bảng nhãn d. Học vị của người đỗ thứ nhì (sau trạng nguyên) trong kì thi đình thời phong kiến
HÃY ĐỂ CHO CHÚNG TÔI HAI CHỮ BÌNH YÊN
Đăng nhập để trả lời
0