📢 Loạt tính năng mới: Kết nối tài khoản Diễn Đàn với toàn bộ Thư Viện (Truyện/Thơ/Nhạc/Phim/Ẩm Thực)
Xin chào cả nhà!


Ban quản trị vừa hoàn tất một loạt tính năng mới, kết nối tài khoản Diễn Đàn với toàn bộ các khu vực Truyện, Thơ, Nhạc, Phim và Ẩm Thực. Xin tổng kết lại để mọi người tiện theo dõi và sử dụng:

1. Đăng nhập dùng chung toàn site
Chỉ cần 1 tài khoản Diễn Đàn, đăng nhập một lần là dùng được ở mọi khu vực. Nút "Đăng nhập / Đăng ký" đã thay cho "Giới thiệu / Trợ giúp" cũ ở đầu mỗi trang.

2. Thảo luận ngay dưới tác phẩm
Mỗi truyện, bài thơ, bài hát, phim, món ăn giờ có khung bình luận riêng ngay trên trang đọc/nghe/xem - không cần qua diễn đàn mới góp ý được. Bình luận đầu tiên sẽ tự tạo 1 chủ đề trong mục "💬 Thảo Luận Tác Phẩm Thư Viện" để mọi người cùng trao đổi.

3. Theo dõi tác phẩm
Bấm "🔔 Theo dõi tác phẩm" để nhận thông báo qua email ngay khi truyện có chương mới.

4. Yêu thích & Lịch sử đọc
Đánh dấu "⭐ Yêu thích" các tác phẩm ưng ý, và hệ thống tự ghi lại "🕘 Lịch sử đọc" mỗi khi bạn ghé đọc/nghe/xem - đồng bộ theo tài khoản, xem lại bất cứ lúc nào trong menu thành viên.

5. Huy hiệu hoạt động
Một vài huy hiệu nhỏ (bình luận viên, người theo dõi, người sưu tầm, thành viên kỳ cựu...) sẽ tự xuất hiện trên hồ sơ khi bạn hoạt động tích cực - hoàn toàn không phải hệ thống điểm/tiền thưởng, chỉ mang tính ghi nhận cho vui.

6. Ghi công người đóng góp
Tên người đăng nội dung (đánh máy, sưu tầm...) giờ sẽ tự động liên kết về hồ sơ Diễn Đàn nếu trùng với một tài khoản đang có trên diễn đàn.

7. Báo lỗi nội dung
Phát hiện lỗi chính tả, thiếu nội dung, ảnh hỏng... trong lúc đọc? Bấm "🚩 Báo lỗi nội dung" ngay trên trang, không cần rời khỏi tác phẩm đang xem.

8. Cải thiện giao diện trên điện thoại
Đầu trang và khu vực diễn đàn đã được chỉnh lại cho gọn gàng hơn trên màn hình nhỏ.

Rất mong nhận được góp ý thêm từ cả nhà để hoàn thiện dần. Cảm ơn mọi người đã luôn đồng hành cùng Việt Nam Thư Quán!

Diễn Đàn » English Club

To Get

0 trả lời, 1.252 lượt xem — Trang 1 / 1
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc &lt; S&#7917;a &#273;&#7893;i b&#7903;i: <b>NuHiepDeThuong</b> -- <b>22.8.2004 17:08:49 </b> &gt;>
1 get /get/

* ngoại động từ got, got, gotten


- được, có được, kiếm được, lấy được
=to get a living+ kiếm sống
=to get little by it+ không được lợi lộc gì ở cái đó
=to get fame+ nổi tiếng

- nhận được, xin được, hỏi được
=to get a telegram+ nhận được một bức điện tín
=he couldn't get leave from his father+ nó không xin được phép của bố nó

- tìm ra, tính ra
=to get 9 on the average+ tính trung bình được 9

- mua
=to get a new hat+ mua một cái mũ mới
=to get a ticket+ mua một cái vé

- học (thuộc lòng)
=to get something by heart+ học thuộc lòng điều gì

- mắc phải
=to get an illness+ mắc bệnh

- (thông thường) ăn
=to get one's breakfast+ ăn sáng

- bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...)
- (thông thuờng) hiểu được, nắm được (ý...)
=I don't get yoư tôi không hiểu ý anh
=to get it right+ hiểu một cách đúng đắn điều đó
=to get the cue+ nắm được ngụ ý

- đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy
=to get the table through the window+ chuyển cái bàn qua cửa sổ
=get me a chair+ đi lấy cho tôi một cái ghế, mang cho tôi một cái ghế

- bị, chịu
=to get a blow+ bị một đòn
=to get a fall+ bị ngã
=to get onés arm broken+ bị gãy tay
=to get it+ bị trừng phạt, bị mắng nhiếc

- (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao
=ah! I've got you there!+ à! thế là tôi làm cho anh bị bối rối nhé!

- làm cho, khiến cho
=to get somebody to speak+ làm cho ai phải nói
=he could not get the door open+ hắn không làm thế nào mở được cửa ra
=to get the low observed+ làm cho pháp luật được tôn trọng
=to get somebody with child+ làm cho ai có mang
=to get some job done+ làm xong một việc gì

- sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì)
=to get onés hair cut+ đi cắt tóc

- (thông tục) to have got có, phải
=I've got very little money+ tôi có rất ít tiền
=it has got to be done+ phải làm việc đó

- sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người)
- tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp
=to get [for] someone a football match ticket+ tìm mua (xoay hộ) cho ai một vé đi xem đá bóng


*get /get/ nội động từ
- đến, tới, đạt đến
=shall we get there in timẻ+ liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
=to get there+ (từ lóng) thành công

- trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ
=to get fat+ (trở nên) béo ra
=to get old+ (trở nên) già đi
=to get better+ đã đỡ, đã khá hơn (người ốm)
=to get well+ đã khỏi (người ốm)

- bắt đầu
=to get to work+ khởi công, bắt đầu làm
=they got talking+ chúng nó bắt đầu nói chuyện
- (từ lóng) cút đi, chuồn

get about
- đi đây, đi đó, đi lại
- bắt đầu đi lại được (sau khi khỏi bệnh)
- lan truyền, đồn ra (tin tức)

get abroad
- lan truyền, truyền đi (tin đồn)

get across
- đi ngang qua, vượt qua; cho (aị..) đi ngang qua
=to get one's troops across the river+ cho quân đội qua sông
- giải thích rõ ràng, trình bày khúc chiết
=to get across an idea+ trình bày ý kiến một cách khúc chiết

get ahead
- tiến lên phía trước
- tiến bộ, vượt những người khác
=he has got ahead of all the other boys in his class+ nó tiến bộ vượt tất cả các học sinh khác trong lớp

get along
- sống, làm ăn, xoay sở
=to get along without any help+ không có sự giúp đỡ cũng vẫn xoay xở được
- tiến bộ
=how are you getting along with your English?+ anh học tiếng Anh tiến bộ ra sao rồỉ
- (thông tục) hoà thuận với nhau; ăn cánh với nhau
=they get along very well+ chúng rất hoà thuận với nhau
- chở đi, đem đi, mang đi
=to get somebody along to the hospital+ mang ai vào nhà thương
- (thông tục) đi đi, cút đi
=get along with you!+ cút đi! tầm bậy!


get at
- đạt tới, đến được, tới, đến; với tới được, lấy được, đến gần được
- kiếm được (tài liệụ..); tìm ra, khám phá ra (sự thật...)
- hiểu, nắm được (ý...)
=I cannot get at his meaning+ tôi không hiểu được ý hắn
- (thông tục) mua chuộc, hối lộ, đút lót
=to get at a witness+ mua chuộc người làm chứng
- (thông tục) chế nhạo, giễu cợt (ai); công kích, tấn công (aị..)
=who are you getting at?+ anh đang chế nhạo ai đấỷ anh đang công kích ai đấỷ, anh đang cố trộ ai đấỷ; anh đang cố lừa ai đấỷ

get away
- đi, đi khỏi, ra đi, đi xa
=get away with you!+ cút đi!
- thoát khỏi, tránh khỏi, trốn thoát
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xoay xở xong, thoát khỏi bước khó khăn
- cất cánh bay lên (máy bay); mở máy chạy đi (ô tô)
- nhổ ra, giật ra
=to get back+ lùi, lùi lại; trở lại, trở về
- lấy lại, tìm lại được, thu lại, gỡ lại
=to get back onés ơn+ (từ lóng) trả được thù


get behind
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ủng hộ, giúp đỡ

get by
- đi qua
=please let me get by+ làm ơn cho tôi đi qua


3 get down
- xuống, đi xuống; xuống ngựa; đem xuống, đưa xuống
=to get down on one's knees+ quỳ xuống
- đánh đổ, đánh ngã, đánh gục; hạ, bắn rơi (máy baỵ..)
- nuốt (miếng ăn...)

to get in
- vào, đi vào, len vào; tới nơi về (nhà...)
=when does the train get in?+ khi nào xe lửa tớỉ
=to get in between two persons+ len vào giữa hai người
=to get in with someone+ khéo len lõi được lòng ai
- mang về, thu về
=to get in the crop+ thu hoạch mùa màng
=to get money in+ thu tiền về
- trúng cử, được bầu (trong cuộc bầu cử)
- đấm trúng, đánh trúng
=to get a blow in + đấm trúng một thoi

to get into
- vào, đi vào
- (thông tục) mặc (quần áo); đi (giày ống...)
- bốc lên (đầu); làm say chếnh choáng (rượu)
=whisky gets into head+ Rượu uýtky bốc lên đầu làm say chếnh choáng
- lâm vào, mắc vào, nhiễm
=to get into debt+ mắc nợ
=to get into a habit+ nhiễm một thói quen

!to get off
- ra khỏi, thoát khỏi; sổ ra
=to get off with a whole skin+ thoát khỏi nguy hiểm
- xuống (xe, tàu, ngựạ..)
- ra đi, khởi hành; bay lên (máy bay)
- gỡ cho (ai) thoát tội, gỡ cho (ai) nhẹ tội; thoát khỏi khó khăn, thoát khỏi được sự trừng phạt, được tha thứ
=to get off cheap (easy)+ thoát khỏi dễ dàng
- bỏ, cởi bỏ, vứt bỏ, tống đi
=to get off one's clothes+ cởi quần áo
- gửi đi, cho đi
=to get a parcel off+ gửi một gói hàng
- làm bật ra, mở ra, làm lỏng ra
=to get the lid off+ mở bật một cái nắp ra
- đi ngủ
- tha (một bị cáọ..)
- trục (tàu đắm) lên
=to get off with+ làm thân được, chim được, ve vân được

to get on
- lên, trèo lên
=to get on a horse+ lên ngựa
- mặc (quần áọ..) vào; đi (giày dép...) vào; đội (mũ...) vào
- xúc tiến (một công việc...)
- tiến bộ, tiến phát
=to get on in life+ thành công trong cuộc sống
=to get on with onés studies+ tiến bộ trong học tập
- sống, làm ăn, xoay sở
=how are you getting on?+ dạo này anh làm ăn thế nàỏ
=we can get on wothout his help+ không có sự giúp đỡ của chúng tôi cũng vẫn xoay sở được
- hoà thuận, ăn ý
=they got on very well+ chúng nó sống rất hoà thuận với nhau;
=to get on with somebody+ ăn ý với nhau
=to get on with somebody+ ăn ý với ai, sống hoà thuận với ai
- gần đến, xấp xỉ
=to be getting on for forty+ xấp xỉ bốn mươi tuổi
=it's getting on for dinner-time+ gần đến giờ ăn rồi
=to get on tơ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiểu được

to get out - bắt ra, tống ra, đuổi ra; nhổ ra, kéo ra, lấy ra
=to get money out of someone+ bòn rút tiền bạc của ai
- tẩy (vết bẩn...)
- xuất bản (một cuốn sách...)
- đọc, nói ra, phát âm (một từ...)
- đi ra, ra ngoài
=get out+ cút đi!, ra ngay!, láo!, tầm bậy!
=to get out of sight+ đi mất hút không nhìn thấy đâu nữa
- xuống (tàu, xẹ..)
- thoát ra, lộ ra ngoài (tin tức, điều bí mật...)
- thoát khỏi, dần dần bỏ, dần dần mất
=to get out of a difficulty+ thoát khỏi khó khăn
=to get out of a habit+ dần dần bỏ thói quen, dần dần mất đi thói quen
=to get out of shape+ trở thành méo mó, không còn ra hình thù gì
=to get out of hand+ thoát khỏi sự kiểm soát, không còn kiềm chế được nữa, trở nên loạn xạ (tình hình); làm dứt (việc gì)

to get over
- làm xong (việc phiền phức)
- vượt qua, khắc phục, khỏi
=to get over difficulties+ vượt qua mọi khó khăn, khắc phục mọi khó khăn
=to get over a distance+ vượt qua một quâng đường
=to get over an illness+ khỏi bệnh
=to get over a surprise+ hết ngạc nhiên
- (từ lóng) dùng mưu lừa gạt (ai); phỉnh (ai)
=to get over somebody+ dùng mưu lừa gạt ai
- bác bỏ (lý lẽ, chứng cớ...)

to get round
- tán tỉnh, lừa phỉnh (ai), dùng mưu lừa gạt (ai, làm theo ý mình)
- chuồn, lẩn tránh, không thi hành
=to get round a question+ lẩn tránh một câu hỏi
=to get round the law+ không thi hành luật
- đi quanh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đến nơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khỏi bệnh, bình phục

to get through
- đi qua, chui qua, vượt qua; làm trôi qua (thời gian)
- làm trọn, làm xong; chịu đựng đến cùng
=to get through with a book+ đọc hết một cuốn sách
=to get through with onés work+ làm trọn công việc, hoàn thành công việc
- đem thông qua; được thông qua (đạo luật...)


to get to

- bắt đầu
=to get to work+ bắt đầu làm việc, bắt tay vào việc
- đạt đến, đi đến chỗ
=they soon got to be friends+ chẳng mấy lúc chúng đi đến chỗ thân nhau

to get together
to- nhóm lại, họp lại, tụ họp
- thu góp, góp nhặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thảo luận, hội đàm; đồng ý nhau, đi đến chỗ thoả thuận

to get under
- dập tắt (đám cháỵ..)
- đè lên trên
=to get one's opponent under+ đè lên trên địch thủ
- đi dưới, chui dưới (vật gì)

to get up
- lôi lên, kéo lên, đưa lên, mang lên, đem lên
- xây dựng nên, tổ chức, sắp đặt (một buổi lễ...); bày (mưu); chuẩn bị (bài giảng, bài thị..); bịa (một câu chuyện...)
- trình bày, tô diểm, làm dáng cho (ai, cái gì...); tạo ra (một sự cảm động vờ...)
- giặt sạch; là (quần áo)
- tăng
=to get up speed+ tăng tốc độ
- đứng dậy, ngủ dậy
- leo lên, đi lên, bước lên
- nổi dậy (gió...), dâng lên (nước biển...)

to get across (over) the footlights
- (thông tục) đạt, được khán giả tiếp nhận dễ dàng (câu nói trong vở kịch...)

to get away with it
- thành công, làm trôi chảy; thoát được sự trừng phạt

to get hold of
- (xem) hold

to get home
- trúng đích, đạt tới đích

to get it [hot]
- bị chửi mắng

to get nowhere
- không đi tới đâu, không đi tới kết quả gì

to get on like a house on fire
- tiến nhanh lên phía trước; lan nhanh
- tiến bộ vượt mức
- rất hoà thuận; rất hợp ý tâm đầu

to get on one's legs (feet)
- diễn thuyết, nói chuyện trước công chúng

to get on someone's nerves
- (xem) nerve

to get one's hand in
- làm quen với (việc gì...)

to get one's Indian up
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) phát cáu

to get one's own way
- làm theo ý mình

to get one's shirt off (one's monkey up, one's rag out, one's Irish up)
- phát cáu, nổi giận, mất bình tĩnh

to get out of bed on the wrong side
- (xem) bed

to get somebody's back up
- (xem) back

to get something on the brain
- để cho cái gì làm ám ảnh tâm trí

to get the best of it
- (xem) best

to get the better of
- (xem) better

to get the gate
- (xem) gate

to get the wind of someone
- thắng ai; lợi thế hơn ai

to get the wind up
- (xem) wind

to get under way
- lên đường, khởi hành, nhổ neo; khởi công

to get wind (knowledge) of
- nghe phong thanh (chuyện gì)


the news got wind

- tin tức lan đi


* danh từ
- con (của thú vật) (dùng trong chuyện săn bắn)

2.
get down
- xuống, đi xuống; xuống ngựa; đem xuống, đưa xuống
=to get down on one's knees+ quỳ xuống
- đánh đổ, đánh ngã, đánh gục; hạ, bắn rơi (máy baỵ..)
- nuốt (miếng ăn...)

to get in
- vào, đi vào, len vào; tới nơi về (nhà...)
=when does the train get in?+ khi nào xe lửa tớỉ
=to get in between two persons+ len vào giữa hai người
=to get in with someone+ khéo len lõi được lòng ai
- mang về, thu về
=to get in the crop+ thu hoạch mùa màng
=to get money in+ thu tiền về
- trúng cử, được bầu (trong cuộc bầu cử)
- đấm trúng, đánh trúng
=to get a blow in+ đấm trúng một thoi

to get into
- vào, đi vào
- (thông tục) mặc (quần áo); đi (giày ống...)
- bốc lên (đầu); làm say chếnh choáng (rượu)
=whisky gets into head+ rượu uýtky bốc lên đầu làm say chếnh choáng
- lâm vào, mắc vào, nhiễm
=to get into debt+ mắc nợ
=to get into a habit+ nhiễm một thói quen

to get off
- ra khỏi, thoát khỏi; sổ ra
=to get off with a whole skin+ thoát khỏi nguy hiểm
- xuống (xe, tàu, ngựạ..)
- ra đi, khởi hành; bay lên (máy bay)
- gỡ cho (ai) thoát tội, gỡ cho (ai) nhẹ tội; thoát khỏi khó khăn, thoát khỏi được sự trừng phạt, được tha thứ
=to get off cheap (easy)+ thoát khỏi dễ dàng
- bỏ, cởi bỏ, vứt bỏ, tống đi
=to get off one's clothes+ cởi quần áo
- gửi đi, cho đi
=to get a parcel off+ gửi một gói hàng
- làm bật ra, mở ra, làm lỏng ra
=to get the lid off+ mở bật một cái nắp ra
- đi ngủ
- tha (một bị cáọ..)
- trục (tàu đắm) lên
=to get off with+ làm thân được, chim được, ve vân được

to get on
- lên, trèo lên
=to get on a horse+ lên ngựa
- mặc (quần áọ..) vào; đi (giày dép...) vào; đội (mũ...) vào
- xúc tiến (một công việc...)
- tiến bộ, tiến phát
=to get on in life+ thành công trong cuộc sống
=to get on with one's studies+ tiến bộ trong học tập
- sống, làm ăn, xoay sở
=how are you getting on?+ dạo này anh làm ăn thế nào ?
=we can get on without his help+ không có sự giúp đỡ của chúng tôi cũng vẫn xoay sở được
- hoà thuận, ăn ý
=they got on very well+ chúng nó sống rất hoà thuận với nhau;
=to get on with somebody+ ăn ý với nhau
=to get on with somebody+ ăn ý với ai, sống hoà thuận với ai
- gần đến, xấp xỉ
=to be getting on for forty+ xấp xỉ bốn mươi tuổi
=it's getting on for dinner-time+ gần đến giờ ăn rồi
=to get onto (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hiểu được

to get out
- bắt ra, tống ra, đuổi ra; nhổ ra, kéo ra, lấy ra
=to get money out of someone+ bòn rút tiền bạc của ai
- tẩy (vết bẩn...)
- xuất bản (một cuốn sách...)
- đọc, nói ra, phát âm (một từ...)
- đi ra, ra ngoài
=get out+ cút đi!, ra ngay!, láo!, tầm bậy!
=to get out of sight+ đi mất hút không nhìn thấy đâu nữa
- xuống (tàu, xẹ..)
- thoát ra, lộ ra ngoài (tin tức, điều bí mật...)
- thoát khỏi, dần dần bỏ, dần dần mất
=to get out of a difficulty+ thoát khỏi khó khăn
=to get out of a habit+ dần dần bỏ thói quen, dần dần mất đi thói quen
=to get out of shape+ trở thành méo mó, không còn ra hình thù gì
=to get out of hand+ thoát khỏi sự kiểm soát, không còn kiềm chế được nữa, trở nên loạn xạ (tình hình); làm dứt (việc gì)

to get over
- làm xong (việc phiền phức)
- vượt qua, khắc phục, khỏi
=to get over difficulties+ vượt qua mọi khó khăn, khắc phục mọi khó khăn
=to get over a distance+ vượt qua một quâng đường
=to get over an illness+ khỏi bệnh
=to get over a surprise+ hết ngạc nhiên
- (từ lóng) dùng mưu lừa gạt (ai); phỉnh (ai)
=to get over somebody+ dùng mưu lừa gạt ai
- bác bỏ (lý lẽ, chứng cớ...)

to get round
- tán tỉnh, lừa phỉnh (ai), dùng mưu lừa gạt (ai, làm theo ý mình)
- chuồn, lẩn tránh, không thi hành
=to get round a question+ lẩn tránh một câu hỏi
=to get round the law+ không thi hành luật
- đi quanh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đến nơi
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khỏi bệnh, bình phục

to get through
- đi qua, chui qua, vượt qua; làm trôi qua (thời gian)
- làm trọn, làm xong; chịu đựng đến cùng
=to get through with a book+ đọc hết một cuốn sách
=to get through with onés work+ làm trọn công việc, hoàn thành công việc
- đem thông qua; được thông qua (đạo luật...)

to get to
- bắt đầu
=to get to work+ bắt đầu làm việc, bắt tay vào việc
- đạt đến, đi đến chỗ
=they soon got to be friends+ chẳng mấy lúc chúng đi đến chỗ thân nhau

to get together
- nhóm lại, họp lại, tụ họp
- thu góp, góp nhặt
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thảo luận, hội đàm; đồng ý nhau, đi đến chỗ thoả thuận

to get under
- dập tắt (đám cháỵ..)
- đè lên trên
=to get one's opponent under+ đè lên trên địch thủ
- đi dưới, chui dưới (vật gì)

to get up
- lôi lên, kéo lên, đưa lên, mang lên, đem lên
- xây dựng nên, tổ chức, sắp đặt (một buổi lễ...); bày (mưu); chuẩn bị (bài giảng, bài thị..); bịa (một câu chuyện...)
- trình bày, tô diểm, làm dáng cho (ai, cái gì...); tạo ra (một sự cảm động vờ...)
- giặt sạch; là (quần áo)
- tăng
=to get up speed+ tăng tốc độ
- đứng dậy, ngủ dậy
- leo lên, đi lên, bước lên
- nổi dậy (gió...), dâng lên (nước biển...)

get-at-able /get'ætəbl/
* tính từ
- (thông tục) có thể đạt tới, có thể tới gần được


get-at-able /get'ætəbl/
* tính từ
- (thông tục) có thể đạt tới, có thể tới gần được


getaway /'getəwei/
* danh từ
- (thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm)
=to make a getaway+ chạy trốn, trốn thoát
- sự mở máy chạy (ô tô)


getaway /'getəwei/
* danh từ
- (thông tục) sự chạy trốn, sự trốn thoát (kẻ trộm)
=to make a getaway+ chạy trốn, trốn thoát
- sự mở máy chạy (ô tô)


gettable /'getəbl/
* tính từ
- có thể mua được, có thể kiếm được, có thể lấy được


gettable /'getəbl/
* tính từ
- có thể mua được, có thể kiếm được, có thể lấy được


getter /'getə/
* danh từ
- người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được
- (ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương lò
- ngựa (đực) giống
- (vật lý); (rađiô) chất thu khí


getter /'getə/
* danh từ
- người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được
- (ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương lò
- ngựa (đực) giống
- (vật lý); (rađiô) chất thu khí

4

get-together /'gettə,geðə/
* danh từ
- cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt


get-together /'gettə,geðə/
* danh từ
- cuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt, cuộc họp mặt


get-up /'getʌp/
* danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- óc sáng kiến, óc tháo vát
- nghị lực; tính kiên quyết
- kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...)


get-up /'getʌp/
* danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- óc sáng kiến, óc tháo vát
- nghị lực; tính kiên quyết
- kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...)
Đăng nhập để trả lời
0