Chào bạn !
Vấn đề mà bạn hỏi gọi là Ngũ Hành Nạp Âm cho Lục Thập Hoa Giáp. Cái này chỉ có cách nhớ dễ hơn thôi , còn cái tên của từng loại Nạp Âm này là bạn phải biết.. Mình biết có 1 cách nhớ chỉ nhớ được loại Ngũ Hành thôi , không rõ ra là Ngũ Hành gì , không biết có phải đó là ý bạn muốn hỏi không ?
Ngân - Đăng - Giá - Bích - Câu
Yên - Mãn - Tự - Chung - Lâu
Hàn - Địa - Thiêu - Sài - Thấp
Mỗi chữ ứng với 2 tuổi liền kề nhau , 15 chữ là 30 tuổi , rồi quay vòng lại từ đầu nữa
Ngân là Kim , Đăng là Hỏa , Giá là Mộc , Bích là Thổ , Câu là Kim , Yên là Hỏa , Mãn là Thủy , Tự là Thổ , Chung là Kim , Lâu là Mộc , Hàn là Thủy , Địa là Thổ , Thiêu là Hỏa , Sài là Mộc , Thấp là Thủy.
VD : Tuổi Nhâm Thân , Quý Dậu là tuổi đứng hàng thứ 9-10 trong Lục Thập Hoa Giáp , vậy tương ứng với chữ Câu là Kim vậy.
Mình trước đây thấy thì học cho biết chứ không xài cách nhớ này , vì nó không cho chúng ta biết đó là Ngũ Hành Nạp Âm gì. Mình có cách nhớ NHNA như nói ở trên , là mình học thuộc tên trước , sau đó nhớ các chữ đầu , cứ mỗi chữ là 2 tuổi như trên thôi.
" Hải Lư Lâm Lộ Kiếm
Đầu Giang Thành Lạp Dương
Tuyền Ốc Thích Bá Trường
Sa Sơn Bình Bích Bạc
Phúc Hà Trạch Xuyến Tang
Khê Trung Thiên Lựu Hải
Lục Thập Giáp an tường "
Hải là Hải Trung Kim , Lư là Lư Trung Hỏa , Lâm là Đại Lâm Mộc , Lộ là Lộ Bàng Thổ , Kiếm là Kiếm Phong Kim.
Đầu là Sơn Đầu Hỏa , Giang là Giang Hà Thủy , Thành là Thành Đầu Thổ , Lạp là Bạch Lạp Kim , Dương là Dương Liễu Mộc
Tuyền là Tuyền Trung Thủy , Ốc là Ốc Thượng Thổ , Thích là Thích Lịch Hoả , Bá là Tòng Bá Mộc , Trường là Trường Lưu Thủy
Sa là Sa Trung Kim , Sơn là Sơn Hạ Hỏa , Bình là Bình Địa Mộc , Bích là Bích Thượng Thổ , Bạc là Kim Bạc Kim
Phúc là Phúc Đăng Hỏa , Hà là Thiên Hà Thủy , Trạch là Đại Trạch Thổ , Xuyến là Thoa Xuyến Kim , Tang là Tang Đố Mộc
Khê là Đại Khê Thủy , Trung là Sa Trung Thổ , Thiên là Thiên Thượng Hỏa , Lựu là Thạch Lựu Mộc , Hải là Đại Hải Thủy.
Mình chỉ biết có 2 cách nhớ này thôi , hy vọng giúp được bạn.
★
★
★
★
★
0