MẪU SỐ CHUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI THEO 12 CON GIÁP.
Ở Việt Nam, 12 tháng được đặt theo tên 12 linh vật là: Tí (Chuột) - Sửu (Trâu) - Dần (Hổ) – Mão (Mèo) – Thìn ((Rồng) - Tị (Rắn)- Ngọ (Ngựa) - Mùi (Dê)– Thân (Khỉ) - Dậu (Gà)- Tuất (Chó)- Hợi (Lợn).
Dựa vào đó và kết hợp với nhiều yếu tố khác, người Việt Nam chúng ta quan niệm ai sinh vào năm cầm tinh con nào thì sẽ chịu ảnh hưởng tính cách từ linh vật đó. Dưới đây là mẫu số chung của các năm mà các linh vật ngự trị. Đây chính là tri thức dân gian của dân tộc dựa trên kinh nghiệm lao động, sản xuất và sự quan sát chính bản thân con người trong lịch sử. Mục đích của việc cung cấp thông tin này chỉ nhằm duy nhất vào việc tham khảo cho học phần Cơ sở văn hoá Việt Nam (Chương 2: Văn hoá Nhận thức - phần Nhận thứcvề con người) đối với các sinh viên đang nghiên cứu học phần này chứ không nhằm mục đích gì khác.
TUỔI CHUỘT.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: Khát vọng cầu trí thức, làm việc với thái độ tích cực và chăm chỉ cố gắng.
Năng lực sẵn có: Giỏi kết giao với đủ loại bạn bè, tính thích nghi mạnh, linh hoạt và dễ thích ứng với mọi hoàn cảnh, tinh lực tương đối dồi dào, có sở trường trong việc vạch ra các kế hoạch và rất cẩn thận.
Tính tình, tính cách: Mềm mỏng dịu dàng, thích thu thập thông tin, giàu tình cảm, dễ mến, thích hướng ngoại, lối sống ngăn nắp, làm việc tỉ mỉ cẩn thận.
2. Hạn chế.
Tầm nhìn thường không xa. Trước một việc gì thì thường nghĩ đến bản thân trước, đa nghi, không thẳng thắn, thích hư danh. Thường tin vào trực giác nên hay chủ quan, bảo thủ. Tính tình hơi nóng nảy.
TUỔI TRÂU.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người cố gắng, chuyên cần, sắt đá không lay chuyển được những quyết định, nghị lực kiên cường, có chí tiến thủ.
Năng lực sẵn có: Thành thực, có tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ, chịu khó chịu khổ và hay quan tâm đến người khác, lối sông khiêm tốn, có lòng chính nghĩa, thích bênh vực kẻ yếu. Tinh lực và năng lực dồi dào.
Tính cách: tính cách quả đoán không thoả hiệp nhưng rất nhẫn nại, thận trọng ...
2. Hạn chế.
Nhiều khi rất tự ti, thiếu tính linh hoạt, thường hay xúc động do ngoại cảnh, ngại xã giao và không thạo giãi bày; thường ngoan cố, bảo thủ có khuynh hướng độc đoán nhưng không dám xông vào những chỗ hiểm nghèo.
TUỔI HỔ.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có hoài bão lớn, cầu thị sự tiến bộ, lạc quan và mạnh dạn khai thác lợi thế, ý thức độc lập mạnh mẽ nên không muốn người nào lãnh đạo mình.
Năng lực sẵn có: có lòng bác ái, dám làm việc nghĩa, khảng khái và hào phóng nhưng ưa lối sống đơn giản tự nhiên.
Tính cách: nhiệt tình, có tình cảm phong phú, ham thích những sự mới mẻ.
2. Hạn chế.
Là người rất tự kiêu, không khiêm tốn cho lắm, thường cho mình là đúng nhưng lại dễ tin người khác vì vậy đôi lúc bị lẻ loi.
TUỔI MÈO.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: lạc quan vào tương lai.
Năng lực sẵn có: hoà nhã, lương thiện, dễ tha thứ cho người khác, thích tự do tự tại, dễ thích ứng với hoàn cảnh.
Tính cách: hay nhường nhịn nên không thích tranh giành với người khác nên có thể sống hoà đồng thân thiết với bất cứ ai, rất tế nhị tinh tế.
2. Hạn chế.
Là người ít quan tâm đến chí hướng sự nghiệp, gặp sao hay vậy, thích hư danh rất lớn, tính tình không ổn định, có khuynh hướng chủ nghĩa quan liêu.
TUỔI RỒNG.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người làm việc với tinh thần vươn lên, thường thích ở vị trí tiên phong, có chí tiến thủ.
Năng lực sẵn có: là người cao thượng, làm việc chăm chỉ có trách nhiệm, lối sống thành thực, khoan hồng độ lượng.
Tính cách: quả đoán, không thích sự thoả hiệp, nhiệt tình. Bạn là người ăn nói rất có duyên!!!
2. Hạn chế.
Có thói xấu “cả vú lấp miệng em”, kém kiềm chế bản thân, không thích nhận sai làm do chính mình tạo ra; hơi chủ quan, cố chấp.
TUỔI RẮN.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có hoài bão, ý trí kiên định vững vàng
Năng lực sẵn có: nhạy bén, thông minh, dễ thích nghi với hoàn cảnh; quả đoán, khéo tay.
Tính cách.: là người ưa sự ổn định, tính tình lạnh nhat nhưng rất ham mê cái đẹp.
2. Hạn chế.
Nhiều lúc dao động không ổn định, hay tính toán cho riêng mình, có tính đố kỵ và thâm thù, theo đòi hưởng lạc; có năng lực phòng ngự, hay lẩn tránh, hẹp hòi; đứng trước những sự việc lớn thường do dự, thiếu quyết đoán.
TUỔI NGỰA.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có chí tiến thủ, dũng cảm xông lên phía trước và giỏi về tự lực cánh sinh nên thành công trong sự nghiệp nhưng phải biết tận dụng thời cơ.
Năng lực sẵn có: chân thành, đáng tin cậy, thiện ác phân minh, lòng dạ rộng rái dám xông vào chỗ nguy hiểm.
Tính cách: giỏi ăn nói và biện bạch, hành động nhanh nhạy, có đầu óc quan sát, tinh lực dồi dào và lối sống cởi mở, dí dỏm, tự nhiên.
2. Hạn chế.
Là người thiếu nghị lực hay thích đứng núi này trông núi nọ, thỉnh thoảng có những ham muốn lớn nhưng lại ưa chơi bời lãng phí nên những ham muốn rất khó đạt được; là người khó ràng buộc, tính tình thiếu bền bỉ nên nay nóng nảy.
TUỔI DÊ.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có thiên hướng nghiên cứu dồi dào, thích tự thân tạo lập.
Năng lực sẵn có: lương thiện, có khát vọng gia nhập đoàn thể; thành thực và có lòng chính nghĩa; yêu nghệ thuật, có trí tưởng tượng, nhạy cảm và có sức chịu đựng tốt.
Tính cách.: nho nhã, thích hài hoà hoàn cảnh, nội tâm kiên định, lối sống khảng khái và có tình cảm sâu sắc với cái mình thích thú.
2. Hạn chế.
Thỉnh thoảng hay bi quan, không thích cho người khác bước vào lĩnh vực đam mê của mình nên đôi khi cô đơn, thiếu quyết đoán.
TUỔI KHỈ.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: có chí tiến thủ mạnh mẽ, thích cạnh tranh với người khác và lạc quan tin tưởng vào khả naăg của mình.
Năng lực sẵn có: có nhiều tài lẻ, thông minh và dễ thích nghi hoaà cảnh, có óc sáng tạo độc đáo; thích xã giao.
Tính cách.: là người nhanh nhẹn, coi trọng thực tế, lối sống ưa rộng rái thoáng đãng, thiên hướng ngoại nên vui buồn đều bộc lộ rõ ra bên ngoài.
2. Hạn chế.
Đối với bất kỳ việc gì đều không thể nghiên cứu sâu lâu dài, thiếu ý chí lớn.
TUỔI GÀ.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có chí tiến thủ, biết đè ra những ước mơ hoài bão và phấn đấu không mệt mỏi, dũng cảm tiến lên phía trước.
Năng lực sẵn có: là người có tư tưởng kiên định, quả đoán, hay ngang ngạnh và ghét ỷ lại vào người khác; giỏi ăn nói, linh hoạt và khéo léo nên dễ nhìn rõ tâm tư người khác.
Tính cách: vững vàng, thân thiết và ôn hoà nhưng dễ lay động trong lĩnh vực tình cảm.
2. Hạn chế.
Bạn cũng là tuýp người thích hư vinh và có khuynh hướng không chú trọng đến thực tế, đôi khi có dự định xấu và sự ích kỷ; có khuynh hướng tự tha thứ cho mình và dễ bị người khác dụ dỗ.
TUỔI TUẤT.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: bạn là người một khi đã có mục tiêu thì nhanh chóng tìm mọi cách để đạt được nó với lòng kiên định của mình.
Năng lực sẵn có: có lòng chính nghĩa, dân chủ và có thể chịu đựng được gian khổ; thông minh, có kiến thức và tinh lực dồi dào.
Tính cách.: là người nhiệt tình, nhu cầu cá nhân tương đối ít, trung thành.
2. Hạn chế.
Cần cảnh giác vì bạn là người có khuynh hướng mù quáng; thường xuyên cảm thấy cô đơn, làm việc rất sợ mất thể diện nên không dễ lay động tình cảm người khác, bảo thủ, cố chấp.
TUỔI HỢI.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: tương đối lạc quan về sự nghiệp của mình và một lòng một dạ nghĩ – tìm cách để đạt được thành công.
Năng lực sẵn có: bạn là người thành thực, chân thành ngay thẳng, khẳng khái và thường hay tín nhiệm người khác.
Tính cách.: tâm tình thích vui vẻ, ngây thơ, thích sự lãng mạn, cởi mở và ôn hoà.
2. Hạn chế.
Bạn là người có lập trường thường xuyên không kiên định, dễ lay động về tình cảm và thích sư tự tha thứ cho bản thân, hay mệt mỏi ể oải.
(Tài liệu tham khảo: THIÊN THỜI ĐỊA LỢI NHÂN HOÀ. Nxb. Văn hoá thông tin, HN, 2001, tr150 - 161)
Ở Việt Nam, 12 tháng được đặt theo tên 12 linh vật là: Tí (Chuột) - Sửu (Trâu) - Dần (Hổ) – Mão (Mèo) – Thìn ((Rồng) - Tị (Rắn)- Ngọ (Ngựa) - Mùi (Dê)– Thân (Khỉ) - Dậu (Gà)- Tuất (Chó)- Hợi (Lợn).
Dựa vào đó và kết hợp với nhiều yếu tố khác, người Việt Nam chúng ta quan niệm ai sinh vào năm cầm tinh con nào thì sẽ chịu ảnh hưởng tính cách từ linh vật đó. Dưới đây là mẫu số chung của các năm mà các linh vật ngự trị. Đây chính là tri thức dân gian của dân tộc dựa trên kinh nghiệm lao động, sản xuất và sự quan sát chính bản thân con người trong lịch sử. Mục đích của việc cung cấp thông tin này chỉ nhằm duy nhất vào việc tham khảo cho học phần Cơ sở văn hoá Việt Nam (Chương 2: Văn hoá Nhận thức - phần Nhận thứcvề con người) đối với các sinh viên đang nghiên cứu học phần này chứ không nhằm mục đích gì khác.
TUỔI CHUỘT.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: Khát vọng cầu trí thức, làm việc với thái độ tích cực và chăm chỉ cố gắng.
Năng lực sẵn có: Giỏi kết giao với đủ loại bạn bè, tính thích nghi mạnh, linh hoạt và dễ thích ứng với mọi hoàn cảnh, tinh lực tương đối dồi dào, có sở trường trong việc vạch ra các kế hoạch và rất cẩn thận.
Tính tình, tính cách: Mềm mỏng dịu dàng, thích thu thập thông tin, giàu tình cảm, dễ mến, thích hướng ngoại, lối sống ngăn nắp, làm việc tỉ mỉ cẩn thận.
2. Hạn chế.
Tầm nhìn thường không xa. Trước một việc gì thì thường nghĩ đến bản thân trước, đa nghi, không thẳng thắn, thích hư danh. Thường tin vào trực giác nên hay chủ quan, bảo thủ. Tính tình hơi nóng nảy.
TUỔI TRÂU.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người cố gắng, chuyên cần, sắt đá không lay chuyển được những quyết định, nghị lực kiên cường, có chí tiến thủ.
Năng lực sẵn có: Thành thực, có tinh thần trách nhiệm mạnh mẽ, chịu khó chịu khổ và hay quan tâm đến người khác, lối sông khiêm tốn, có lòng chính nghĩa, thích bênh vực kẻ yếu. Tinh lực và năng lực dồi dào.
Tính cách: tính cách quả đoán không thoả hiệp nhưng rất nhẫn nại, thận trọng ...
2. Hạn chế.
Nhiều khi rất tự ti, thiếu tính linh hoạt, thường hay xúc động do ngoại cảnh, ngại xã giao và không thạo giãi bày; thường ngoan cố, bảo thủ có khuynh hướng độc đoán nhưng không dám xông vào những chỗ hiểm nghèo.
TUỔI HỔ.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có hoài bão lớn, cầu thị sự tiến bộ, lạc quan và mạnh dạn khai thác lợi thế, ý thức độc lập mạnh mẽ nên không muốn người nào lãnh đạo mình.
Năng lực sẵn có: có lòng bác ái, dám làm việc nghĩa, khảng khái và hào phóng nhưng ưa lối sống đơn giản tự nhiên.
Tính cách: nhiệt tình, có tình cảm phong phú, ham thích những sự mới mẻ.
2. Hạn chế.
Là người rất tự kiêu, không khiêm tốn cho lắm, thường cho mình là đúng nhưng lại dễ tin người khác vì vậy đôi lúc bị lẻ loi.
TUỔI MÈO.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: lạc quan vào tương lai.
Năng lực sẵn có: hoà nhã, lương thiện, dễ tha thứ cho người khác, thích tự do tự tại, dễ thích ứng với hoàn cảnh.
Tính cách: hay nhường nhịn nên không thích tranh giành với người khác nên có thể sống hoà đồng thân thiết với bất cứ ai, rất tế nhị tinh tế.
2. Hạn chế.
Là người ít quan tâm đến chí hướng sự nghiệp, gặp sao hay vậy, thích hư danh rất lớn, tính tình không ổn định, có khuynh hướng chủ nghĩa quan liêu.
TUỔI RỒNG.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người làm việc với tinh thần vươn lên, thường thích ở vị trí tiên phong, có chí tiến thủ.
Năng lực sẵn có: là người cao thượng, làm việc chăm chỉ có trách nhiệm, lối sống thành thực, khoan hồng độ lượng.
Tính cách: quả đoán, không thích sự thoả hiệp, nhiệt tình. Bạn là người ăn nói rất có duyên!!!
2. Hạn chế.
Có thói xấu “cả vú lấp miệng em”, kém kiềm chế bản thân, không thích nhận sai làm do chính mình tạo ra; hơi chủ quan, cố chấp.
TUỔI RẮN.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có hoài bão, ý trí kiên định vững vàng
Năng lực sẵn có: nhạy bén, thông minh, dễ thích nghi với hoàn cảnh; quả đoán, khéo tay.
Tính cách.: là người ưa sự ổn định, tính tình lạnh nhat nhưng rất ham mê cái đẹp.
2. Hạn chế.
Nhiều lúc dao động không ổn định, hay tính toán cho riêng mình, có tính đố kỵ và thâm thù, theo đòi hưởng lạc; có năng lực phòng ngự, hay lẩn tránh, hẹp hòi; đứng trước những sự việc lớn thường do dự, thiếu quyết đoán.
TUỔI NGỰA.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có chí tiến thủ, dũng cảm xông lên phía trước và giỏi về tự lực cánh sinh nên thành công trong sự nghiệp nhưng phải biết tận dụng thời cơ.
Năng lực sẵn có: chân thành, đáng tin cậy, thiện ác phân minh, lòng dạ rộng rái dám xông vào chỗ nguy hiểm.
Tính cách: giỏi ăn nói và biện bạch, hành động nhanh nhạy, có đầu óc quan sát, tinh lực dồi dào và lối sống cởi mở, dí dỏm, tự nhiên.
2. Hạn chế.
Là người thiếu nghị lực hay thích đứng núi này trông núi nọ, thỉnh thoảng có những ham muốn lớn nhưng lại ưa chơi bời lãng phí nên những ham muốn rất khó đạt được; là người khó ràng buộc, tính tình thiếu bền bỉ nên nay nóng nảy.
TUỔI DÊ.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có thiên hướng nghiên cứu dồi dào, thích tự thân tạo lập.
Năng lực sẵn có: lương thiện, có khát vọng gia nhập đoàn thể; thành thực và có lòng chính nghĩa; yêu nghệ thuật, có trí tưởng tượng, nhạy cảm và có sức chịu đựng tốt.
Tính cách.: nho nhã, thích hài hoà hoàn cảnh, nội tâm kiên định, lối sống khảng khái và có tình cảm sâu sắc với cái mình thích thú.
2. Hạn chế.
Thỉnh thoảng hay bi quan, không thích cho người khác bước vào lĩnh vực đam mê của mình nên đôi khi cô đơn, thiếu quyết đoán.
TUỔI KHỈ.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: có chí tiến thủ mạnh mẽ, thích cạnh tranh với người khác và lạc quan tin tưởng vào khả naăg của mình.
Năng lực sẵn có: có nhiều tài lẻ, thông minh và dễ thích nghi hoaà cảnh, có óc sáng tạo độc đáo; thích xã giao.
Tính cách.: là người nhanh nhẹn, coi trọng thực tế, lối sống ưa rộng rái thoáng đãng, thiên hướng ngoại nên vui buồn đều bộc lộ rõ ra bên ngoài.
2. Hạn chế.
Đối với bất kỳ việc gì đều không thể nghiên cứu sâu lâu dài, thiếu ý chí lớn.
TUỔI GÀ.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: là người có chí tiến thủ, biết đè ra những ước mơ hoài bão và phấn đấu không mệt mỏi, dũng cảm tiến lên phía trước.
Năng lực sẵn có: là người có tư tưởng kiên định, quả đoán, hay ngang ngạnh và ghét ỷ lại vào người khác; giỏi ăn nói, linh hoạt và khéo léo nên dễ nhìn rõ tâm tư người khác.
Tính cách: vững vàng, thân thiết và ôn hoà nhưng dễ lay động trong lĩnh vực tình cảm.
2. Hạn chế.
Bạn cũng là tuýp người thích hư vinh và có khuynh hướng không chú trọng đến thực tế, đôi khi có dự định xấu và sự ích kỷ; có khuynh hướng tự tha thứ cho mình và dễ bị người khác dụ dỗ.
TUỔI TUẤT.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: bạn là người một khi đã có mục tiêu thì nhanh chóng tìm mọi cách để đạt được nó với lòng kiên định của mình.
Năng lực sẵn có: có lòng chính nghĩa, dân chủ và có thể chịu đựng được gian khổ; thông minh, có kiến thức và tinh lực dồi dào.
Tính cách.: là người nhiệt tình, nhu cầu cá nhân tương đối ít, trung thành.
2. Hạn chế.
Cần cảnh giác vì bạn là người có khuynh hướng mù quáng; thường xuyên cảm thấy cô đơn, làm việc rất sợ mất thể diện nên không dễ lay động tình cảm người khác, bảo thủ, cố chấp.
TUỔI HỢI.
1. Đặc điểm tốt.
Chí hướng sự nghiệp: tương đối lạc quan về sự nghiệp của mình và một lòng một dạ nghĩ – tìm cách để đạt được thành công.
Năng lực sẵn có: bạn là người thành thực, chân thành ngay thẳng, khẳng khái và thường hay tín nhiệm người khác.
Tính cách.: tâm tình thích vui vẻ, ngây thơ, thích sự lãng mạn, cởi mở và ôn hoà.
2. Hạn chế.
Bạn là người có lập trường thường xuyên không kiên định, dễ lay động về tình cảm và thích sư tự tha thứ cho bản thân, hay mệt mỏi ể oải.
(Tài liệu tham khảo: THIÊN THỜI ĐỊA LỢI NHÂN HOÀ. Nxb. Văn hoá thông tin, HN, 2001, tr150 - 161)