<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2008-05-20 05:57:27Chân Trời Tím>
Sáu mươi tư quẻ của Kinh Dịch!
Các quẻ từ số 01 đến số 30 được gọi là Thượng kinh, bắt đầu với hai quẻ Càn (trời), Khôn (đất) nên phần này đôi khi gọi là "đạo của Trời Đất".
Các quẻ từ số 31 đến số 64 được gọi là Hạ kinh, bắt đầu với hai quẻ Hàm (tình yêu), Hằng (vợ chồng) nên phần này đôi khi gọi là "đạo của vợ chồng".
Tủ sách Khoa học VLOS.
Các quẻ từ số 01 đến số 30 được gọi là Thượng kinh, bắt đầu với hai quẻ Càn (trời), Khôn (đất) nên phần này đôi khi gọi là "đạo của Trời Đất".
Các quẻ từ số 31 đến số 64 được gọi là Hạ kinh, bắt đầu với hai quẻ Hàm (tình yêu), Hằng (vợ chồng) nên phần này đôi khi gọi là "đạo của vợ chồng".
- |||||| Thuần càn (? qián)
- :::::: Thuần khôn (? kūn)
- |:::|: Thủy Lôi Truân (? chún)
- :|:::| Sơn Thủy Mông (? méng)
- |||:|: Thủy Thiên Nhu (? xū)
- :|:||| Thiên Thủy Tụng (? sòng)
- :|:::: Địa Thủy Sư (? shī)
- ::::|: Thủy địa tỷ (? bỉ)
- |||:|| Phong thiên tiểu súc (?? xiảo chù)
- ||:||| Thiên trạch lý (? lủ)
- |||::: Địa thiên thái (? tài)
- :::||| Thiên địa bĩ (? pỉ)
- |:|||| Thiên hỏa đồng nhân (?? tóng rén)
- ||||:| Hỏa Thiên đại hữu (?? dà yõu)
- ::|::: Địa Sơn Khiêm (??qiān)
- :::|:: Lôi Địa Dự (? yù)
- |::||: Trạch Lôi Từ (? suí)
- :||::| Sơn Phong Cổ (? gũ)
- ||::::Địa Trạch Lâm (? lín)
- ::::|| Phong địa quan (? guān)
- |::|:| Hỏa Lôi Phệ Hạp (??shì kè)
- |:|::| Sơn Hỏa Bí (? bì)
- :::::| Sơn Địa Bác (? bō)
- |::::: Địa Lôi Phục (? fù)
- |::||| Thiên Lôi Vô Vọng (?? wú wàng)
- |||::| Sơn Thiên Đai Súc (?? dà chù)
- |::::| Sơn Lôi Di (? yí)
- :||||: Trạch Phong Đại Quá (?? dà guò)
- :|::|: Thuần Khảm (? kăn)
- |:||:| Thuần Ly (? lí)
- ::|||: Thạch Sơn Hàm (? xián)
- :|||:: Lôi Phong Hằng (? héng)
- ::|||| Thiên Sơn Độn (? dùn)
- ||||:: Lôi Thiên Đại Tráng (?? dà zhuàng)
- :::|:| Hỏa Định Tấn (? jìn)
- |:|::: Địa Hỏa Minh Di (?? míng yí)
- |:|:|| Phong Hỏa Gia Nhân (?? jiā rén)
- ||:|:| Hỏa Trạch Khuê (? kuí)
- ::|:|: Thủy Sơn Kiển (? jiăn)
- :|:|:: Lôi Thủy Giải (? xiè)
- ||:::| Sơn Trạch Tổn (? sũn)
- |:::|| Phong Lôi Ích (? yì)
- |||||: Trạch Thiên Quải (? guài)
- :||||| Thiên Phong Cấu (? gòu)
- :::||: Trạch Địa Tụy (?cuì)
- :||::: Địa Phong Thăng (? shēng)
- :|:||: Trạch Thủy Khốn (? kùn)
- :||:|: Thủy Phong Tỉnh (? jĩng)
- |:|||: Trạch Hỏa Cách (? gé)
- :|||:| Hỏa Phong Đỉnh (? dĩng)
- |::|:: Thuần Chấn (? zhèn)
- ::|::| Thuần Cấn (? gèn)
- ::|:|| Phong Sơn Tiệm (? jiàn)
- ||:|:: Lôi Trạch Quy Muội (?? guī mèi)
- |:||:: Lôi Hỏa Phong (? fēng)
- ::||:| Hỏa Sơn Lữ (? lũ)
- :||:|| Thuần Tốn (? xùn)
- ||:||: Thuần Đoài (? duì)
- :|::|| Phong Thủy Hoán (? huàn)
- ||::|: Thủy Trạch Tiết (? jié)
- ||::|| Phong Trạch Trung Phu (?? zhōng fú)
- ::||:: Lôi Sơn Tiểu Quá (?? xião guò)
- |:|:|: Thủy Hỏa Ký Tế (?? jì jì)
- :|:|:| Hỏa Thủy Vị Tế (?? wèi jì)
Tủ sách Khoa học VLOS.










