📢 Loạt tính năng mới: Kết nối tài khoản Diễn Đàn với toàn bộ Thư Viện (Truyện/Thơ/Nhạc/Phim/Ẩm Thực)
Xin chào cả nhà!


Ban quản trị vừa hoàn tất một loạt tính năng mới, kết nối tài khoản Diễn Đàn với toàn bộ các khu vực Truyện, Thơ, Nhạc, Phim và Ẩm Thực. Xin tổng kết lại để mọi người tiện theo dõi và sử dụng:

1. Đăng nhập dùng chung toàn site
Chỉ cần 1 tài khoản Diễn Đàn, đăng nhập một lần là dùng được ở mọi khu vực. Nút "Đăng nhập / Đăng ký" đã thay cho "Giới thiệu / Trợ giúp" cũ ở đầu mỗi trang.

2. Thảo luận ngay dưới tác phẩm
Mỗi truyện, bài thơ, bài hát, phim, món ăn giờ có khung bình luận riêng ngay trên trang đọc/nghe/xem - không cần qua diễn đàn mới góp ý được. Bình luận đầu tiên sẽ tự tạo 1 chủ đề trong mục "💬 Thảo Luận Tác Phẩm Thư Viện" để mọi người cùng trao đổi.

3. Theo dõi tác phẩm
Bấm "🔔 Theo dõi tác phẩm" để nhận thông báo qua email ngay khi truyện có chương mới.

4. Yêu thích & Lịch sử đọc
Đánh dấu "⭐ Yêu thích" các tác phẩm ưng ý, và hệ thống tự ghi lại "🕘 Lịch sử đọc" mỗi khi bạn ghé đọc/nghe/xem - đồng bộ theo tài khoản, xem lại bất cứ lúc nào trong menu thành viên.

5. Huy hiệu hoạt động
Một vài huy hiệu nhỏ (bình luận viên, người theo dõi, người sưu tầm, thành viên kỳ cựu...) sẽ tự xuất hiện trên hồ sơ khi bạn hoạt động tích cực - hoàn toàn không phải hệ thống điểm/tiền thưởng, chỉ mang tính ghi nhận cho vui.

6. Ghi công người đóng góp
Tên người đăng nội dung (đánh máy, sưu tầm...) giờ sẽ tự động liên kết về hồ sơ Diễn Đàn nếu trùng với một tài khoản đang có trên diễn đàn.

7. Báo lỗi nội dung
Phát hiện lỗi chính tả, thiếu nội dung, ảnh hỏng... trong lúc đọc? Bấm "🚩 Báo lỗi nội dung" ngay trên trang, không cần rời khỏi tác phẩm đang xem.

8. Cải thiện giao diện trên điện thoại
Đầu trang và khu vực diễn đàn đã được chỉnh lại cho gọn gàng hơn trên màn hình nhỏ.

Rất mong nhận được góp ý thêm từ cả nhà để hoàn thiện dần. Cảm ơn mọi người đã luôn đồng hành cùng Việt Nam Thư Quán!

Diễn Đàn » Cổ Nhạc

bài bản cải lương

0 trả lời, 1.312 lượt xem — Trang 1 / 1
Nặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )

1.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
2.- XángÚLiu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
3.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
4.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
5.- Liu ( XỀ ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
6.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
7.- Liu ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
8.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
9.- Cộng ( LIU ) Liu Cộng ( LIU )
10.- Liu ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( CỐNG )
11..- Líu Cống Xê ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
12.- Hò ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
13.- Hò Xự Xang ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
14.- Xang ( XỰ ) Xang ( XỰ )
15.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
16.- XángÚ Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
17.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
18.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )


Nặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )
Trương Phi Thủ Cổ Thành

1.- Ôm ( dạ ) trông chờ tin ( anh )
2.- Nước non lưu ( lạc ) mỏi mòn đợi ( trông )
3.- Biết ( -- ) đến bao ( giờ )
4.- Mới ( -- ) đặng trùng ( phùng )
5.- ( Từ ) những khi nguy ( hại )
6.- Lìa ( -- ) phận niềm đệ ( huynh )
7.- Đau ( -- ) xót gan ly ( biệt )
8.- Ngày ( -- ) đêm hoài vọng ( nhau )
9.- Phậïn ( em ) tạm ( nơi )
10.- Cổ ( Thành ) nương náo sớm ( tối )
11.- Quyết chí sưu ( tầm ) tin tức các ( anh )
12.- Nghe ( qua ) nhị ca đen ( bạc )
13.- Vì cuộc vinh ( quang ) nỡ theo quân ( nghịch )
14.- Trở ( dạ ) phản ( bội )
15.- Quên ( thề ) vườn đào năm ( xưa )
16.- Nở ham danh ( lợi ) phụ niềm đệ ( huynh )
17.- Trách ( -- ) ai vô ( nghì )
18.- Phế ( -- ) vong thâm ( tình )


**********
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )

1- ( LIU ) Cồng U ( LIU )
2- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
3- Liu ( LIU ) Liu Cồng U ( LIU )
4- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
5- Xáng ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
6- Xề Cồng Liu ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
7- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
8- Là ( XỪ ) Xang Xê Líu ( CỐNG )
9- Tồn ( U ) Xáng U Liu ( CỘNG )
10- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
11- Xê Xang Xang ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
12- Ú Liu U Liu ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
13- Ú Liu U Liu ( - - ) U Liu ( CỒNG )
14- Liu U Cồng ( LIU ) ( CỐNG )
15- Cống Líu ( CỐNG ) ( XỪ )
16- Xừ Xang ( XỪ ) ( U )
17- Liu U Xáng ( LIU ) Cồng ( U )
18- Cồng U Liu ( CỒNG ) Xê ( XANG )
19- Xừ Cống Xê ( XANG ) Là ( XỪ )
20- Xang Xê Líu ( CỐNG ) Tồn ( U )
21- Xáng U Liu ( CỘNG ) Xê ( XANG )
22- Xừ Cống Xê ( XANG ) Xê Xang Xang ( - - )
23- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
24- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
25- U Liu ( CỒNG ) Liu U Cồng ( LIU )
26- Xừ Ú Liu ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )


Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
Phong Lai trêu Nguyệt Nga

1.- Nhìn ( xem ) cảnh trời nước ( non )
2.- Như đón ( chào ) đôi lứa thiếu ( niên )
3.- Yêu ( nhau ) kẻo hoa tàn sắc ( phai )
4.- Nét yêu ( kiều ) tôi đây đã đắm ( say )
5.- Chúng ( bây ) chớ toan ru ( lòng )
6.- Đâu nào chuyển ( lai ) ý ta mà ( hồng )
7.- Đừng nói ( thêm ) nhiều tiếng rất uổng ( công )
8.- Không bao ( giờ ) yêu quân khốn ( kiếp )
9.- Nàng ( ôi ) vì tôi quá yêu ( nàng )
10.- Thân ( đơn ) cành liễu thướt ( tha )
11.- ( - - ) Không ưng với ta ( - - )
12.- thôi mi xích ra ( - - ) bướm đây thấy hoa ( - - )
13.- Hay cho thất phu ( - - ) khát khao ( chờ )
14.- Trông gặp Hằng ( Nga ) ( chớ )
15.- Lắm tiếng thằng cướp (bóc) thà ( là )
16.- Ta nguyện liều ( mình ) còn ( hơn )
17.- Là ưng thuận chúng ( bây ) là ( quân )
18.- Rừng rú ngu ( đần ) chiêu lâu ( la )
19.- Cướp bóc phá lương ( dân ) con ( người )
20.- Sao không biết phải ( trái ) là ( vì )
21.- Đây đã yêu ( đó ) nên ( nàng )
22.- Chọn tiếng thấp ( cao ) ( - - )
23.- Chớ đi trách sao ( - - ) không nương lưởi đao ( - - )
24.- Rất mong ước ao ( - - ) sao không xuống đao ( - - )
25.- Ta chẳng ( đành ) đây đó phải lìa ( nhau )
26.- Lâu la ( bây ) hảy mau dẫn ( về )


**********
Thuấn Hoa
( 24 câu nhịp một )

1 - ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
2 - Xê ( XÊ ) Xang Xê ( CỐNG )
3 - Cống ( XÊ ) Cống Líu ( XỪ )
4 - Xừ Xang ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
5 - Hò Xang ( HÒ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
6 - Cồng ( Ú ) Liu Ú Xáng ( LIU )
7 - Cồng ( LIU ) Liu Ú Xáng ( LIU )
8 - Hò Xự Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê (XANG )
9 - Xang Xê ( CỐNG ) Líu Xàng Xê ( CỐNG )
10 - Cồng Ú (LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
11 - Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
12 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Liu ( LIU )
13 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Xề ( XỀ )
14 - Cồng ( Ú ) Cồng ( LIU )
15 - Cồng U Ù ( LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
16 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
17 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
18 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
19 - Hò ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
20 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cồng Ú ( LIU )
21 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
22 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
23 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
24 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )


Thuấn Hoa
(24 câu nhịp một)
Lê Long Và Công Chúa Chiêm

1 – Nâng ( niu ) như một đóa ( hoa )
2 - (Tâm) đầu hiệp ( ý )
3 - (Nên) thơ má ( hồng )
4 - Nguồn yêu ( đương ) bể ái mêng ( mang )
5 - Dầu non ( mòn ) thủy chung anh gìn ( tròn )
6 - Dạ ( chảng ) đổi ( thay )
7 - Tình chăn (gối) há ( phai )
8 - Đèn trời lâng ( lâng ) soi sáng tao ( phùng )
9 - Dần dần hương ( bén ) sắt cầm êm ( ấm )
10 - Việt với ( Chiêm ) tình nghĩa giao ( hòa )
11 - Tà ( dương ) chìm bóng núi ( tây )
12 - Chim muôn ( bay ) liệng giữa thinh ( không )
13 - Kêu vang ( lên ) hiệp cánh vầy ( đàn )
14 - Niềm ( nở ) nhàn ( an )
15 - Mệnh ( hoa ) cợt bởn chăng ( là )
16 - Lòng ( em ) thề chẳng đổi ( thay )
17 - Tử ( sanh ) với tơ ( loan )
18 - Vùi ( nong ) khắn keo ( sơn )
19 - Đời ( anh ) như kiếp điểu ( phi )
20 - Nhạn én ( sương ) khuya tận vút ( mây )
21 - Ngàn ( trùng ) xa thẳm quê ( hương )
22 - Đường ( trường ) tha quốc nương ( thân )
23 - Được vương ( huynh ) phê hạ ân ( lành )
24 - Đẹp trúc ( mai ) giai ngẫu thiên ( thành )


**********
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )

1.- ( -- ) Xế Xảng Xang ( HÒ )
2.- Ho Ho ( -- ) Ho Xề Xề ( OAN )
3.- Oan Oan ( -- ) Liu Xề Oan ( LIU )
4.- Liu ( -- ) Cồng ( LIU )
5.- Cồng U Liu ( LIU ) Cồng Liu Cồng ( U )
6.- Liu Cồng ( -- ) Ú Líu ( XÊ )
7.- ( -- ) Líu Cống Xê ( XANG )
8.- ( -- ) Xư ø ( XANG )
9.- Xừ ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
10.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
11.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
12.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
13.- Xang Xể ( XÊ ) Xang Xừ ( LIU )
14.- Liu Liu ( LIU ) Xư ø ( XANG )
15.- Xư ø ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
16.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
17.- Xư ø ( XANG ) Xư ø ( XANG )
18.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
19.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
20.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Xảng Xang ( HÒ )
21.- Xang Xế ( XÊ ) Xang Xư ø ( XANG )


Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
Vân Tiên Khóc Mẹ

1.- ( -- ) Chốn dương ( trần )
2.- ( -- ) Sầu ( nặng )
3.- ( -- ) Ở lòng ( con )
4.- ( -- ) Trời ( cao )
5.- Sao nở phân ( ly ) tình thâm mẫu ( tử )
6.- Đôi đàng ( -- ) khổ ( thay )
7.- ( -- ) Ôi hởi ( trời )
8.- ( -- ) Ngày ( đi )
9.- Thì ( đâu ) có cớ sự ( nầy )
10.- Mà ( nay ) ở nơi quê ( nhà )
11.- Người hiền ( mẫu ) bỏ dương ( trần )
12.- Từ ( đây ) vắng dạng huyên ( đường )
13.- Để cha ( già ) chuổi sầu ( thương )
14.- ( -- ) Mẹ ( ôi )
15.- Đành ( đi ) xuống nơi diêm ( đình )
16.- Trần ( thế ) bỏ cha một ( mình )
17.- Đành ( sao ) Về ( chi )
18.- Dưới nơi diêm ( đình ) lại ( phải )
19.- Lắm cảnh đoạn ( trường ) lòng ( hiếu )
20.- Tính sao cho ( tròn ) như vậy ( thời )
21.- Công ( danh ) đâu cần ( chi )


**********
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )

Lớp I : 1 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
2 - Xê ( HÒ ) Hò Xạng ( HÒ )
3 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
4 - Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
5 - Xế Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Xế Xang ( XỀ ) Tang Xề Phan ( LIU )
7 - Xứ La ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
8 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
9 - Xế Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
10 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê (CỐNG )
11 - Xàng ( XỀ ) Phan Xề Phạn ( LIU )
12 - Tang Tang ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
13 - Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )

Lớp II:
14 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
15 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
16 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
17 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
18 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
19 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
20 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
21 - Hò Xang Xê (CỐNG) Tồn Xang Xê ( - - )
22 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
23 - Xê Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
24 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )

Lớp III:
25 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
26 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
27 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
28 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
29 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
30 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
31 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
32 - Hò Xang Xê ( CỐNG ) Tồn Xang Xê ( - - )
33 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
34 - Xể Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
35 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )


Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Vọng Phu - Nhị Tấn

Lớp I : 1 - (Bao ) thu mưa (nắng)
2 - Trăng ( tròn ) trăng khuyết ( tà )
3 - Chàng ( đi ) bao năm xa ( vắng )
4 - Thiếp lạnh ( lùng ) cô phòng ( - - )
5 - Trông ánh ( đèn ) chập chờn ( - - )
6 - như chàng ( về ) đang ở ngoài ( hiên )
7 - Vui tao ( phùng ) nối lại tơ ( duyên )
8 - Đêm ( đêm ) lệ đổ dầm ( khăn )
9 - Bên ( tai ) vẳng tiếng thề ( trăng )
10 - Nhớ những ( gì ) đôi ta hẹn ( ước )
11 - Sống bạc ( đầu ) nguyện có trời ( cao )
12 - Dẫu trăm ( chiều ) cay đắng gian ( lao )
13 - Đôi lứa ( mình ) quyết chẳng xa ( nhau )
Lớp II 14 - Bàng hoàng ( trong ) giấc mộng ( hồn )
15 - Vì giang ( sơn ) cái chí anh ( hùng )
16 - Tim ấm ( nồng ) dẫu cách ngàn ( năm )
17 - Chàng ( đi ) đi đường bướm ( ong )
18 - Thiếp ( liều ) như duyên ( số )
19 - Bến ( nước ) trong ( - - )
20 - Nhờ khúc ( sông ) nhơ ( - - )
21 - Đành nệm ( chích ) phòng ( - - )
22 - Không hơn ( là ) trùng phùng ( - - )
23 - Vui với ( người ) lỗi thề ( - - )
24 - Ôi đáng ( gì ) đêm ngóng ngày ( trông )
LớpIII 25 - Buồn ( thương ) chia cách não ( lòng )
26 - Hoài ( nghi ) dạ luống thẹn ( thùng )
27 - Thiếp biết ( chàng ) son sắt hằng ( ghi )
28 - Chàng ( đi ) hoa nở biên ( cương )
29 - Giao ( thừa ) giòn tan tiếng ( pháo )
30 - Xa ( nhau ) bao ( - - )
31 - Ngày chờ ( bao ) năm ( - - )
32 - Dài dẫu ( vắng ) âm ( - - )
33 - Tin thiếp ( nguyền ) bạc đầu ( - - )
34 - Vui sống ( cùng ) xóm làng ( - - )
35 - Trong thanh ( bình ) trên khắp quê ( hương )


**********
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - Tồn ( LÍU ) Líu Líu Cống ( - - )
2 - Xê Xang ( HÒ ) Là Xang Xê ( - - )
3 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
4 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - ) ø
5 - Hò Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
7 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
8 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( HÒ )
9 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
10 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )


Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Trông Chồng

1 - Tích ( thẳm ) ở phương ( - - )
2 - Nao. Anh ( nào ) có thấu ( - - )
3 - Rõ. Đoài ( đoạn ) khúc tơ ( - - )
4 - Tằm. Cam ( chịu ) nỗi âm ( - - )
5 - Thầm. Tầm ( bạn ) tri ( - - )
6 - Aâm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
7 - Tăm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
8 - Tăm Để ( khổ ) cho phận liễu ( bồ )
9 - Ôm ( sầu ) càng xốn ( xang )
10 - Nỗi chia ( lìa ) vẫn mãi vương ( mang )


**********
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
4 - Xự Xang ( XÊ ) Xang Xê Cống ( LÍU )
5 - Ú Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
6 - Cống Xê ( XANG ) Cống Xê ( - - )
7 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
8 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
9 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
10 - Xang ( XÊ ) Cống Xang Xê ( CỐNG )
11 - Cống Líu ( XÊ ) Xang Xự Xang ( HÒ )
12 - ( - - ) Tồn ( Ú )
13 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
14 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
15 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
16 - ( - - ) Tồn ( Ú )
17 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
18 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
19 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )


Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Bùi Kiệm Trêu Nguyệt Nga

1 - Náo nương ( đây ) trong những ngày khổ ( đau )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Mối tơ ( duyên ) hãy nối lại với ( tôi )
4 - Cả ( - - ) tâm lẫn ( nảo )
5 - Bởi tôi ( - - ) quá yêu ( cô )
6 - Cùng se ( nghĩa ) trăm năm ( - - )
7 - Mong ( - - ) cô ưng ( thuận )
8 - Chớ ( - - ) nghĩ cùng ( suy )
9 - Tôi ( - - ) đây ước ( nguyện )
10 - Để ( - - ) cô một ( kiếp )
11 - Yên vui ( - - ) phỉ dạ ân ( tình )
12 - ( - - ) Để ( em )
13 - Vơi ( - - ) nỗi đau ( lòng )
14 - Cho vui ( - - ) cùng chồng ( - - )
15 - Thì mối tơ ( hồng ) kết chặt bền ( lâu )
16 - ( - - ) Còn phần ( em )
17 - Phải ( - - ) cúng chay bảy ( ngày )
18 - Như thế ( ở ) tuyền đài ( - - )
19 - Được hài ( lòng ) tái giá cùng ( anh )


**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - Ú Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Phan ( LIU ) Phan Liu Ú ( XÁNG )
3 - Xáng Xáng ( XÁNG ) Xáng Ú Xáng ( LIU )
4 - Ú ( LỈU ) Ú Liu ( - - )
5 - Ú ( LIU ) Liu Phan ( XỆ )
6 - Xế Xế ( XANG ) Xang Xự Xang ( HÒ )
7 - Tồn Là ( TỊCH ) Là Hò ( - - )
8 - Là Hò ( XÊ ) Líu Cống Xê ( XANG )
9 - Tồn ( TÀNG ) Tồn Xang ( - - )
10 - Xế Xê ( XANG ) Xang Xê Tồn ( HÒ )
11 - Ho Tồn ( TÀNG ) Tồn Ho ( - - )
12 - Xáng Xáng ( XÀNG ) Liu Liu ( XỆ )
13 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )


**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )

1 - ( - - ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - ( LIU ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
Cống Líu ( XÊ ) Tồn Xê Xang ( LỊU )
4 - Xư Xư Xang ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
5 - Xê Xang Xư ( HÒ ) Tồn Hò Xư ( XANG )
Xế Xang ( HÒ ) Tồn Xang ( - - )
6 - Xang Xể ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Tồn Tang ( TỊCH ) Tồn Hò ( - - )
7 - Xáng ( XÀNG ) Liu Phan ( XỆ )
Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )


Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha

1 - Nguyễn Phi ( Khanh ) khi người thất ( cơ )
2 - Theo quân ( Tàu ) sang nơi đất ( khách )
3 - Nguyễn ( Trãi ) đón cha khóc ( than )
4 - Ông thấy ( thế ) khuyên can ( - - )
5 - Vì toàn ( dân ) còn đang trông ( đợi )
6 - Nợ núi ( sông ) mang nặng trong ( lòng )
7 - Con nên trở ( lại ) quê mình ( - - )
8 - Cùng toàn ( dân ) cứu lấy quê ( hương )
9 - Lời cha ( vừa ) cạn phân ( - - )
10 - Hãy lui ( chơn ) chớ khá cải ( lời )
11 - Ta sẽ ( liều ) một đời ( - - )
12 - Con nhớ ( rằng ) trong cơn quốc ( nạn )
13 - Đừng làm lỡ ( vận ) tài trai ( - - )


Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha


1 - ( - - ) Nguyễn Trãi nghe ( qua )
Những ( lời ) phân giải khuyên ( can )
2 - Tung ( gươm ) bao năm uốn ( nắn )
Tâm can cháy ( nồng ) quyết lệ trào ( sôi )
3 - Hứa lảnh ( ý ) phụ thân ( - - )
Lúc biệt ( ly ) tay lau ngấn ( lệ )
4 - Đem quyết ( tâm ) trả nợ sơn ( hà )
Nhưng con ( ngại ) cha già ( - - )
5 - Đường ngàn ( trùng ) nắng táp mưa ( sa )
Ai hầu ( hạ ) giùm ta ( - - )
6 - Nguyễn Phi ( Khanh ) đến cửa Nam ( Quan )
Còn day ( lại ) nhìn con ( - - )
7 - Nguyễn đau ( buồn ) lòng mang mối ( hận )
Thề tận diệt ( kẻ ) xâm lăng ( - - )


**********
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - ( XẾ ) Xế Xáng ( U )
2 - Ủ U Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Phan ( LIU ) Xáng Ú LiuPhan ( LIU )
4 - Liu ( XỀ ) Là Xề Phan ( LIU )
5 - Lỉu ( - - ) Líu Liu ( XỀ )
6 - Xề Liu ( - - ) Liu Xề ( - - )
7 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
8 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
9 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
10 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )


Lý Con Sáo
( 5 câu nhịp tư )

1 - ( XANG ) Xang Xang ( XƯ )
Xang Xể ( XÊ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Xề Phan ( LIU ) Xứ U LiuPhan ( LIU )
Xảng Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Xề Phan ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỆ )
Xề Liu ( - - ) Liu Xệ ( - - )
4 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
5 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )


Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Ngấm Cảnh Khơi Nguồn
Soạn lời : PHI ANH

1 - ( Tiếng ) líu ( lo )
2 - Chim ( oanh ) trên cành hót ( vang )
3 - ( - - ) ( - - )
4 - Như (chào ) đón xuân ( sang )
5 - Nao nao ( - - ) trong tấc ( dạ )
6 - Khách chi ( trong ) giấc mộng ( - - )
7 - Ngày ( ngày ) càng nhìn hoa ( lá )
8 - Lo nỗi ( lo ) cho thân ngày ( mai )
9 - Lòng ( nầy ) còn đang trong ( trắng )
10 - Chi xiết ( bao ) nỗi vui ngày ( xuân )


Lý Con Sáo
( 5 câu nhịp tư. Song lang 2.4 )
Ngắm Cảnh Khơi Nguồn
Soạn Lời : PHI ANH

1 - ( Vui ) lắm ( thay )
Cảnh ( vật ) gợi lòng mơn ( mang )
2 - Mai ( cúc ) lan thắm ( xinh )
Ngạt ( ngào ) hương ( thơm )
3 - Nỗi ( - - ) vơi trong ( lòng )
Có khác ( chi ) non bồng ( - - )
4 - Cảnh ( trời ) hòa mây ( nước )
Khắp đó ( đây ) reo vui trời ( đông )
5 - Càng ( nhìn ) càng thêm say ( đắm )
Thêm tiếng ( tơ ) xa xa hòa ( ca )


**********
Lệ Rơi Thấm Đá( 24 câu nhịp một )

1 - ( CỒNG ) Cồng Xang ( XANG )
2 - Xê Cống Líu ( XÊ ) ( -- )
3 - ( CỒNG ) Cồng Xang ( XANG )
4 - Xê Cống Líu ( XANG ) ( -- )
5 - ( XANG ) Xư ø ( CỐNG )
6 - Xáng ( CỒNG ) Cồng ( XÁNG )
7 - Xáng ( U ) ( -- )
8 - ( CỒNG ) Xang ( XANG )
9 - Xê Cống Líu ( XÊ ) ( -- )
10 - ( CỒNG ) Xang ( XANG )
11 - Xê Cống Líu ( XANG ) ( -- )
12 - ( XANG ) Xừ ( CỐNG )
13 - Xê ( XANG ) Xang ( XỪ )
14 - Xừ ( CỐNG ) ( -- )
15 - Cồng Cồng ( CỒNG ) Cồng Xáng ( -- )
16 - Xáng ( -- ) Xáng Ú ( LIU )
17 - Cồng Liu ( -- ) Cồng ( -- )
18 - Cồng Cồng ( CỒNG ) Cồng Xáng ( -- )
19 - Xáng ( -- ) Xáng Ú ( LIU )
20 - Cồng Liu ( -- ) Cồng ( -- )
21 - Liu ( LIU ) Liu ( XÀNG )
22 - Xàng ( -- ) Xàng Liu Liu ( XÁNG )
23 - Xáng ( -- ) ( XÁNG )
24 - U Ù ( LIU ) Ú Cồng Liu ( Ú )


Lệ Rơi Thấm Đá
( 24 câu nhịp một )
Khóc Cảnh Biệt Ly

1 - ( Tình ) lang ( ôi )
2 - Lý ( Khanh ) (-- )
3 - ( Còn ) chi ( đâu )
4 - Nữa ( mong ) ( -- )
5 - ( Âm ) dương ( đã )
6 - Đôi ( đàng ) ( _ _û )
7 - Rẻ ( Phân ) ( -- )
8 - ( Đời ) anh ( nay )
9 - Đã dở ( dang ) ( -- )
10 - ( Tình ) em ( nay )
11 - Đã nát ( tan ) ( -- )
12 - ( Thôi ) rời ( rả )
13 - Trăm ( năm ) ( vàng )
14 - ( Đá ) ( -- )
15 - Đường trần ( nghìn ) tầm rẻ ( -- )
16 - Lối ( -- ) đà hết ( mong )
17 - Gì tương ( -- ) phùng ( -- )
18 - Đời người ( phù ) trầm thảm ( -- )
19 - Khổ ( -- ) bóng ái ( ân )
20 - Đà tan ( -- ) tành ( -- )
21 - Thôi ( thôi ) muôn ( đời )
22 - Đành ( -- ) cách xa ( vắng )
23 - ( -- ) ( Lý )
24 - Tình ( quân ) chàng ( ôi )


**********
Lưu Thủy Đoản
( 16 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
2 - Xê Xang ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
3 - Xê ( XANG ) Xang Xự Xế ( XANG )
4 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xang Xê ( CỐNG )
5 - Cống Tồn ( CỐNG ) Xê Xang Cống ( XÊ )
6 - Xê Xang ( XÊ ) Cộng Xề Cộng ( LIU )
7 - Liu Tồn ( LIU ) Ú Cộng Liu ( Ú )
8 - Ú Tồn ( Ú ) Ú Xáng Ú ( LIU )
9 - Ú Liu ( CỘNG ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
10 - Xề Tồn ( XỀ ) Cộng Xề Cộng ( LIU )
11 - Ú Liu ( CỘNG ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
12 - Tồn ( LIU ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
13 - Xang Xê ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
14 - Xê Xang ( HÒ ) Tồn Hò Xự ( XANG )
15 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
16 - Xê Xang ( XÊ ) Xang Xê Cống ( HÒ )


Lưu Thủy Đoản
( 16 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Kim Kiều Hoa Viên Ngộ

1 - Vương Thúy ( Kiều ) là người tài ( hoa )
2 - Vốn con ( nhà ) vọng tộc danh ( gia )
3 - Đã lảu ( thông ) thi hoạ cầm ( ca )
4 - Nhưng sắc ( tài ) trời đà ganh ( ghét )
5 - Lòng tuy ( chẳng ) bận tình ( tơ )
6 - Cùng Thúy ( Vân ) và Vương ( Quan )
7 - ( Khi ) tiết trời thanh ( minh )
8 - Hạnh ( ngộ ) cùng Kim ( Sanh )
9 - ( E ) lệ thẹn ( thùng )
10 - ( Vì ) là trâm ( anh )
11 - Nên ( ngại ) không trao ( lời )
12 - ( Duyên ) nợ do nơi ( trời )
13 - Khiến ( cho ) câu luyến ( lưu )
14 - ( Kiều ) về gia ( trung )
15 - Còn ( có ) chàng Kim ( Sanh )
16 - Ước ( mơ ) trong ( lòng )


**********
Bình Bán Vắn
( 22 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - ( LIU ) Tồn Liu Xáng ( Ú )
2 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
3 - Tồn Liu ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
4 - Liu Xề Cộng ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
5 - Ú Ú ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
6 - Xáng Xáng ( U ) Liu Xề Liu ( CỘNG )
7 - Cộng Tồn ( CỘNG ) Xê Xang Xê ( CỘNG )
8 - Ú Liu ( CỘNG ) Tồn Cộng Liu ( Ú )
9 - Ú Tồn ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
10 - Tồn Cộng Liu ( Ú ) Xáng U Liu ( Ú )
11 - U U ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
12 - Xự Xang ( CỐNG ) Xê Xang Cống ( XÊ )
13 - Liu Tồn ( LIU ) Ú Liu Cộng ( XỀ )
14 - Cống Xạng ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
15 - Xang ( XỰ ) Xang Xự Líu ( CỘNG )
16 - Liu Xề Cộng ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
17 - Xự ( XANG ) Xang Xự ( XANG )
18 - Xê Cống ( HÒ ) Tồn Hò Xự ( XANG )
19 - Xự Xang ( XÊ ) Tồn Cống Líu ( XÊ )
20 - Líu ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XÀNG )
21 - Cống Xạng ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
22 - Xang Hò Xự ( XANG ) Tồn Cống Xê ( XANG )

Đờn Vĩ của Kim Tiền trước khi vô bài
Xê ( XANG )
Xê Cống Líu ( XÊ ) Xê ( XANG )
Xê Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
Xang Hò Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xang ( XỰ )


Bình Bán Vắn
( 22 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Kim Kiều Hoa Viên Ngộ
( tiếp theo )

1 - Xin trọ ( nơi ) ngoài hiên ( tây )
2 - Ý mong ( chờ ) dịp nào ( may )
3 - Gió đưa ( duyên ) được tao ( phùng )
4 - Cùng Thúy ( nương ) kẻo nặng sầu ( vương )
5 - Rất ( may ) nhìn lên nhánh ( cây )
6 - Thấy trâm ( đây ) ai mà rơi ( lại )
7 - Nếu ( chẳng ) duyên trời dong ( rủi )
8 - Thì sao ( mà ) nhặt được ( trâm )
9 - Còn ( đương ) ngơ ngẩn ( tình )
10 - Thì Kiều ( nương ) đã đến ( nơi )
11 - Sanh trả ( trâm ) gọi nghĩa ( ân )
12 - Kiều chi ( xiết ) cảm động ( tâm )
13 - Liếc ( nhanh ) cuối tạ ( từ )
14 - Trông ( theo ) giai nhân khuất ( dạng )
15 - Sanh ( về ) hiên Lãm ( Thúy )
16 - Lòng bâng ( khuâng ) thật khó ( khuây )
17 - Bên ( triện ) tàn lụn ( canh )
18 - Chong ( đèn ) dầu ( hao )
19 - Kiều ( nương ) nhẹ gót ( sen )
20 - Bổng ( đâu ) xuất hiện bên ( ngoài )
21 - Tỉnh ( mơ ) ngờ trong ( mộng )
22 - Lòng Kim ( Sanh ) hồi hộp lo ( âu )

VĨ :
Thúy ( nương )
Mỉm cười ( duyên ) Mẹ ( cha )
Với hai ( em ) Hôm nay vắng ( mặt )
Xin đừng lo ( ngại ) Hiểu lòng ( nhau )
Xin giao ( hẹn ) đá vàng ghi ( dạ )


**********
Kim Tiền Huế
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1- Ú Xáng ( LIU ) Ú Liu Xề Cộng ( LIU )
2 - Ú Xáng ( Ú ) Liu Cộng Liu ( XỀ )
3 - Cống Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
4 - Cống Xạng Cống ( XÊ ) Liu Liu ( XỀ )
5 - Tồn Liu ( CỘNG ) Liu Liu ( XỀ )
6 - Tồn Cộng Liu ( CỘNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
7 - Cống Xạng Cống ( XÊ ) Hò ( XÊ )
8 - Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xự ( XANG )
9 - Tồn Cống Xê ( XANG ) Xê ( XANG )
10 - Xê Cống Líu ( XÊ ) Xê ( XANG )
11 - Xê Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
12 - Xang Hò Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
13 - Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Hò Xang ( XỰ )

Kim Tiền Huế
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Kim Kiều Hoa Viên Ngộ

1 - Quyết thủy ( chung ) gìn keo ( sơn )
2 - Quạt với ( khăn ) tặng chung ( tình )
3 - Khúc nhạc ( tấu ) sầu ly ( tan )
4 - Não dạ Kim ( lang ) chưa tao ( phùng )
5 - Sao khóc ( hận ) xin vui ( lòng )
6 - Chớ khảy ( những ) bản này làm ( chi )
7 - Khúc nhạc sầu ( bi ) cầm ( treo )
8 - Cả hai xướng ( họa ) càng luyến ( lưu )
9 - Đậm tình ( yêu ) nguyệt ( soi )
10 - Sáng ngoài ( song ) hãy ( xin )
11 - Tạm chia ( tay ) trăm năm ( nguyện )
12 - Nào vong ( phụ ) tay cầm ( tay )
13 - Xin gắn ( chặt ) hai lòng như ( một )


**********
Hành Vân
( 21 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - Là ( XỰ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
2 - Là ( XỰ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
3 - Xê Líu ( Xự ) Cống Hò Xự ( XANG )
4 - Xê ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
5 - Ú Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
6 - Cống Líu ( XÊ ) Xang Hò Xang ( XỰ )
7 - Xế ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
8 - Xê Xang ( XÊ ) Líu Xự Xang ( XÊ )
9 - Xự Xang ( HÒ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
10 - Xê Xang ( HÒ ) Là Hò Xang ( XỰ )
11 - Xê Xang ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
12 - Là ( XỰ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
13 - Liu ( XỀ ) Tồn Xề Liu ( PHẠN )
14 - Xề Phạn ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
15 - Xê ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
16 - Ú Liu ( CỔNG ) Líu Cổng Xê ( XANG )
17 - Ú Liu ( CỔNG ) Líu Cổng Xê ( XANG )
18 - Xề Phạn ( LIU ) Tồn Liu Ú ( LIU )
19 - Xê Xang ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
20 - Xê ( XANG ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
21 - Líu Xê ( - - ) Xang Xự Xế ( XANG )


Hành Vân
( 21 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

Lời Xưa , những năm 1915 - 1930 )

1 - ( Nợ ) cái duyên ( gì )
2 - Là ( nợ ) cái duyên ( gì )
3 - Mấy ( đoạn ) tình ( si )
4 - ( Đề) thơ ( nhắn )
5 - Nhắn ( với ) tương ( tri )
6 - Đêm ( xuân ) tà ( nguyệt )
7 - ( Nhành ) thiên ( lý )
8 - Mai dầu ( xinh ) kém Huệ vị ( hoa )
9 - Cùng một ( lòng ) như giấc mơ ( màng )
10 - ( Hành ) vân ( mộng )
11 - ( Trời ) rạng ( đông )
12 - ( Giọt ) sương ( nồng )
13 - Cạn ( bày ) tâm ( sự )
14 - Dậy ngồi ( không ) ngồi không ( - - )
15 - ( Đừng ) toan ( tính )
16 - Cái ( bịnh ) đa ( tình )
17 - Ai ( khiến ) cho ( mình )
18 - Dễ làm ( thinh ) làm thinh ( - - )
19 - Ngọc Biện ( Hòa ) ngắm lâu càng ( xinh )
20 - ( Non ) bồng tuy ( cách )
21 - Aùng mây ( - - ) đang đợi chim ( xanh )


**********
Tứ Đại Cảnh
( 46 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

Lớp I :
1 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỀ )
2 - Xề ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( CỘNG )
3 - Liu ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( CỘNG )
4 - Liu Xàng Xê ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
5 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
6 - Hò Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
Lớp II :
7 - Xang ( XẢNG ) Xế Xang Là ( HÒ )
8 - Là Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
9 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
10 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
11 - Là Là (XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
12 - Xê Líu ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
13 - Tồn ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
14 - Hò Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
Lớp III :
15 - Xang ( XẢNG ) Xế Xang Là ( HÒ )
16 - Là Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
17 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
18 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
19 - Là Là (XÊ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
20 - Xê Líu ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
21 - Là ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
22 - Hò Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )

Lớp IV :
23 - Xang ( XẢNG ) Xế Xang Là ( HÒ )
24 - Là Là ( HÒ ) Là Hò Xự ( XANG )
25 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
26 - Xế ( XANG ) Tồn Xang Xê ( XỂ )
27 - Liu ( LIU ) Liu Hò ( PHAN )
28 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
29 - Ú Ú ( - - ) Liu Cộng ( XỀ )
30 - Xề Liu ( - - ) Cộng Xề ( - - )
31 - Xê Xang ( XỰ ) Xự Xang Xế ( XANG )
32 - Là Là ( HÒ ) Là Cống Xê ( XANG )
33 - Xế ( XANG ) Tồn Xang Xê ( XỂ )
34 - Liu ( LIU ) Liu Hò ( PHAN )
35 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )
36 - Ú Ú ( - - ) Liu Cộng ( XỀ )
37 - Xề Liu ( - - ) Cộng Xề ( - - )
38 - Líu Cống ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
39 - Là Hò ( - - ) Là Xự ( - - )
40 - Là Xự ( - - ) Xang Xế ( XANG )
41 - Xang Xể ( - - ) Xê Xang ( - - )
42 - Xế Xê ( XANG ) Xang Xê Xự ( HÒ )
43 - Xứ Ú ( - - ) Xáng Xề ( - - )
44 - Xứ Xáng ( XỀ ) Tồn Xề Phạn ( LIU )
45 - Tồn ( LIU ) Xáng Ú Liu ( XỀ )
46 - Xứ Xáng ( XỀ ) Tồn Xề Phạn ( LIU )


Tứ Đại Cảnh
( 46 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Nhị Thập Tứ Hiếu
Soạn lời : Trần Phong Sắc

Lớp I :
1 - Ngô ( Mãnh ) song thân ( nghèo )
2 - ( Đương ) tuổi thơ ngây ( dại )
3- ( Song ) thảo thân ghi ( dạ )
4- Giúp ( đở ) tiếng đã rền ( vang )
5 - Nghèo ( khô ) luống than thân ( phận )
6 - Mùng mẹ ( -- ) đâu có ( giăng )

Lớp II
7 - ( Muổi ) rần ( rần )
8 - Chàng Ngô ( chạnh ) là vì ( thân )
9 - Chà quơ ( đặng ) thì nấu cơm ( ăn )
10 - Mắc ( như ) quế kia mấy ( phần )
11 - Nhiều ( đâu ) tới xông khói ( hoài )
12 - Ngô thức ( hoài ) cứ quạt ( luôn )
13 - Mền ( đâu ) đắp cho cha ( mẹ )
14 - Gần gục ( - - ) rồi banh áo ( ra )

Lớp III :
15 - ( Muổi ) vầy ( đoàn )
16 - Đành ( ưng ) nạp mình chàng ( ta )
17 - Phần cha ( mẹ ) đừng cắn xin ( tha )
18 - Giống ( kia ) thấy da vén ( trần )
19 - Đồng ( bu ) nút no không ( cần )
20 - Khen có ( gồng ) mới chịu ( trân )
21 - Đàng ( kia ) mới ve tay ( đập )
22 - Chừa mặt ( - - ) không dám ( đeo )

Lớp IV :
23 - ( Muổi ) mừng ( thầm )
24 - Mình đem ( nạp ) là chàng ( Ngô )
25 - Vì không ( đập ) cùng mền bu ( vô )
26 - Cám ( ơn ) cho ( máu )
27 - ( Aùp ) vào cứ ( đậu )
28 - Theo ( cậu ) đà quen ( - - )
29 - Tránh ( - - ) cha mẹ ( chàng )
30 - Lòng không ( - - ) phụ phàng ( - - )
31 - Khiến cha ( mẹ ) ngon giấc ( luôn )
32 - Hồi thơ ( dại ) làm túng cho ( xong )
33 - Lớn ( khôn ) ra ( sức )
34 - ( Thú ) tiều mới ( họa )
35 - Cây ( mục ) về un ( - - )
36 - Mới ( - - ) mua nệm ( mùng )
37 - Phần cha ( - - ) mẹ dùng ( - - )
38 - Mua đặng ( mùng ) ngăn muổi không ( động )
39 - Tiều ( - - ) hiếu trọng ( - - )
40 - Trời cảm ( động ) tiên biến ( ra )
41 - Phương pháp ( - - ) mấy khoa ( - - )
42 - Mới trao ( - - ) cho chàng ( - - )
43 - Sông ( - - ) hóa đàng ( - - )
44 - Có tiếng ( chàng ) họ ( Ngô )
45 - Là ( Ngô ) Mãnh nên danh ( hiền )
46 - Sau ( - - ) thành thần ( tiên )


**********
Mạnh Lệ Quân
( 20 câu 2 nhịp )

1- U ( LIU ) Liu U Liu ( CỘNG )
2- Liu ( XỀ ) Là Xề Liu ( CỘNG )
3- Liu ( U ) Ú U Liu ( CỘNG )
4- Liu ( XỀ ) Là Xề Liu ( CỘNG )
5- Liu ( XỀ ) Là Xề Liu ( CỘNG )
6- Liu ( XÀNG ) Cống Xê Xừ ( XANG )
7- ( XỰ ) Xự Xang ( XÊ )
8- Cống ( HÒ ) Xang Xự Xư ( HÒ )
9- ( HÒ ) HÒ Xàng ( XỰ )
10- Liu ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
11- Liu ( XỀ ) Liu Xề Cộng ( LIU )
12- Cống ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
13- Liu ( XỀ ) Liu Xề Cộng ( LIU )
14- Cống ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
15- Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Xự Xang ( XỰ )
16- Hò ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
17- Cống Xê Xang ( XỰ ) Xang Xự Xang ( XỰ )
18- Hò ( XÊ ) Cống Xang Cống ( XÊ )
19- ( XỀ ) Xề Liu ( CỘNG )
20- Liu ( XỀ ) Xề Liu ( CỘNG )


Mạnh Lệ Quân
( 20 câu 2 nhịp )

1.- Sắc ( son ) son phấn thêm ( thẹn )
2.- Giữa ( vời ) khói tình chưa ( vẹn )
3.- Còn ( trông ) sao vắng tin ( bạn )
4.- Nhắt ( càng ) bặt tâm thơ ( nhạn )
5.- Ra ( vào ) đêm ngày trông ( đợi )
6.- Phương ( nào ) chàng trú hởi ( ôi )
7.- ( Chàng ) tri ( âm )
8.- Xét ( dùm ) cho bổn phận ( nầy )
9.- ( Đành ) chàng đành bao ( dạ )
10.- ( Chiều ) là chiều hôm ( nay )
11.- ( Lòng ) buồn càng bâng ( khuâng )
12.- Ngó ( mong ) xót dạ nát ( gan )
13.- ( Bồng ) thiếp bồng con ( thơ )
14.- Ngóng ( trông ) lụy ngọc chứa ( chan )
15.- Tuông rơi lụy ( dạ ) xót ( dạ )
16.- Chàng ( ôi ) nỡ phụ tào ( khang )
17.- Thiếp không lỗi ( phận ) sao đó ( giận )
18.- Làm ( chi ) bỏ mẹ con ( tôi )
19.- ( Chàng ) chàng có ( giận )
20.- Xin ( đừng ) nỡ làm như ( vậy )


**********
Mạnh Lệ Quân Thoát Hài
( 20 câu 2 nhịp )

1- Liu ( U ) Liu U Liu ( CỘNG )
2- Liu ( XỀ ) Liu Xề Công ( LIU )
3- Liu ( U ) Liu U Liu ( CỘNG )
4- Liu ( XỀ ) Liu Xề Công ( LIU )
5- ( XỀ ) Liu Xề Công ( LIU )
6- Xê ( XANG ) Cống Xê Xừ ( XANG )
7- ( XỰ ) Xự Xang ( XÊ )
8- Cống ( HÒ ) Xự ( HÒ )
9- ( HÒ ) Hò Xang ( XỰ )
10- ( XỀ ) Xề Cộng ( LIU )
11- Cộng Liu ( - - ) U U ( LIU )
12- U Liu ( - - ) Cống Líu ( XÊ )
13- Xang Xê ( - - ) U U ( LIU )
14- U Liu ( - - ) Cống Líu ( XÊ )
15- Xang Xê ( - - ) Xê Xang ( XỰ )
16- Xang Xự ( - - ) Xự Xang ( XÊ )
17- Xang Xê ( - - ) Xê Xang ( XỰ )
18- Xang Xự ( - - ) Xự Xang ( XÊ )
19- Xang Xê ( - - ) Liu ( CỘNG )
20- Liu ( XỀ ) Công ( LIU )


Mạnh Lệ Quân Thoát Hài
( 20 câu 2 nhịp )
Cảnh Chia Ly

1.- Trống ( chiêng ) nổi lên báo ( hiệu )
2.- Giặc ( tràn ) đến ngoài biên ( cương )
3.- Anh ( tuấn ) xông pha ngăn ( giặc )
4.- Thôi ( đành ) tạm biệt gia ( trang )
5.- ( Kìa ) thăm thẳm đàng ( xa )
6.- Mịt ( mờ ) khói bụi vần ( bay )
7.- ( Chàng ) ra ( đi )
8.- Quảng ( gì ) tấm thân nhọc ( nhằn )
9.- ( Hiềm ) nỗi niềm ly ( hận )
10.- ( Từ ) giả từ gia ( trang )
11.- Xuất chinh ( - - ) nhắm biên ( quan )
12.- Buông cương ( - - ) mang kiếm ( cung )
13.- Lướt xông ( - - ) thiếp ở ( nơi )
14.- Thôn trang ( - - ) chịu lắm ( nỗi )
15.- Gian nan ( - - ) dâng chén ( rượu )
16.- Tiễn bạn ( - - ) một bước ( đi )
17.- Lại ngưng ( - - ) quăng chung ( rượu )
18.- Tiễn biệt ( - - ) múa thanh ( kiếm )
19.- Ra oai ( - - ) vó ( ngựa )
20.- Lên ( đàng ) chia ( tay )


**********
Khổng Minh Tọa Lầu
( 16 câu nhịp tư )

1.- Xáng ( - - ) U Liu Ú Liu ( - - )
2.- Xề ( - - ) Cộng Liu Cộng Liu ( - - )
3.- Xáng ( - - ) U Liu Ú Liu ( - - )
4.- Xề ( - - ) Cộng Liu Cộng Liu ( - - )
5.- Cồng Liu ( CỘNG ) Liu U Cộng ( LIU )
6.- CỒng Liu ( CỘNG ) Liu U Cộng ( LIU )
7.- Liu ( - - ) Xàngà Xê Cống ( - - )
8.- Xừ ( - - ) Cống Xê Xang ( - - )
9.- Liu ( - - ) Xàngà Xê Cống ( - - )
10.- Xừ ( - - ) Cống Xê Xang ( - - )
11- Xừ Xang ( XỪ ) Xang Cống Xừ ( XANG )
12- Xừ Xang ( XỪ ) Xang Cống Xừ ( XANG )
13- Cồng Liu ( CỘNG ) Liu U Liu ( CỘNG )
14- CỘNG Liu ( U ) Xáng U Liu ( U )
15- U ( LIU ) U Xàng ( - - )
16- Xừ Xang ( XÊ ) Xang Cống Líu ( XÊ )


Khổng Minh Tọa Lầu
( 16 câu nhịp tư )
Đánh Cờ Tướng
Viết lời : HỮU - TÂM

A 1.- Kéo ( - - ) Pháo qua bắt Xe ( - - )
B 2.- Rồi ( - - ) chạy Xe được thôi ( - - )
A 3.- Mã ( - - ) tấn lên tiếp theo ( - - )
B 4.- Chờ ( - - ) Tượng đang đợi đây ( - - )
A 5.- Đừng khoan ( mừng ) ăn Mã mà ( thua )\
6.- Vì Xê ( nằm ) bên phải giờ ( lâu )
7.- Chiếu ( - - ) còn chi Tướng ( - - )
B 8.- Hồi ( - - ) Pháo lo chi ( - - )
9.- Chớ ( - - ) hòng mong thắng ( - - )
10.- Vì ( - - ) Chốt qua sông ( - - )
A 11.- Thường câu ( rằng ) con Chốt là ( Xe )
B 12.- Cờ thua ( rồi ) mau sắp bàn ( đi )
A 13.- Hiệp hai ( này ) tôi quyết cho ( hòa )
B 14.- Mời anh ( đi ) chớ nên dang ( ca )
A Nước ( tiên ) Pháo đầu ( - - )
B Còn đây ( đi ) đường thủ pháo ( giăng )


**********
Mẫu Tầm Tử( 9 câu 2 nhịp )

1- Liu Xáng ( U ) Liu Cộng U ( LIU )
2- LiuÙ Xáng ( U ) Líu Cống Xê ( XANG )
3- Liu Xáng ( U ) Liu Xàng Xê ( CỐNG )
4- Xừ ( CỐNG ) Xê Xang Xừ ( XANG )
5- Xê ( CỐNG ) Xê Xang Xừ ( XANG )
6- Cống ( XÊ ) Xang Xự Xang ( XÊ )
7- Cống Líu ( XÊ ) Xang Xự Xang ( XÊ )
8- Liu Xáng ( U ) Líu Cống Xê ( XANG )
9- Tồn ( LIU ) Tồn U Xáng ( LIU )


Mẫu Tầm Tử
( 9 câu 2 nhịp )
Đánh Cờ Tướng

A 1.- Pháo chiếu ( ngay ) cho đó biết ( tay )
B 2.- Sĩ chống ( lên ) không ngại lo ( gì )
3.- Đắnh cờ ( chi ) vội vàng chiếu ( Tướng )
4.- Chẳng cần ( gì ) trận thế ra ( quân )
A 5.- Aên ( được ) cứ ăn ( - - )
6.- Hơi sức ( đâu ) suy nghĩ mất ( công )
7.- Cứ chơi ( vui ) quên chuyện sâu ( nông )
B 8.- Mặc thế ( nhân ) danh lợi tranh ( dành )
9.- Còn ( ta ) cười vui tháng ( năm )


**********
Xái Phỉ
( 15 câu 2 nhịp , giọng Quãng )

Thủ Y ( XỰ ) Xang Hò Xự ( XANG )
Y ( XỰ ) Hò Xự Xang ( HÒ )
Hò Cống ( XÊ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
1.- Hò Xê Xang ( YÏ ) Xê Y Xự ( HÒ )
2.- Cống Líu ( XÊ ) Cống Hò Hò( XỰ )
3.- Xang Xê ( LÍU ) Cống ( CỐNG )
4.- Líu Xê Hò ( XỰ ) Xang Xê ( Y )
5.- Xự Hò Cống Líu ( XÊ ) Cống Xang Xê ( - - )
6.- Cống Líu ( CỐNG ) Y Xự Hò ( XANG )
7.- Xang Xang ( Ụ ) Cống Liu ( - - )
8.- Hò Hò ( - - ) Cống Xự Xang ( XÊ )
9.- Cống Xê ( Y ) Xự ø Hò( XÊ )
10.- Cống Xang Xê ( CỐNG ) Xê Líu Cống ( XỰ )
11.- Xang Xê ( Y ) Xự Hò Y ( XƯ )
12.- Y Xự ( HÒ ) Y Xự Hò ( XANG )
13.- Xang Xang ( Ụ ) Cống Liù ( - - )
14.- Cống Líu ( XÊ ) Cống Hò Xự ( XANG )
15.- Y Xự Xang ( HÒ ) Xự Xê ( - - )*
Vĩ Xế Xế ( Y ) Xế Yï Xư ( HÒ )
Xế Xế ( Y ) Xế Y ( - - )
Xế Xê ( Y ) Xế Yï Xư ( HÒ )
Xáng Xáng ( PHÀN ) Cồäng ( LIU )

* Bỏ thủ vĩ thì câu 15 dứt Xang .

Xái Phỉ
( 15 câu 2 nhịp , giọng Quãng )
Tiệc Rượu Giao Bôi

Thủ Tiệc ( rượu ) huy hoàng nghiêm ( trang )
Đôi ( bạn ) cùng nhau tuyên ( thề )
Ngày chúng ( ta ) hòa rượu ca ( xang )
1.- Yến anh sum ( hiệp ) chung vui vậy ( nàng )
2.- Hảy uống ( thêm ) mừng ( cuộc )
3.- Giao bôi ( chúng ) ta ( xứng )
4.- Đôi hòa ( hiệp ) yến anh cố ( công )
5.- Vung bồi lửa ( hương ) bén duyên ( - - )
6.- Thiếp nguyện ( ước ) thấm đượm ngàn ( thu )
7.- Chớ đừng như ( bóng ) phù du ( - - )
8.- Sớm tàn ( - - ) giữa buổi niên ( hoa )
9.- ( Phận ) thiền ( quyên )
10.- Gối chăn cô ( lẻ ) em ( đừng )
11.- Lo xa ( cho ) tinh thần bất ( an )
12.- Trong cõi ( lòng ) xốn xang vì buồn ( than )
13.- Sao em ( vẫn ) hoài nghi ( - - )
14.- Trong tâm ( linh ) như báo điềm hung ( tin )
15.- Vợ chồng ( mình ) sẽ chia ly ( - - )
Vĩ Em vẫn ( tin ) trăm năm vững ( bền )
Mặc thế ( sự ) đổi thay ( - - )
Anh khắc ( ghi ) tận nơi đáy ( lòng )
Chúng ta ( vui ) duyên ngàn ( năm )


**********
Dì Phạn
( 18 câu 2 nhịp )

Thủ : Cống Xê ( XANG
Xê Xang ( XỪ ) Ú Xừ Xang ( XÊ )
Xê ( XÊ ) Líu Cống Xê ( XANG )
Xừ Xê ( XANG ) Xừ Xang Cống ( XỪ )
Xừ ( XỪ ) Líu Cống Xê ( XANG )
Xừ Xê ( XANG ) Xừ Xang Xê ( CỐNG )
Cống Xừ ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )
1.- Xê Cống Líu ( XÊ ) Cống Xang Y ( XỪ )
Xừ ( Ú ) Ú Ú Líu ( CỐNG )
2- Cống Líu ( XỪø ) Xừ Xê ( XANG )
Xừ Xang Xê ( CỐNG ) ( U )
3- U ( LIU ) U ( CỐNG )
Cống Líu ( XỪ ) Xừ Xê ( XANG )
4- Xừ Xang Xê ( CỐNG ) ( XÊ )
Cống Xê Xang ( XỪ ) Cống Xê ( XANG )
5- Xừ Xang Xê ( CỐNG ) Líu Xê Xang ( CỐNG )
Cống ( CỐNG ) Ú Líu ( CỐNG )
6- Ú Líu ( XỪ ) Ú Xừ Xang ( XÊ )
Xê ( XÊ ) Cống Líu ( XÊ )
7- Cống Xê Xang ( XỪ )ø Cồng Liu ( U )
Cồng U ( XỪ ) Xừ ( - - )
8- Xừ Xê ( XANG ) Xừ Xang Xê ( CỐNG )
XÊ Xang ( CỐNG ) ( XỰ )
9- Xự … ( - - ) Xự Hò ( XÊ )
Cống ( XÊ ) Xàng Xê Cống ( LÍU )
10.- Cồng Liu Ú Cồng ( LIU ) Ú Liu ( XÊ )
Xê … ( XÊ ) Cống Líu ( XÊ )
11.- Xể Xê Xang ( XỪ ) Xể Xê ( XANG )
Xang ( XÊ )â Xể Xê Xang ( XỰ )
12.- Xang Xể Xê ( XANG ) Líu Xừ Xang ( XÊ )
Xê… ( XÊ ) Cống Líu ( XÊ )
13- Cống Xê Xang ( XỪ ) Cồng Liu ( U )
Liu U ( - - ) Cống Líu ( CỐNG )
14- Cống Líu ( XỪ ) Ú Xừ Xang ( XÊ )
Xê Xang ( XỪ ) Xừ Xê ( XANG )
15- Xừ Xang Xê ( CỐNG ) Xê Xang ( CỐNG )
Cống ( CỐNG ) Cống Líu ( XÊ )
16- Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
Xừ ( XÙ ) Líu Xế Xê ( XANG )
17- Xừ Xế ( XANG ) Xừ Xang ( - - )
Ú Líu ( XỪ ) Líu Xừ Xang ( XÊ )
18- Cống Líu ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
Xáng ( CỒNG ) Liu ( U )


Dì Phạn
( 18 câu 2 nhịp )
Lưu, Quan, Trương Đoàn Viên
Viết lời : Sáu Hải

1.- ( Từ )
( Thất ) Tiểu ( Bái )
2.- Đệ ( huynh ) cùng ( nhau )
Phân ( rẽ ) ( tẩu )
3.- (Tán ) ( đông )
( Tây ) lìa ( xa )
4.- Nam ( bắc ) ( lạc )
Phong ( trần ) khó ( thông )
5.- Tin ( tức ) ( - - )
( - - ) nhớ tưởng ( đến )
6.- Cựu ( tình ) của hai ( em )
( - - ) Xót ( xa )
7.- Trong tâm ( hồn ) ( - - )
( phần ) Phi ( - - )
8.- Sau ( khi ) phân ( cách )
( - - ) Phi ( hận )
9.- Phi ( phiền ) Phi ( trông )
Âm ( tin ) của huynh ( trưởng )
10.- ( - - ) ( Phi )
Tức ( - - ) chẳng biết nơi ( nao )
11.- Để ( tìm ) cho thấy ( nhau )
( - - ) ( - - )
12.- ( - - ) Võ ( đây )
( - - ) ….thất ( thũ )
13.- Hạ ( Bì ) ( - - )
( - - ) những muốn ( thác )
14.- Cho ( trọn ) tiếng thề ( xưa )
( Hận ) vì ( - - )
15.- Nhị ( tẫu ) ( - - )
( Phải ) ở nơi Hứa ( Xương )
16.- Sớm ( hôm ) trông ( chờ )
( - - ) …hôm ( nay )
17.- Đoàn ( viên ) ( - - )
( - - ) rõ những ( khi )
18.- Non ( nước ) phân ( kỳ )
( vui ) tương ( phùng )


**********
Xang Xừ LíuNặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )

1.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
2.- XángÚLiu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
3.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
4.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
5.- Liu ( XỀ ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
6.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
7.- Liu ( Ú ) Xáng Ú Liu ( CỘNG )
8.- Liu Xề ( -- ) Xàng Xề Cộng ( LIU )
9.- Cộng ( LIU ) Liu Cộng ( LIU )
10.- Liu ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( CỐNG )
11..- Líu Cống Xê ( XÀNG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
12.- Hò ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
13.- Hò Xự Xang ( XÊ ) Cống Xê Xang ( XỰ )
14.- Xang ( XỰ ) Xang ( XỰ )
15.- Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
16.- XángÚ Liu ( CỘNG ) Liu Xề Cộng ( LIU )
17.- Liu ( -- ) Cộng Xê ( XÀNG )
18.- Liu Liu ( -- ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )


Nặng Tình Xưa
( 18 câu nhịp một )
Trương Phi Thủ Cổ Thành

1.- Ôm ( dạ ) trông chờ tin ( anh )
2.- Nước non lưu ( lạc ) mỏi mòn đợi ( trông )
3.- Biết ( -- ) đến bao ( giờ )
4.- Mới ( -- ) đặng trùng ( phùng )
5.- ( Từ ) những khi nguy ( hại )
6.- Lìa ( -- ) phận niềm đệ ( huynh )
7.- Đau ( -- ) xót gan ly ( biệt )
8.- Ngày ( -- ) đêm hoài vọng ( nhau )
9.- Phậïn ( em ) tạm ( nơi )
10.- Cổ ( Thành ) nương náo sớm ( tối )
11.- Quyết chí sưu ( tầm ) tin tức các ( anh )
12.- Nghe ( qua ) nhị ca đen ( bạc )
13.- Vì cuộc vinh ( quang ) nỡ theo quân ( nghịch )
14.- Trở ( dạ ) phản ( bội )
15.- Quên ( thề ) vườn đào năm ( xưa )
16.- Nở ham danh ( lợi ) phụ niềm đệ ( huynh )
17.- Trách ( -- ) ai vô ( nghì )
18.- Phế ( -- ) vong thâm ( tình )


**********
Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )

1- ( LIU ) Cồng U ( LIU )
2- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
3- Liu ( LIU ) Liu Cồng U ( LIU )
4- Cống Xê ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
5- Xáng ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
6- Xề Cồng Liu ( U ) Xáng U Liu ( CỒNG )
7- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
8- Là ( XỪ ) Xang Xê Líu ( CỐNG )
9- Tồn ( U ) Xáng U Liu ( CỘNG )
10- Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
11- Xê Xang Xang ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
12- Ú Liu U Liu ( - - ) Xê Xang Xê Xang ( - - )
13- Ú Liu U Liu ( - - ) U Liu ( CỒNG )
14- Liu U Cồng ( LIU ) ( CỐNG )
15- Cống Líu ( CỐNG ) ( XỪ )
16- Xừ Xang ( XỪ ) ( U )
17- Liu U Xáng ( LIU ) Cồng ( U )
18- Cồng U Liu ( CỒNG ) Xê ( XANG )
19- Xừ Cống Xê ( XANG ) Là ( XỪ )
20- Xang Xê Líu ( CỐNG ) Tồn ( U )
21- Xáng U Liu ( CỘNG ) Xê ( XANG )
22- Xừ Cống Xê ( XANG ) Xê Xang Xang ( - - )
23- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
24- Xê Xang Xê Xang ( - - ) Ú Liu U Liu ( - - )
25- U Liu ( CỒNG ) Liu U Cồng ( LIU )
26- Xừ Ú Liu ( CỐNG ) Líu Cống Xê ( XANG )


Mẫu Đơn
( 26 câu 2 nhịp )
Phong Lai trêu Nguyệt Nga

1.- Nhìn ( xem ) cảnh trời nước ( non )
2.- Như đón ( chào ) đôi lứa thiếu ( niên )
3.- Yêu ( nhau ) kẻo hoa tàn sắc ( phai )
4.- Nét yêu ( kiều ) tôi đây đã đắm ( say )
5.- Chúng ( bây ) chớ toan ru ( lòng )
6.- Đâu nào chuyển ( lai ) ý ta mà ( hồng )
7.- Đừng nói ( thêm ) nhiều tiếng rất uổng ( công )
8.- Không bao ( giờ ) yêu quân khốn ( kiếp )
9.- Nàng ( ôi ) vì tôi quá yêu ( nàng )
10.- Thân ( đơn ) cành liễu thướt ( tha )
11.- ( - - ) Không ưng với ta ( - - )
12.- thôi mi xích ra ( - - ) bướm đây thấy hoa ( - - )
13.- Hay cho thất phu ( - - ) khát khao ( chờ )
14.- Trông gặp Hằng ( Nga ) ( chớ )
15.- Lắm tiếng thằng cướp (bóc) thà ( là )
16.- Ta nguyện liều ( mình ) còn ( hơn )
17.- Là ưng thuận chúng ( bây ) là ( quân )
18.- Rừng rú ngu ( đần ) chiêu lâu ( la )
19.- Cướp bóc phá lương ( dân ) con ( người )
20.- Sao không biết phải ( trái ) là ( vì )
21.- Đây đã yêu ( đó ) nên ( nàng )
22.- Chọn tiếng thấp ( cao ) ( - - )
23.- Chớ đi trách sao ( - - ) không nương lưởi đao ( - - )
24.- Rất mong ước ao ( - - ) sao không xuống đao ( - - )
25.- Ta chẳng ( đành ) đây đó phải lìa ( nhau )
26.- Lâu la ( bây ) hảy mau dẫn ( về )


**********
Thuấn Hoa
( 24 câu nhịp một )

1 - ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
2 - Xê ( XÊ ) Xang Xê ( CỐNG )
3 - Cống ( XÊ ) Cống Líu ( XỪ )
4 - Xừ Xang ( XÊ ) Xang Cống ( XÊ )
5 - Hò Xang ( HÒ ) Cống Xê Xang ( HÒ )
6 - Cồng ( Ú ) Liu Ú Xáng ( LIU )
7 - Cồng ( LIU ) Liu Ú Xáng ( LIU )
8 - Hò Xự Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê (XANG )
9 - Xang Xê ( CỐNG ) Líu Xàng Xê ( CỐNG )
10 - Cồng Ú (LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
11 - Xê ( XANG ) Xừ Cống Xê ( XANG )
12 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Liu ( LIU )
13 - Liu ( LIU ) Cồng Ú Xề ( XỀ )
14 - Cồng ( Ú ) Cồng ( LIU )
15 - Cồng U Ù ( LIU ) Cồng Ú Liu ( CỒNG )
16 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
17 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
18 - Hò ( XANG ) Xê Cống Xê ( XANG )
19 - Hò ( XANG ) Xê Cống Líu ( XÊ )
20 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cồng Ú ( LIU )
21 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
22 - Là ( HÒ ) Xang Cống Xê ( XANG )
23 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )
24 - Cồng Ú ( LIU ) Liu Cộng Xê ( XÀNG )


Thuấn Hoa
(24 câu nhịp một)
Lê Long Và Công Chúa Chiêm

1 – Nâng ( niu ) như một đóa ( hoa )
2 - (Tâm) đầu hiệp ( ý )
3 - (Nên) thơ má ( hồng )
4 - Nguồn yêu ( đương ) bể ái mêng ( mang )
5 - Dầu non ( mòn ) thủy chung anh gìn ( tròn )
6 - Dạ ( chảng ) đổi ( thay )
7 - Tình chăn (gối) há ( phai )
8 - Đèn trời lâng ( lâng ) soi sáng tao ( phùng )
9 - Dần dần hương ( bén ) sắt cầm êm ( ấm )
10 - Việt với ( Chiêm ) tình nghĩa giao ( hòa )
11 - Tà ( dương ) chìm bóng núi ( tây )
12 - Chim muôn ( bay ) liệng giữa thinh ( không )
13 - Kêu vang ( lên ) hiệp cánh vầy ( đàn )
14 - Niềm ( nở ) nhàn ( an )
15 - Mệnh ( hoa ) cợt bởn chăng ( là )
16 - Lòng ( em ) thề chẳng đổi ( thay )
17 - Tử ( sanh ) với tơ ( loan )
18 - Vùi ( nong ) khắn keo ( sơn )
19 - Đời ( anh ) như kiếp điểu ( phi )
20 - Nhạn én ( sương ) khuya tận vút ( mây )
21 - Ngàn ( trùng ) xa thẳm quê ( hương )
22 - Đường ( trường ) tha quốc nương ( thân )
23 - Được vương ( huynh ) phê hạ ân ( lành )
24 - Đẹp trúc ( mai ) giai ngẫu thiên ( thành )


**********
Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )

1.- ( -- ) Xế Xảng Xang ( HÒ )
2.- Ho Ho ( -- ) Ho Xề Xề ( OAN )
3.- Oan Oan ( -- ) Liu Xề Oan ( LIU )
4.- Liu ( -- ) Cồng ( LIU )
5.- Cồng U Liu ( LIU ) Cồng Liu Cồng ( U )
6.- Liu Cồng ( -- ) Ú Líu ( XÊ )
7.- ( -- ) Líu Cống Xê ( XANG )
8.- ( -- ) Xư ø ( XANG )
9.- Xừ ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
10.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
11.- Tồn ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
12.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
13.- Xang Xể ( XÊ ) Xang Xừ ( LIU )
14.- Liu Liu ( LIU ) Xư ø ( XANG )
15.- Xư ø ( XANG ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
16.- Xề ( XÊ ) Xê Xảng Xang ( HÒ )
17.- Xư ø ( XANG ) Xư ø ( XANG )
18.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
19.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Tồn ( XÊ )
20.- Xê Xảng Xang ( HÒ ) Xảng Xang ( HÒ )
21.- Xang Xế ( XÊ ) Xang Xư ø ( XANG )


Vạn Huê Trường Hận
( 21 câu nhịp một )
Vân Tiên Khóc Mẹ

1.- ( -- ) Chốn dương ( trần )
2.- ( -- ) Sầu ( nặng )
3.- ( -- ) Ở lòng ( con )
4.- ( -- ) Trời ( cao )
5.- Sao nở phân ( ly ) tình thâm mẫu ( tử )
6.- Đôi đàng ( -- ) khổ ( thay )
7.- ( -- ) Ôi hởi ( trời )
8.- ( -- ) Ngày ( đi )
9.- Thì ( đâu ) có cớ sự ( nầy )
10.- Mà ( nay ) ở nơi quê ( nhà )
11.- Người hiền ( mẫu ) bỏ dương ( trần )
12.- Từ ( đây ) vắng dạng huyên ( đường )
13.- Để cha ( già ) chuổi sầu ( thương )
14.- ( -- ) Mẹ ( ôi )
15.- Đành ( đi ) xuống nơi diêm ( đình )
16.- Trần ( thế ) bỏ cha một ( mình )
17.- Đành ( sao ) Về ( chi )
18.- Dưới nơi diêm ( đình ) lại ( phải )
19.- Lắm cảnh đoạn ( trường ) lòng ( hiếu )
20.- Tính sao cho ( tròn ) như vậy ( thời )
21.- Công ( danh ) đâu cần ( chi )


**********
Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )

Lớp I : 1 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
2 - Xê ( HÒ ) Hò Xạng ( HÒ )
3 - Tồn ( XANG ) Xang Xang ( XỂ )
4 - Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
5 - Xế Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Xế Xang ( XỀ ) Tang Xề Phan ( LIU )
7 - Xứ La ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
8 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
9 - Xế Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
10 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê (CỐNG )
11 - Xàng ( XỀ ) Phan Xề Phạn ( LIU )
12 - Tang Tang ( XỀ ) Xứ Phạn Tang ( LIU )
13 - Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )

Lớp II:
14 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
15 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
16 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
17 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
18 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
19 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
20 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
21 - Hò Xang Xê (CỐNG) Tồn Xang Xê ( - - )
22 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
23 - Xê Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
24 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )

Lớp III:
25 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
26 - Tồn Là ( XANG ) Xê Cống Xê ( HÒ )
27 - Cống Xê ( HÒ ) Cống Xê Xự ( XANG )
28 - Tồn ( LIU ) Lỉu Liu Cống ( XÊ )
29 - Là ( HÒ ) Tồn Xang Xê ( CỐNG )
30 - Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
31 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
32 - Hò Xang Xê ( CỐNG ) Tồn Xang Xê ( - - )
33 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
34 - Xể Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
35 - Xể Liu Cộng ( XÀNG ) Xế Xáng ( LIU )


Lý Vọng Phu
( 35 nhịp đôi , song lang chiếc )
Vọng Phu - Nhị Tấn

Lớp I : 1 - (Bao ) thu mưa (nắng)
2 - Trăng ( tròn ) trăng khuyết ( tà )
3 - Chàng ( đi ) bao năm xa ( vắng )
4 - Thiếp lạnh ( lùng ) cô phòng ( - - )
5 - Trông ánh ( đèn ) chập chờn ( - - )
6 - như chàng ( về ) đang ở ngoài ( hiên )
7 - Vui tao ( phùng ) nối lại tơ ( duyên )
8 - Đêm ( đêm ) lệ đổ dầm ( khăn )
9 - Bên ( tai ) vẳng tiếng thề ( trăng )
10 - Nhớ những ( gì ) đôi ta hẹn ( ước )
11 - Sống bạc ( đầu ) nguyện có trời ( cao )
12 - Dẫu trăm ( chiều ) cay đắng gian ( lao )
13 - Đôi lứa ( mình ) quyết chẳng xa ( nhau )
Lớp II 14 - Bàng hoàng ( trong ) giấc mộng ( hồn )
15 - Vì giang ( sơn ) cái chí anh ( hùng )
16 - Tim ấm ( nồng ) dẫu cách ngàn ( năm )
17 - Chàng ( đi ) đi đường bướm ( ong )
18 - Thiếp ( liều ) như duyên ( số )
19 - Bến ( nước ) trong ( - - )
20 - Nhờ khúc ( sông ) nhơ ( - - )
21 - Đành nệm ( chích ) phòng ( - - )
22 - Không hơn ( là ) trùng phùng ( - - )
23 - Vui với ( người ) lỗi thề ( - - )
24 - Ôi đáng ( gì ) đêm ngóng ngày ( trông )
LớpIII 25 - Buồn ( thương ) chia cách não ( lòng )
26 - Hoài ( nghi ) dạ luống thẹn ( thùng )
27 - Thiếp biết ( chàng ) son sắt hằng ( ghi )
28 - Chàng ( đi ) hoa nở biên ( cương )
29 - Giao ( thừa ) giòn tan tiếng ( pháo )
30 - Xa ( nhau ) bao ( - - )
31 - Ngày chờ ( bao ) năm ( - - )
32 - Dài dẫu ( vắng ) âm ( - - )
33 - Tin thiếp ( nguyền ) bạc đầu ( - - )
34 - Vui sống ( cùng ) xóm làng ( - - )
35 - Trong thanh ( bình ) trên khắp quê ( hương )


**********
Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - Tồn ( LÍU ) Líu Líu Cống ( - - )
2 - Xê Xang ( HÒ ) Là Xang Xê ( - - )
3 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - )
4 - Hò Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( - - ) ø
5 - Hò Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
6 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
7 - Cống Líu ( XANG ) Tồn Xang Xê ( - - )
8 - Cống Xang ( XÊ ) Líu Cống Xê ( HÒ )
9 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )
10 - Liu Liu ( XỀ ) Liu Xế Xáng ( LIU )


Lý Giao Duyên
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Trông Chồng

1 - Tích ( thẳm ) ở phương ( - - )
2 - Nao. Anh ( nào ) có thấu ( - - )
3 - Rõ. Đoài ( đoạn ) khúc tơ ( - - )
4 - Tằm. Cam ( chịu ) nỗi âm ( - - )
5 - Thầm. Tầm ( bạn ) tri ( - - )
6 - Aâm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
7 - Tăm. Xa ( mờ ) chàng vắng ( - - )
8 - Tăm Để ( khổ ) cho phận liễu ( bồ )
9 - Ôm ( sầu ) càng xốn ( xang )
10 - Nỗi chia ( lìa ) vẫn mãi vương ( mang )


**********
Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Cống Xê ( XANG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
4 - Xự Xang ( XÊ ) Xang Xê Cống ( LÍU )
5 - Ú Líu ( CỐNG ) Líu Xự Xang ( XÊ )
6 - Cống Xê ( XANG ) Cống Xê ( - - )
7 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
8 - Xê Xang ( XỰ ) Hò Xự Xang ( XÊ )
9 - Cống ( XÊ ) Xang Xê Líu ( XỰ )
10 - Xang ( XÊ ) Cống Xang Xê ( CỐNG )
11 - Cống Líu ( XÊ ) Xang Xự Xang ( HÒ )
12 - ( - - ) Tồn ( Ú )
13 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
14 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
15 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )
16 - ( - - ) Tồn ( Ú )
17 - Xế Xáng ( - - ) Ú Liu ( XỀ )
18 - Xề Ú ( - - ) Liu Xề ( - - )
19 - Ú Liu ( CỘNG ) Liu Ú Xáng ( LIU )


Lý Ngựa Ô Bắc
( 19 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Bùi Kiệm Trêu Nguyệt Nga

1 - Náo nương ( đây ) trong những ngày khổ ( đau )
2 - ( - - ) ( - - )
3 - Mối tơ ( duyên ) hãy nối lại với ( tôi )
4 - Cả ( - - ) tâm lẫn ( nảo )
5 - Bởi tôi ( - - ) quá yêu ( cô )
6 - Cùng se ( nghĩa ) trăm năm ( - - )
7 - Mong ( - - ) cô ưng ( thuận )
8 - Chớ ( - - ) nghĩ cùng ( suy )
9 - Tôi ( - - ) đây ước ( nguyện )
10 - Để ( - - ) cô một ( kiếp )
11 - Yên vui ( - - ) phỉ dạ ân ( tình )
12 - ( - - ) Để ( em )
13 - Vơi ( - - ) nỗi đau ( lòng )
14 - Cho vui ( - - ) cùng chồng ( - - )
15 - Thì mối tơ ( hồng ) kết chặt bền ( lâu )
16 - ( - - ) Còn phần ( em )
17 - Phải ( - - ) cúng chay bảy ( ngày )
18 - Như thế ( ở ) tuyền đài ( - - )
19 - Được hài ( lòng ) tái giá cùng ( anh )


**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - Ú Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Phan ( LIU ) Phan Liu Ú ( XÁNG )
3 - Xáng Xáng ( XÁNG ) Xáng Ú Xáng ( LIU )
4 - Ú ( LỈU ) Ú Liu ( - - )
5 - Ú ( LIU ) Liu Phan ( XỆ )
6 - Xế Xế ( XANG ) Xang Xự Xang ( HÒ )
7 - Tồn Là ( TỊCH ) Là Hò ( - - )
8 - Là Hò ( XÊ ) Líu Cống Xê ( XANG )
9 - Tồn ( TÀNG ) Tồn Xang ( - - )
10 - Xế Xê ( XANG ) Xang Xê Tồn ( HÒ )
11 - Ho Tồn ( TÀNG ) Tồn Ho ( - - )
12 - Xáng Xáng ( XÀNG ) Liu Liu ( XỆ )
13 - Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )


**********
Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )

1 - ( - - ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - ( LIU ) Tồn ( XÊ )
Xế Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
Cống Líu ( XÊ ) Tồn Xê Xang ( LỊU )
4 - Xư Xư Xang ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Liu Liu ( XỀ ) Phan Liu ( - - )
5 - Xê Xang Xư ( HÒ ) Tồn Hò Xư ( XANG )
Xế Xang ( HÒ ) Tồn Xang ( - - )
6 - Xang Xể ( XÊ ) Tồn Xảng Xang ( HÒ )
Tồn Tang ( TỊCH ) Tồn Hò ( - - )
7 - Xáng ( XÀNG ) Liu Phan ( XỆ )
Liu Liu ( XỆ ) Xề Liu ( - - )


Lý Ngựa Ô Nam
( 13 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha

1 - Nguyễn Phi ( Khanh ) khi người thất ( cơ )
2 - Theo quân ( Tàu ) sang nơi đất ( khách )
3 - Nguyễn ( Trãi ) đón cha khóc ( than )
4 - Ông thấy ( thế ) khuyên can ( - - )
5 - Vì toàn ( dân ) còn đang trông ( đợi )
6 - Nợ núi ( sông ) mang nặng trong ( lòng )
7 - Con nên trở ( lại ) quê mình ( - - )
8 - Cùng toàn ( dân ) cứu lấy quê ( hương )
9 - Lời cha ( vừa ) cạn phân ( - - )
10 - Hãy lui ( chơn ) chớ khá cải ( lời )
11 - Ta sẽ ( liều ) một đời ( - - )
12 - Con nhớ ( rằng ) trong cơn quốc ( nạn )
13 - Đừng làm lỡ ( vận ) tài trai ( - - )


Lý Ngựa Ô Nam
( 7 câu nhịp tư )
Nguyễn Trãi Tiễn Cha


1 - ( - - ) Nguyễn Trãi nghe ( qua )
Những ( lời ) phân giải khuyên ( can )
2 - Tung ( gươm ) bao năm uốn ( nắn )
Tâm can cháy ( nồng ) quyết lệ trào ( sôi )
3 - Hứa lảnh ( ý ) phụ thân ( - - )
Lúc biệt ( ly ) tay lau ngấn ( lệ )
4 - Đem quyết ( tâm ) trả nợ sơn ( hà )
Nhưng con ( ngại ) cha già ( - - )
5 - Đường ngàn ( trùng ) nắng táp mưa ( sa )
Ai hầu ( hạ ) giùm ta ( - - )
6 - Nguyễn Phi ( Khanh ) đến cửa Nam ( Quan )
Còn day ( lại ) nhìn con ( - - )
7 - Nguyễn đau ( buồn ) lòng mang mối ( hận )
Thề tận diệt ( kẻ ) xâm lăng ( - - )


**********
Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )

1 - ( XẾ ) Xế Xáng ( U )
2 - Ủ U Liu ( PHAN ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Phan ( LIU ) Xáng Ú LiuPhan ( LIU )
4 - Liu ( XỀ ) Là Xề Phan ( LIU )
5 - Lỉu ( - - ) Líu Liu ( XỀ )
6 - Xề Liu ( - - ) Liu Xề ( - - )
7 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
8 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )
9 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
10 - Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xự ( XANG )


Lý Con Sáo
( 5 câu nhịp tư )

1 - ( XANG ) Xang Xang ( XƯ )
Xang Xể ( XÊ ) Liu Xề Phan ( LIU )
2 - Xề Phan ( LIU ) Xứ U LiuPhan ( LIU )
Xảng Xang Xư ( XỀ ) Liu Xề Phan ( LIU )
3 - Xề Phan ( LIU ) Lỉu Liu Liu ( XỆ )
Xề Liu ( - - ) Liu Xệ ( - - )
4 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )
5 - Là Là ( HÒ ) Là Xang Xê ( CỐNG )
Xê Líu ( CỐNG ) Xê Xang Xư ( XANG )


Lý Con Sáo
( 10 câu nhịp đôi , song lang chiếc )
Ngấm Cảnh Khơi Nguồn
Soạn lời : PHI ANH

1 - ( Tiếng ) líu ( lo )
2 - Chim ( oanh ) trên cành hót ( vang )
3 - ( - - ) ( - - )
4 - Như (chào ) đón xuân ( sang )
5 - Nao nao ( - - ) trong tấc ( dạ )
6 - Khách chi ( trong ) giấc mộng ( - - )
7 - Ngày ( ngày ) càng nhìn hoa ( lá )
8 - Lo nỗi ( lo ) cho thân ngày ( mai )
9 - Lòng ( nầy ) còn đang trong ( trắng )
10 - Chi xiết ( bao ) nỗi vui ngày ( xuân )
Đăng nhập để trả lời
0