<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2005-09-16 09:56:55HoaAnhDao>
THƯỢNG 1
nhảy lên. Thằng bé thượng lên bàn. 3 Dâng lên,đưa lên.Thượng sớ. 4 Tôn xưng vua // hoàng thượng ,kim thượng ,thánh thượng.
Thượng cấp d.(cũ). Cấp trên
Thượng cổ d. Thời đại lịch sử trước thời cổ đại.
Thượng du d.Miền rừng núi.Thượng du Bắc Bộ.
Thượng đẳng t. Hạng tốt nhất. Ruộng thượng đẳng.
Thượng đế d. Đấng thiêng liêng sáng tạo thế giới và làm chúa vạn vật (theo tôn giáo).
Thượng điền d. Lễ hằng năm tế Thần Nông để bắt đầu làm ruộng.
Thượng giới d. Cõi trời (theo tôn giáo).
Thượng hạ d. Bên trên và bên dưới.Không phân biệt thượng hạ.
Thương. hạng t. Hạng cao nhất.Mặt hàng thượng hạng.
Thượng hoàng d.Cha còn sống của vua.
Thượng huyền d [Trăng].Hình vòng cung khoảng mùng 8 tháng âm lịch.
Thượng khách d. Khách quí.
Thượng lộ bình an dg. Lên đường mạnh khoẻ (lời chúc khi ra đi).
Thượng lưu d.1.Khúc sông trên gần nơi phát nguyên.Thượng lưu sông Hồng. 2.Vùng đất phía thượng nguồn.3.Hạng ngừoi ở lớp trên trong xã hội cũ.Trí thức thượng lưu.
Thượng nghị sĩ d.Thành viên của thượng nghị viện.
Thượng nghị viện d. Cơ quan lập pháp (ở các nước dân chủ tư sản theo chế độ lưỡng viện ) do số ít người có đặc quyền bầu ra.
Thượng nguyên d. Tiết rằm tháng giêng âm lịch.
Thượng quan d.(cũ). Quan trên.
Thượng quốc d.(cũ). Từ mà giai cấp thống trị ở một nước phụ thuộc dùng để chỉ nước đô hộ mình.
Thượng sách d. Phương kế hay nhất.
Thượng sĩ d. Hạ sĩ quan cấp cao nhất.
Thượng tá d. Sĩ quan cấp tá,dưới đại tá,trên trung tá.
Thượng tầng d.cn.Thượng tằng.Lớp trên.Thượng tầng không khí.Kiến trúc thượng tầng.
Thượng thẩm t.[Tòa án]cao nhất ở Việt Nam thời Pháp thuộc ,chuyên xử lại các việc ở các tòa dưới chống lên.
Thượng thọ d. Thọ từ 70 tuổi trở lên.Ăn mừng thượng thọ .
Thượng thổ hạ tả dg. Miệng nôn trôn tháo.
Thượng ti.(cũ).quan trên.
Thượng tọa d.Vị sư cấp cao,dưới hòa thượng.
Thượng tuần d.Thời gian 10 ngày đầu tháng.
Thượng tướng d. Sĩ quan cấp tướng ,dưới đại tướng,trên trung tướng.
Thượng úy d.Sĩ quan cấp úy,dưới đại úy,trên trung úy.
Thượng uyển d.Vườn hoa của nhà vua.
Thượng 2. 1.Còn.2.Cao quí.//cao thượng,hòa thượng.3.Mến chuộng.//Sùng thượng.
Thượng thư d.Chức quan đứng đầu một bộ trong triều đình phong kiến.
Thượng võ dg.Chuộng võ nghệ,chuộng việc quân sự.Tinh thần thượng võ.
TI 1 d.(TƯ) 1. Quan trông coi//thượng ti. 2.(cũ) Cơ quan cấp tỉnh trong coi một ngành.Ti Giáo Dục (tên gọi cũ). 3.Kinh doanh //công ti,tổng công ti.
TI 2 Thấp,hèn.//tự ti.
Ti tiện t. Hèn mọn,thấp hèn.Con người ti tiện.
TI Tơ//trúc ti.
Tì 1 đầy tớ gái//nô tì.
Tì thiếp d. Nàng hầu và vợ lẽ của người quyền quí xưa.
Tì 2 Lá lách //bổ tì,kiện tì.
Tì vị d.Lá lách và dạ dày.
TÌ 3 Giúp.
Tì tướng d. Phó tướng,giúp việc chủ tướng.
Tì 4 Vết xấu.
Tì ố d.1.Vết bẩn.2.Vết bẩn trong quyển thi.
Tì 5 Đàn tì bà (nói tắt).Tiếng tì nghe vẳng bên sông.(Tì bà hành.)
Tì bà d.Nhạc cụ cổ,hình quả bầu,mặt phẳng,cổ dài,có 4 dây.
Tỉ 1 So sánh //hữu tỉ,vô tỉ.
Tỉ dụ d. 1.Ví dụ.2.Hình thức tu từ so sánh.
Tỉ giá d. Giá trị so sánh đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.Tỉ giá hối đoái.
Tỉ lệ d(toán).Liên hệ giữa 2 nhóm số (hay 2 đại lượng) a,b,c,...và a',b',c',...sao cho tỉ lệ thuận hoặc â'=bb'=cc'=k...(tỉ lệ nghịch);k gọi là hệ số tỉ lệ.
Tỉ như Ví như.
Tỉ số d. Số thương đúng của 2 số.
Tỉ thí dg(cũ) Thi võ nghệ để xem hơn kém.
Tỉ trọng d (toán) 1.Tỉ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích. Tỉ trọng của sắt là 7,8. 2.Tỉ lệ của từng phần so với toàn bộ.Tỉ trọng của ngành cơ khí trong công nghiệp nặng.
Tí d Ngôi thứ nhất (tượng trưng bằng chuột) trong mười hai chi ,sau thìn,trước ngọ.Giờ Tị.Năm Tị ///ất Tị.
Tị 1 Tránh.
Tị 2 hiềm dg. 1.Tránh việc hiềm nghi. 2.Nghi ngờ ,không tin nhau,nên tránh quan hệ với nhau.Xóa bỏ mọi tị hiềm..
Tị nạn dg.Tránh nạn.
Tị 3.1.Cái mũi //trường tị(mũi dài).2.Bắt đầu.
Tị tổ d.Người tổ đầu tiên,người sáng lập một học thuyết.
nhảy lên. Thằng bé thượng lên bàn. 3 Dâng lên,đưa lên.Thượng sớ. 4 Tôn xưng vua // hoàng thượng ,kim thượng ,thánh thượng.
Thượng cấp d.(cũ). Cấp trên
Thượng cổ d. Thời đại lịch sử trước thời cổ đại.
Thượng du d.Miền rừng núi.Thượng du Bắc Bộ.
Thượng đẳng t. Hạng tốt nhất. Ruộng thượng đẳng.
Thượng đế d. Đấng thiêng liêng sáng tạo thế giới và làm chúa vạn vật (theo tôn giáo).
Thượng điền d. Lễ hằng năm tế Thần Nông để bắt đầu làm ruộng.
Thượng giới d. Cõi trời (theo tôn giáo).
Thượng hạ d. Bên trên và bên dưới.Không phân biệt thượng hạ.
Thương. hạng t. Hạng cao nhất.Mặt hàng thượng hạng.
Thượng hoàng d.Cha còn sống của vua.
Thượng huyền d [Trăng].Hình vòng cung khoảng mùng 8 tháng âm lịch.
Thượng khách d. Khách quí.
Thượng lộ bình an dg. Lên đường mạnh khoẻ (lời chúc khi ra đi).
Thượng lưu d.1.Khúc sông trên gần nơi phát nguyên.Thượng lưu sông Hồng. 2.Vùng đất phía thượng nguồn.3.Hạng ngừoi ở lớp trên trong xã hội cũ.Trí thức thượng lưu.
Thượng nghị sĩ d.Thành viên của thượng nghị viện.
Thượng nghị viện d. Cơ quan lập pháp (ở các nước dân chủ tư sản theo chế độ lưỡng viện ) do số ít người có đặc quyền bầu ra.
Thượng nguyên d. Tiết rằm tháng giêng âm lịch.
Thượng quan d.(cũ). Quan trên.
Thượng quốc d.(cũ). Từ mà giai cấp thống trị ở một nước phụ thuộc dùng để chỉ nước đô hộ mình.
Thượng sách d. Phương kế hay nhất.
Thượng sĩ d. Hạ sĩ quan cấp cao nhất.
Thượng tá d. Sĩ quan cấp tá,dưới đại tá,trên trung tá.
Thượng tầng d.cn.Thượng tằng.Lớp trên.Thượng tầng không khí.Kiến trúc thượng tầng.
Thượng thẩm t.[Tòa án]cao nhất ở Việt Nam thời Pháp thuộc ,chuyên xử lại các việc ở các tòa dưới chống lên.
Thượng thọ d. Thọ từ 70 tuổi trở lên.Ăn mừng thượng thọ .
Thượng thổ hạ tả dg. Miệng nôn trôn tháo.
Thượng ti.(cũ).quan trên.
Thượng tọa d.Vị sư cấp cao,dưới hòa thượng.
Thượng tuần d.Thời gian 10 ngày đầu tháng.
Thượng tướng d. Sĩ quan cấp tướng ,dưới đại tướng,trên trung tướng.
Thượng úy d.Sĩ quan cấp úy,dưới đại úy,trên trung úy.
Thượng uyển d.Vườn hoa của nhà vua.
Thượng 2. 1.Còn.2.Cao quí.//cao thượng,hòa thượng.3.Mến chuộng.//Sùng thượng.
Thượng thư d.Chức quan đứng đầu một bộ trong triều đình phong kiến.
Thượng võ dg.Chuộng võ nghệ,chuộng việc quân sự.Tinh thần thượng võ.
TI 1 d.(TƯ) 1. Quan trông coi//thượng ti. 2.(cũ) Cơ quan cấp tỉnh trong coi một ngành.Ti Giáo Dục (tên gọi cũ). 3.Kinh doanh //công ti,tổng công ti.
TI 2 Thấp,hèn.//tự ti.
Ti tiện t. Hèn mọn,thấp hèn.Con người ti tiện.
TI Tơ//trúc ti.
Tì 1 đầy tớ gái//nô tì.
Tì thiếp d. Nàng hầu và vợ lẽ của người quyền quí xưa.
Tì 2 Lá lách //bổ tì,kiện tì.
Tì vị d.Lá lách và dạ dày.
TÌ 3 Giúp.
Tì tướng d. Phó tướng,giúp việc chủ tướng.
Tì 4 Vết xấu.
Tì ố d.1.Vết bẩn.2.Vết bẩn trong quyển thi.
Tì 5 Đàn tì bà (nói tắt).Tiếng tì nghe vẳng bên sông.(Tì bà hành.)
Tì bà d.Nhạc cụ cổ,hình quả bầu,mặt phẳng,cổ dài,có 4 dây.
Tỉ 1 So sánh //hữu tỉ,vô tỉ.
Tỉ dụ d. 1.Ví dụ.2.Hình thức tu từ so sánh.
Tỉ giá d. Giá trị so sánh đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.Tỉ giá hối đoái.
Tỉ lệ d(toán).Liên hệ giữa 2 nhóm số (hay 2 đại lượng) a,b,c,...và a',b',c',...sao cho tỉ lệ thuận hoặc â'=bb'=cc'=k...(tỉ lệ nghịch);k gọi là hệ số tỉ lệ.
Tỉ như Ví như.
Tỉ số d. Số thương đúng của 2 số.
Tỉ thí dg(cũ) Thi võ nghệ để xem hơn kém.
Tỉ trọng d (toán) 1.Tỉ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích. Tỉ trọng của sắt là 7,8. 2.Tỉ lệ của từng phần so với toàn bộ.Tỉ trọng của ngành cơ khí trong công nghiệp nặng.
Tí d Ngôi thứ nhất (tượng trưng bằng chuột) trong mười hai chi ,sau thìn,trước ngọ.Giờ Tị.Năm Tị ///ất Tị.
Tị 1 Tránh.
Tị 2 hiềm dg. 1.Tránh việc hiềm nghi. 2.Nghi ngờ ,không tin nhau,nên tránh quan hệ với nhau.Xóa bỏ mọi tị hiềm..
Tị nạn dg.Tránh nạn.
Tị 3.1.Cái mũi //trường tị(mũi dài).2.Bắt đầu.
Tị tổ d.Người tổ đầu tiên,người sáng lập một học thuyết.
....mùa xuân sang có hoa anh đào.....mùa xuân sang có hoa đào anh....rồi xuân sang có hoa anh đào....và xuân tới cũng có hoa đào anh....nói chung xuân nào cũng có hoa anh đào .....^.^