Diễn Đàn » Truyện Cần Đánh Máy

Từ Điển Hán Việt (set 5)

3 trả lời, 2.947 lượt xem — Trang 1 / 1
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2005-09-16 09:56:55HoaAnhDao>
THƯỢNG 1
nhảy lên. Thằng bé thượng lên bàn. 3 Dâng lên,đưa lên.Thượng sớ. 4 Tôn xưng vua // hoàng thượng ,kim thượng ,thánh thượng.
Thượng cấp d.(cũ). Cấp trên
Thượng cổ d. Thời đại lịch sử trước thời cổ đại.
Thượng du d.Miền rừng núi.Thượng du Bắc Bộ.
Thượng đẳng t. Hạng tốt nhất. Ruộng thượng đẳng.
Thượng đế d. Đấng thiêng liêng sáng tạo thế giới và làm chúa vạn vật (theo tôn giáo).
Thượng điền d. Lễ hằng năm tế Thần Nông để bắt đầu làm ruộng.
Thượng giới d. Cõi trời (theo tôn giáo).
Thượng hạ d. Bên trên và bên dưới.Không phân biệt thượng hạ.
Thương. hạng t. Hạng cao nhất.Mặt hàng thượng hạng.
Thượng hoàng d.Cha còn sống của vua.

Thượng huyền d [Trăng].Hình vòng cung khoảng mùng 8 tháng âm lịch.

Thượng khách d. Khách quí.
Thượng lộ bình an dg. Lên đường mạnh khoẻ (lời chúc khi ra đi).
Thượng lưu d.1.Khúc sông trên gần nơi phát nguyên.Thượng lưu sông Hồng. 2.Vùng đất phía thượng nguồn.3.Hạng ngừoi ở lớp trên trong xã hội cũ.Trí thức thượng lưu.
Thượng nghị sĩ d.Thành viên của thượng nghị viện.
Thượng nghị viện d. Cơ quan lập pháp (ở các nước dân chủ tư sản theo chế độ lưỡng viện ) do số ít người có đặc quyền bầu ra.
Thượng nguyên d. Tiết rằm tháng giêng âm lịch.
Thượng quan d.(cũ). Quan trên.
Thượng quốc d.(cũ). Từ mà giai cấp thống trị ở một nước phụ thuộc dùng để chỉ nước đô hộ mình.
Thượng sách d. Phương kế hay nhất.
Thượng sĩ d. Hạ sĩ quan cấp cao nhất.
Thượng tá d. Sĩ quan cấp tá,dưới đại tá,trên trung tá.
Thượng tầng d.cn.Thượng tằng.Lớp trên.Thượng tầng không khí.Kiến trúc thượng tầng.
Thượng thẩm t.[Tòa án]cao nhất ở Việt Nam thời Pháp thuộc ,chuyên xử lại các việc ở các tòa dưới chống lên.
Thượng thọ d. Thọ từ 70 tuổi trở lên.Ăn mừng thượng thọ .
Thượng thổ hạ tả dg. Miệng nôn trôn tháo.
Thượng ti.(cũ).quan trên.
Thượng tọa d.Vị sư cấp cao,dưới hòa thượng.
Thượng tuần d.Thời gian 10 ngày đầu tháng.
Thượng tướng d. Sĩ quan cấp tướng ,dưới đại tướng,trên trung tướng.
Thượng úy d.Sĩ quan cấp úy,dưới đại úy,trên trung úy.
Thượng uyển d.Vườn hoa của nhà vua.

Thượng 2. 1.Còn.2.Cao quí.//cao thượng,hòa thượng.3.Mến chuộng.//Sùng thượng.

Thượng thư d.Chức quan đứng đầu một bộ trong triều đình phong kiến.
Thượng võ dg.Chuộng võ nghệ,chuộng việc quân sự.Tinh thần thượng võ.

TI 1 d.(TƯ) 1. Quan trông coi//thượng ti. 2.(cũ) Cơ quan cấp tỉnh trong coi một ngành.Ti Giáo Dục (tên gọi cũ). 3.Kinh doanh //công ti,tổng công ti.

TI 2 Thấp,hèn.//tự ti.
Ti tiện t. Hèn mọn,thấp hèn.Con người ti tiện.
TI Tơ//trúc ti.

Tì 1 đầy tớ gái//nô tì.
Tì thiếp d. Nàng hầu và vợ lẽ của người quyền quí xưa.

Tì 2 Lá lách //bổ tì,kiện tì.
Tì vị d.Lá lách và dạ dày.

TÌ 3 Giúp.
Tì tướng d. Phó tướng,giúp việc chủ tướng.

Tì 4 Vết xấu.
Tì ố d.1.Vết bẩn.2.Vết bẩn trong quyển thi.

Tì 5 Đàn tì bà (nói tắt).Tiếng tì nghe vẳng bên sông.(Tì bà hành.)
Tì bà d.Nhạc cụ cổ,hình quả bầu,mặt phẳng,cổ dài,có 4 dây.


Tỉ 1 So sánh //hữu tỉ,vô tỉ.
Tỉ dụ d. 1.Ví dụ.2.Hình thức tu từ so sánh.
Tỉ giá d. Giá trị so sánh đồng tiền nước này với đồng tiền nước khác.Tỉ giá hối đoái.
Tỉ lệ d(toán).Liên hệ giữa 2 nhóm số (hay 2 đại lượng) a,b,c,...và a',b',c',...sao cho tỉ lệ thuận hoặc â'=bb'=cc'=k...(tỉ lệ nghịch);k gọi là hệ số tỉ lệ.
Tỉ như Ví như.
Tỉ số d. Số thương đúng của 2 số.
Tỉ thí dg(cũ) Thi võ nghệ để xem hơn kém.
Tỉ trọng d (toán) 1.Tỉ số trọng lượng của một khối vật chất chia cho trọng lượng của một khối nước cùng thể tích. Tỉ trọng của sắt là 7,8. 2.Tỉ lệ của từng phần so với toàn bộ.Tỉ trọng của ngành cơ khí trong công nghiệp nặng.

d Ngôi thứ nhất (tượng trưng bằng chuột) trong mười hai chi ,sau thìn,trước ngọ.Giờ Tị.Năm Tị ///ất Tị.

Tị 1 Tránh.
Tị 2 hiềm dg. 1.Tránh việc hiềm nghi. 2.Nghi ngờ ,không tin nhau,nên tránh quan hệ với nhau.Xóa bỏ mọi tị hiềm..
Tị nạn dg.Tránh nạn.
Tị 3.1.Cái mũi //trường tị(mũi dài).2.Bắt đầu.
Tị tổ d.Người tổ đầu tiên,người sáng lập một học thuyết.
....mùa xuân sang có hoa anh đào.....mùa xuân sang có hoa đào anh....rồi xuân sang có hoa anh đào....và xuân tới cũng có hoa đào anh....nói chung xuân nào cũng có hoa anh đào .....^.^

Đăng nhập để trả lời
0
Tích 1 d. 1.Dấu chân//tung tích .2.Dấu vết//cổ tích,di tích,kì tích,thương tích,sự tích.3.Chuyện xưa.Có tích mới dịch ra tuồng (tng).

Tích 2 dg.1.Chứa,góp dần lại.//tích tiểu thành đại//diện tích ,dung tích,điện tích,súc tích ,thể tích.2.Ăn không tiêu//cam tích.3.Kết quả của phép nhân.
Tích cốc phòng cơ dg.Chứa thóc để phòng khi đói có dự trữ cần thiết .
Tích cực t. 1.Chăm chỉ hết sức mình .Công tác tích cực.2.Có tác dụng tốt,hợp với chân lý (trái với tiêu cực).Nhân tố tích cực,mặt tích cực.
Tích luỹ dg.1.Chứa chất cho nhiều lên.Tích luỹ vốn sống.2.Giữ lại một phần thu nhập để mở rộng sản xuất.Tích luỹ và tiêu dùng.
Tính số d.Toán.cn.Tích.Kết quả của phép nhân.
Tích trữ dg.Chứa chất lại.Chống đầu cơ tích trữ.
Tích tụ dg.Dồn góp.

Tích 3.Công lao//công tích ,thành tích .
Tích sự d.Việc thành công,kết quả (thường dùng với ý phủ định).//Chả được tích sự gì .

Tịch 1. -1.Chiều tối.2.Buổi tối//trừ tịch .
Tịch duơng d (cũ,vch) Ánh chiều .Ngõ cũ lâu đài bóng tịch duơng .(Bà huyện Thanh Quan).

Tịch 2. -1.Cái chiếu.2.Chỗ ngồi ,cuộc họp//chủ tịch,phó chủ tịch .

Tịch3. -1.Lặng lẽ,vắng vẻ//cô tịch,trầm tịch.2.(Ngưòi tu đạo Phật)chết.Sư cụ mới tịch.
Tịch mịch t,cn ,tịch liêu.Vắng lặng ,không có tiếng động .Cảnh chùa tịch mịch .

Tịch4. -1.Sổ sách //thư tịch.2.Sách mỏng đăng kí quan hệ lệ thuộc ;quan hệ lệ thuộc //đẳng tịch,hộ tịch,nhập tịch,quốc tịch.
Tịch biên dg (cũ).cn.tịch kí .Ghi vào sổ công để tịch thu.Tịch biên tài sản.
Tịch thu dg .[chính quyền] đem sung công những tài sản của ngưòi có tội .Tịch thu ruộng đất của bọn Việt gian,phản động.

Tịch 5.Bỏ.
Tịch cốc dg.Bỏ cơm.

Tiêm1.Nhọn.
Tiêm binh d.Mũi quân được cử ra làm nhiệm vụ cảnh giới lúc hành binh.
Tiêm đao d.Dao nhọn , đơn vị đầu tiên thọc sâu vào trận địa địch trong tác chiến.
Tiêm mao d.sinh.Lông nhọn ở cơ thể các sinh vật bậc thấp (giúp chúng di chuyển trong nước).Khắp cơ thể trùng cỏ có nhiều tiêm mao.

Tiêm 2.Lây
Tiêm nhiễm dg.Lây ,thấm dần một tính xấu , một thói xấu.Tiêm nhiễm thói hư tật xấu.

Tiêm 3.Nhỏ
Tiêm tất t (id) cn.tươm tất .Tỉ mỉ,chu đáo ,đầy đủ.

Tiêm 4.Tiêu diệt.
Tiêm kích d.Máy bay chuyên tiêu diệt máy bay địch.

Tiềm1.-1.Chìm, ngầm.2.Thầm ,dấu.
Tiềm lực d.Lực lượng tiềm tàng.Tiềm lực quân sự.Tiềm lực kinh tế.
Tiềm năng d.Khả năng tiềm tàng.
Tiềm tàng t.Chứa kín,dấu kín,không lộ ra.
Tiềm thức d.Ý thức không rõ rệt,chỉ hiện ra trong những trường hợp đặc biệt.
Tiềm vọng d [Kính] dùng ở các tàu ngầm để nhìn trên mặt nước khi tàu đang lặn.
....mùa xuân sang có hoa anh đào.....mùa xuân sang có hoa đào anh....rồi xuân sang có hoa anh đào....và xuân tới cũng có hoa đào anh....nói chung xuân nào cũng có hoa anh đào .....^.^

Đăng nhập để trả lời
0
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2005-09-17 21:17:46HoaAnhDao>
TIẾM dg.1.Kẻ dưới lấn người trên.2.Giành quyền.
Tiếm đoạt dg.Cướp chiếm của người trên.Tiếm đoạt ngôi vua.
Tiếm quyền dg.Giành mất quyền vua.Chúa Trịnh tiếm quyền vua Lê.
Tiếm vị dg.Cướp ngôi vua.

TIỆM dg.Dần dần
Tiệm vị dg (toán) [Hai đường] không ngừng đi sát lại gần nhau nhưng không bao giờ gặp lại nhau.
Tiệm tiến dg.Tiến dần.

TIÊN 1 d.Người nhà trời ,không chết và có nhiều phép lạ (Theo thần thoại ,đồng thoại và tôn giáo ).Sướng như tiên,đẹp như tiên // qui tiên,thần tiên.
Tiên cảnh d.cn.Tiên giới.Cõi tiên.
Tiên cung d. Cung thất tiên ở.
Tiên đan d. 1. Thuốc trường sinh do tiên luyện ra .2.Thuốc rất hay.
Tiên đồng d.Đứa trẻ hầu các vị tiên.
Tiên giới d.x.Tiên cảnh.
Tiên nga d. Cô tiên.Đẹp như tiên nga.
Tiên nữ d. Cô tiên.
Tiên ông d.Ông tiên.
Tiên phong đạo cốt d (cũ).Phong cách của người tu tiên.

TIÊN 2 d.1.Trước.Tiên học lễ ,hậu học văn.Trước tiên ,thoạt tiên. 2.Ông cha //gia tiên,tổ tiên.3.Gia phong người đã chết.
Tiên chỉ d. Người có chức vụ cao nhất về mặt tế lễ ,hương ẩm của làng,thời phong kiến.
Tiên đề d.(toán).Mệnh đề toán học không chứng minh ,được công nhận làm điểm xuất phát cho việc suy diễn toán học.
Tiên đế d.Từ tôn xưng hoàng đế thời trước.Cùng một triều đại.
Tiên đoán dg.Đoán trước.
Tiên hiền d.Người hiền triết đời trước.
Tiên liệt d.Người có công trạng đời trước ,đã hi sinh vì nước.
Tiên nhân d(cũ) cn.Tổ tiên.Ông cha.Thờ phụng tiên nhân.
Tiên nho d.Các nhà nho đời trước.
Tiên quân d.cn.Tiên vương.Từ tôn xưng vua đời trước,cùng một triều đại.
Tiên quyết t. Cần phải có trước.Điều kiện tiên quyết.
Tiên sinh d(cũ).1.Thầy giáo.2.Tôn xưng người trên hay người đáng kính.Xin tiên sinh chỉ giáo.
Tiên sư d. 1.Người dựng nên một học thuyết hay một nghề.Nghề này thì lấy ông này tiên sư.(K).2.Tôn xưng người thầy đã chết.
Tiên thiên t.[tính chất] sẵn có lúc sinh ra.
Tiên thiên bất thúc t (cũ).[Người] khi sinh ra không được bình thường ,khoẻ mạnh.
Tiên tiến t.Đi trước,đáng cho người khác noi theo.Nước tiên tiến.Lao động tiên tiến.
Tiên tri dg.Đoán trước những việc chưa xảy ra.
Tiên vương d.x. Tiên quân.

TIÊN 3 d.Giấy viết thư.Tiên thề cùng thảo một chương (K)// hoa tiên .

TIÊN 4 d.Cái roi //bì tiên,mã tiên thảo
....mùa xuân sang có hoa anh đào.....mùa xuân sang có hoa đào anh....rồi xuân sang có hoa anh đào....và xuân tới cũng có hoa đào anh....nói chung xuân nào cũng có hoa anh đào .....^.^

Đăng nhập để trả lời
0
TIỀN 1 t.Trước ,phía trước.Cửa tiền.Mặt tiền//trận tiền.
Tiền án d.Án cũ ,toàn đã kết tội trước đây.Bị cáo có tiền án.
Tiền bối d.Người thuộc lớp trước.Các bậc tiền bối cách mạng.
Tiền Duyên 1 d. Tuyến phòng ngự phía trước.Trận địa tiền duyên.
Tiền Duyên 2 d. Duyên kiếp trước (theo đạo Phật ).
Tiền đạo d. 1.Đạo quân đi trước mở đường. 2.Cầu thủ bóng đá ở hàng trước,chuyên tấn công.
Tiền đề d. 1.Vế thứ nhất trong tam đạo luận.2.Điều có trước.
Tiền định d. Đã định sẵn từ trước (duy tâm.)
Tiền đồ d.(con đường trước mặt )Triển vọng tương lai. Tiền đồ sáng lạn.Tiền đồ đen tối.
Tiền đồn d.Vị trí canh giữ ở phía trước.
Tiền đường d. Nhà chính ở giữa ,thường là nơi thờ tổ tiên.
Tiền hậu bất nhất.Trước sau không như một,không thủy chung.
Tiếp kiếp d.Kiếp trước (theo đạo Phật).Nợ tiền kiếp.
Tiền lệ d. Việc xảy ra từ trước ,tạo thành cái lệ cho những việc về sau.
Tiền oan nghiệp chướng d.Oan chướng từ kiếp trước (theo đạo Phật).
Tiền phong d.Mũi nhọn đi đầu trong cách mạng.Đảng tiền phong.
Tiền sử d. 1.Thời kì trước khi có sử viết thành văn.Thời kì tiền sử.2.Lịch sử diễn biến trước đây.Tiền sử người bệnh.Lí lịch cần nêu rõ tiền sử.
Tiền sự d. Việc (xấu)đã xảy ra trước kia.Có tiền án tiền sự.
Tiền thân d.Cái sinh ra trước đã mất đi và trở thành cái gốc cho cái sinh ra sau.Việt Nam Thanh Niên Cách Mạng đồng chí hội là tiền thân của Đảng cộng sản Đông Dương.
Tiền tiến t.Đi đầu ,dẫn đầu.Thanh niên tiền tiến.
Tiền tiêu d.1.Vọng gác phía trước.n.Tiền đồn.
Tiền tố d (ngữ).Phần phụ ghép vào trước phần chính của một từ phức.
Tiền trạm d.[Người] đi liên lạc trước để chuẩn bị.
Tiền trình d. Chặng đường trước mắt.
Tiền tuyến d. Mặt trận phía trước (trái với hậu phương.)
Tiền vệ d. Các cầu thủ bóng đá sau hàng tiền đạo vừa có nhiệm vụ bảo vệ khung thành từ xa vừa tạo điều kiện tấn công.

TIỀN 2 d.Đồng tiền ,tiền bạc //kim tiền.
Tiền tài d. Tiền bạc ,của cải.
Tiền tệ d.1.Thứ hàng hóa đặc biệt (thường là vàng,bạc ,...) dùng để đánh giá các loại hàng hóa khác.2.Hình thức biểu hiện của loại hàng hóa trên bằng giấy in hay kim loại đúc.

TIỄN 1.-1.Giẫm ,xéo 2.Thực hành,thực tiễn.
TIỄN 2 dg.Đưa ,từ giã người đi.Tiễn bạn ra về //hoan tiễn,tống tiễn.
Tiễn biệt dg.dg. Tiễn đua người đi xa và lâu.
TIỄN 3.Mũi tên.//cung tiễn,hỏa tiễn.

TIẾN 1 dg.1. Di chuyển về phía trước.Tiến lên. 2.Phát triển theo luật đi lên.//cấp tiến,hậu tiến ,quyết tiến ,tiệm tiến ,tiêu tiến,tiền tiến,xúc tiến.
Tiến bộ dg.t.1.Trở nên giỏi hơn.Học tập tiến bộ.2.Hợp với chân lí ,chiều đi của lịch sử.Văn học tiến bộ.Nhà văn tiến bộ.
Tiến công dg.1.Tiến đánh đối phương.2.Hoạt động mạnh mẽ nhằm đạt tới mục đích.
Tiến độ d.Nhịp độ tiến hành.
Tiến hành dg.1.Làm ,thực hiện [một hoạt động].Tiến hành kiểm tra.
Tiến hóa dg.Biến đổi dần theo hướng phát triển.
Tiến quân dg.Đem quân đi đánh địch.
Tiến sĩ dg.1.Người đậu kì thi đình.2.Học vị khoa học bậc cao.
Tiến thân dg.Dùng phương cách hoặc nịnh hót để được cất nhắc.
Tiến thoái lưỡng nan.Tiến lùi đều khó.
Tiến thủ dg.Vươn lên để ngày càng tiến bộ.Chí tiến thủ.
Tiến trình d.1.Đường đi tới.2.Trình tự tiến hành công việc.

TIẾN 2 dg.Hiến dâng [VUA ].Nhãn tiến,vải tiến.//cung tiến.
Tiến cử dg. Giới thiệu người tài giỏi để ngừoi trên sử dụng.

TIỆN 1 t.1.Dễ dùng và được việc ,có điều kiện thuận lợi.Dùng bút bi rất tiện.//bất tiện ,giản tiện,phương tiện,thuận tiện,tùy tiện.2.Bài tiết //đại tiện,tiểu tiện,trung tiện.
Tiện lợi t.Dễ dàng và có lợi.Đường giao thông tiện lợi.
Tiện nghi d.Trang bị trong nhà thuận lợi cho sinh hoạt.Nhà có đủ tiện nghi.
Tiện thể p.Nhân dịp.

TIỆN 2.Thấp hèn.//bần tiện,đê tiện,hạ tiện,ti tiện.
Tiện kĩ d.Nghề mọn ;ngón nghề tầm thường.Nàng rằng :"Tiện kĩ sá chi ,Đã lòng dạy đến,dạy thì phải vâng."(K)
Tiện nội d (cũ).Vợ tôi (nói khiêm tốn về vợ mình.)
Tiện nữ d(cũ).Đứa con gái hèn mọn của tôi (nói khiêm tốn về con gái mình.)
Tiện thiếp d (cũ). Gái hèn này (người phụ nữ tự xưng một cách khiêm tốn.)
....mùa xuân sang có hoa anh đào.....mùa xuân sang có hoa đào anh....rồi xuân sang có hoa anh đào....và xuân tới cũng có hoa đào anh....nói chung xuân nào cũng có hoa anh đào .....^.^

Đăng nhập để trả lời
0