Cổ Huấn (301-350)
301 自家心裡急,他人未知忙。
Tự gia tâm lý cấp, tha nhơn vị tri mang.
302 貧無達士將金贈,病有高人說藥方。
Bần vô đạt sĩ tương kim tặng, bệnh hữu cao nhơn thuyết dược phương.
303 觸來莫與說,事過心清涼。
Xúc lai mạc dữ thuyết, sự quá tâm thanh lương.
304 秋至滿山多秀色,春來無處不花香。
Thu chí mãn san đa tú sắc, xuân lai vô xứ bất hoa hương.
305 凡人不可貌相,海水不可斗量。
Phàm nhơn bất khả mạo tướng, hải thủy bất khả đẩu lượng.
306 清清之水,為土所防。
Thanh thanh chi thủy, vi thổ sở phòng (ngăn ngừa).
307 濟濟之士,為酒所傷。
Tể tể (đông đúc) chi sĩ , vi tửu sở thương .
308 蒿草之下,或有蘭香。
Hao thảo (cỏ ngải) chi hạ, hoặc (ngờ) hữu lan hương.
309 茅茨之屋,或有侯王。
Mao tỳ chi ốc, hoặc hữu hầu vương.
310 無限朱門生餓殍,幾多白屋出卿。
Vô hạn chu môn sanh ngạ biễu (chết đói), kỷ đa bạch ốc xuất khanh.
311 醉後乾坤大,壺中日月長。
Túy hậu kiền khôn đại, hồ trung nhựt nguyệt trường.
312 萬事皆已定,浮生空白茫。
Vạn sự giai dĩ định, phù sanh không bạch mang.
313 千里送毫毛,禮輕仁義重。
Thiên lý tống hào mao, lễ khinh nhân nghĩa trọng.
314 一人傳虛,百人傳實。
Nhứt nhơn truyền hư, bách nhơn truyền thật.
315 世事明如鏡,前程暗似漆。
Thế sự minh như kính, tiền trình ám tự tất (sơn, đen thui).
316 光陰黃金難買,一世如駒過隙。
Quang âm hoàng kim nan mãi, nhứt thế như câu quá khích.
317 良田萬傾,日食一升。
Lương điền vạn khuynh (dốc hết), nhựt thực nhứt thăng.
318 大廈千間,夜眠八尺。
Đại hạ (nhà) thiên gian, dạ miên bát xích.
319 千經萬典,孝義為先。
Thiên kinh vạn điển, hiếu nghĩa vi tiên.
320 一字入公門,九牛拖不出。
Nhứt tự nhập công môn, cửu ngưu đà bất xuất.
321 衙門八字開,有理無錢莫進來。
Nha môn bát tự khai, hữu lý vô tiền mạc tiến lai.
322 富從升合起,貧因不算來。
Phú tùng thăng hợp khởi, bần nhân (bởi vì) bất toán lai.
323 家中無才子,官從何處來。
Gia trung vô tài tử, quan tòng hà xứ lai.
324 萬事不由人計較,一生都是命安排。
Vạn sự bất do nhơn kế giảo, nhứt sanh đô thị mệnh an bài.
325 急行慢行,前程只有多少路。
Cấp hành mạn hành, tiền trình chỉ hữu đa thiểu lộ.
326 人間私語,天聞若雷。
Nhơn gian tư (kín, gian) ngữ, thiên văn nhược lôi.
327 暗室虧心,神目如電。
Ám thất khuy tâm (làm điều trái với lương tâm), thần mục như điện.
328 一毫之惡,勸人莫作。
Nhứt hào chi ác, khuyến nhơn mạc tác.
329 一毫之善,與人方便。
Nhứt hào chi thiện, dữ nhơn phương tiện.
330 欺人是禍,饒人是福。
Khi nhơn thị họa, nhiêu nhơn thị phúc.
331 天眼恢恢,報應甚速。
Thiên nhãn khôi khôi (lồng lộng), báo ứng thậm tốc.
332 聖賢言語,神欽鬼伏。
Thánh hiền ngôn ngữ, thần khâm (kính) quỷ phục.
333 人各有心,心各有見。
Nhơn các hữu tâm, tâm các hữu kiến.
334 口說不如身逢,耳聞不如目見。
Khẩu thuyết bất như thân phùng, nhĩ văn bất như mục kiến.
335 養軍千日,用在一朝。
Dưỡng quân thiên nhựt, dụng tại nhứt triêu (buổi sáng).
336 國清才子貴,家富小兒驕。
Quốc thanh tài tử quý, gia phú tiểu nhi kiêu.
337 利刀割體痕易合,惡語傷人恨不消。
Lợi đao cát thể ngân (thẹo) dị hợp, ác ngữ thương nhân hận bất tiêu.
338 公道世間唯白發,貴人頭上不曾饒。
Công đạo thế gian duy bạch phát, quý nhơn đầu thượng bất tằng nhiêu.
339 有錢堪出眾,無衣懶出門。
Hữu tiền kham xuất chúng, vô y lại (trông cậy) xuất môn.
340 為官須作相,及第必爭先。
Vi quan tu (nên) tác tướng, cập đệ tất tranh tiên.
341 苗從地發,樹向枝分。
Miêu (mầm non) tòng địa phát, thụ hướng chi phân.
342 父子和而家不退,兄弟和而家不分。
Phụ tử hòa nhi gia bất thối, huynh đệ hòa nhi gia bất phân.
343 官有正條,民有私約。
Quan hữu chính điều, dân hữu tư ước.
344 閒時不燒香,急時抱佛腳
Nhàn thì bất thiêu hương, cấp thì bão (ôm) Phật cước.
345 幸生太平無事日,恐逢年老不多時。
Hạnh sanh thái bình vô sự nhựt, khủng phùng niên lão bất đa thì.
346 國亂思良將,家貧思賢妻。
[相 tướng = đứng đầu trăm quan; 將 = võ tướng]
Quốc loạn tư lương tướng, gia bần tư hiền thê.
347 池塘積水須防旱,田地勤耕足養家。
Trì đường tích (chứa) thủy tu phòng hạn, điền địa cần canh túc dưỡng gia.
348 根深不怕風搖動,樹正無愁月影斜。
Căn thâm bất phạ phong dao động, thụ chính vô sầu nguyệt ảnh tà.
349 奉勸君子,各宜守己。
Phụng khuyến quân tử, các nghi thủ kỷ.
350 只此程式,萬無一失。
Chỉ thử trình thức, vạn vô nhứt thấ .
増廣賢文終 Tăng Quảng Hiền Văn Chung
Biên soạn: Lê Văn Đặng
Sửa lỗi: Nguyễn Hữu Vinh, Như Lan
Xong 05-X-2005
Tham Khảo:
Sách
• 明心寶鑑Minh Tâm Bửu Giám. Dương Mạnh Huy dịch chú. Saigon: Tin-Ðức Thư-Xã, 1952.
• Hán Việt Tự Ðiển Thiều Chửu. Hanoi: Ðuốc Tuệ, 1954.
• Hán Việt Từ Ðiển Ðào Duy Anh. Paris: Minh Tân, 1951.
• Việt Nam Tự Ðiển Khai Trí Tiến Ðức. Saigon Hanoi Văn Mới, Editions Mayenne (France) 1954.
• 新譯 四書讀本, 三民書局1987.
• 康熙字典1966.
• 辭海1972.
• 辭源.
Trang Webs
1. Bản điện tử Hán Việt Tự Ðiển Thiều Chửu của Ðặng Thế Kiệt
http://www.viethoc.org/hannom/
2. Chú Thích Hán Việt của Phạm Hải
http://www.petrus-tvk.com/ChuThich.html
3. China the Beautiful - Chinese Art and Literature
http://www.chinapage.com/china.html
>>>>>>>>>>>>>>
Copy từ:
http://hoaihuong.dyndns.org:8011/CoHuan_rev1.pdf