- Ai tư vãn, Ngọc-hân công chúa.
- An-nam nhất thống chí, Học-tồn và Trưng phủ. Sách viết trường Bác cổ.
- Bang giao hảo thoại, Ngô Thì-Nhậm.
- Bang giao lục, Ngô Thì-Nhậm.
- Bắc hành lược biên, Lê Quýnh.
- Bắc sở tự tình phú, Lê Quýnh.
- Cours d'histoire annamite, Trương Vĩnh-Ký.
- Dụ am ngâm lục, Phan Huy-Ích. Sách viết trường Bác-cổ.
- Dụ am văn tập, Phan Huy-Ích. Sách viết trường Bác-cổ.
- Đại Nam chính biên liệt truyện, sơ tập, (quyển XXX quyển XXXII).
- Đại Nam đồng văn nhật báo (số 7, ngày 11 tháng mười 1891).
- Đại Nam nhất thống chí, Sách viết trường Bác-cổ.
- Đại Nam tiền biên liệt truyện, quyển VI.
- Đại Thanh thật lục, Sách in trường Bác-cổ.
- Đông hoa toàn lục, Sách in trường Bác-cổ.
- Đông Thanh.
- Đồng-khánh địa-dư chí, Sách viết trường Bác-cổ.
- Hàn các anh hoa, Ngô Thì-Nhậm.
- Hạnh-am văn tập, La sơn phu tử Nguyễn Thiệp.
- Hịch, của Lê chiêu Thống.
- Histoires d'une citadelle annamite ; Bắc-ninh, Ardant du Piep.
- Histoire moderne du pays d'Annam, Ch. B Maybon.
- Hoa trình tùy bộ thi tập, Vũ Huy-Tấn.
- Khâm định Việt sử thông giám cương mục (Cương mục). Quốc sử quán đời Nguyễn.
- Kim mã hành dư, Ngô Thì-Nhậm.
- Lập trai tiên sinh hành trạng, Chu Tiến-Tri, Ngô Thế-Vinh, Nguyễn Văn-Siêu.
- L'Empire d'Annam, Ch. Gosselin.
- Lê kỷ, (dã sử).
- Lê kỷ tục biên, (dã sử).
- Lê quí kỷ sự.
- Lê triều dã sử.
- Lê triều dã sử nhất ký.
- Lịch sử thượng chi kim nhân, Đinh Lệnh-Uy, Nam phong Hà nội, số 96, tháng IV 1925.
- Lịch triều hiến chương loại chí, Bang giao chí, Bính chế chí, Phan Huy-Chú.
- Liễu-am thi tập, Trần Danh-Án.
- Mai, số 108 ngày 27 tháng mười 1939.
- Nam-hà tiệp lục, Lê-Đản.
- Nam-phong, Chợ-lớn, số 6.
- Ngày nay, Xuân 1940, số 198.
- Nguyễn Hữu-Chỉnh sự trạng, Sách viết trường Bác cổ.
- Ngự chế Việt sử tổng vịnh.
- Nho giáo, quyển II, Trần Trọng-Kim.
- Nomenclature des communes du Tonkin, Ngô Vi-Liễn.
- Notes historiques sur la nation annamite, Le Grand de la Liraye.
- Notions d’histoire d’Annam, Ch. B. Maybon.
- Nouvelles lettres édifiantes des Missions de la Chine et des Indes orientales.
- Nước Nam từ số 26 trở đi.
- Période des Tây sơn, ML. Cadière, Bác cổ tùng san, tập VI, năm 1906.
- Pháp Việt tạp chí, số 254.
- Phủ biên tạp lục, Lê Quí-Đôn.
- Quốc triều sử toát yếu, Cao Xuân-Dục.
- Quốc văn đời Tây-sơn, Hoàng Thúc-Trâm, Vĩnh-bảo, Saigon 1950.
- Sử ký Đại Nam-Việt, Giáo hội Saigon.
- Tang thương ngẫu lục, Kinh phủ và Tùng-niên.
- Tao đàn tạp chí, số I.
- Tân văn tuần báo, Xuân bính tí, 1936.
- Tây sơn bang giao tập, Sách viết trường Bác cổ.
- Tây sơn di sự, Nam phong tạp chí, số 177.
- Tây sơn thủy mạt ký.
- Tây sơn xuất sư hịch.
- Thanh-triều sử lược, Tá đằng Sở tài.
- Thế giới tàn văn, số 28, 29.
- Tinh tra kỷ thành, (bản in), Phan Huy-Ích.
- Trần Công-Sán sự trạng, Sách viết trường Bác cổ.
- Tri tân, số 12, 34, 35, 73, 88, 101, 103, 104.
- Vạn quốc sử ký, quyển IV, Cương-bản Giám Phụ.
- Việt nam phong sử, Tiểu cao Nguyễn Văn-Mại.
- Việt nam sử lược, Trần Trọng-Kim.
- Việt sử (bản cảo chưa in), Nguyễn Đình-Tuân.
- Việt sử bổ di, Sách viết trường Bác cổ.
- Xuân Trung-Bắc, 1939 và 1943.