Thuộc tính cơ bản của Y Vận: (Chưa tính các cộng dồn như công pháp vào bên dưới)
Sức mạnh: 43+2
Nhanh nhẹn: 37+.
Tốc độ: 100 (Đã dùng Huyết Tâm)
Căn cốt: 40+2
Ngộ tính: 50+2
Phúc duyên: 12+2
Mị lực: 20+2
Lý trí: 47+2
Cảm tính: 28+2
Đảm lược: 48+2
Thuộc tính cơ bản của Bá Thiên: Không rõ
Sức mạnh: 48
Nhanh nhẹn: 39
Tốc độ: 32
Căn cốt: 42
Ngộ tính: 50
Phúc duyên: 34
Mị lực: 40
Lý trí: 48
Cảm tính: 26
Đảm lược: 24
Thuộc tính cơ bản của Linh Nhi: (Ngoài ra do có cộng dồn đặc biệt nên tất cả tăng 5 điểm, chưa được tính vào bên dưới)
Sức mạnh: 48+?
Nhanh nhẹn: 30+?
Tốc độ: 34+?
Căn cốt: 50+?
Ngộ tính: 44+?
Phúc duyên: 32+?
Mị lực: 18+?
Lý trí: 20+?
Cảm tính: 22+?
Đảm lược: 34+?
Thuộc tính cơ bản của Nguyệt Nhi: (Ngoài ra do có cộng dồn đặc biệt nên tất cả tăng 5 điểm, chưa được tính vào bên dưới)
Sức mạnh: 38+?
Nhanh nhẹn: 42+?
Tốc độ: 42+?
Căn cốt: 44+?
Ngộ tính: 46+?
Phúc duyên: 19+?
Mị lực: 18+?
Lý trí: 50+?
Cảm tính: 10+?
Đảm lược: 47+?
Thuộc tính cơ bản của Chỉ Gian Sa:
Sức mạnh: 38
Nhanh nhẹn: 44, nội công cộng dồn 10
Tốc độ: 42
Căn cốt: 46, nội công cộng dồn 10
Ngộ tính: 40
Phúc duyên: 50
Mị lực: 13
Lý trí: 18
Cảm tính: 38
Đảm lược: 50
Thuộc tính cơ bản của Hỉ Nhi: (Ngoài ra do có cộng dồn đặc biệt nên tất cả tăng 20 điểm, chưa được tính vào bên dưới)
Sức mạnh: 46+2+?
Nhanh nhẹn: 42+2+?
Tốc độ: 100+? (Đã dùng Huyết Tâm)
Căn cốt: 38+2+?
Ngộ tính: 50+2+?
Phúc duyên: 10+2+?
Mị lực: 12+2+?
Lý trí: 45+2+?
Cảm tính: 45+2+?
Đảm lược: 52+?
Thuộc tính cơ bản của Lạc Nhi: (Ngoài ra do có cộng dồn đặc biệt nên tất cả tăng 5 điểm, chưa được tính vào bên dưới)
Sức mạnh: 46+2+?
Nhanh nhẹn: 100+? (Đã dùng Huyết Tâm)
Tốc độ: 40+2+?
Căn cốt: 30+2+?
Ngộ tính: 50+2+?
Phúc duyên: 13+2+?
Mị lực: 17+2+?
Lý trí: 42+2+?
Cảm tính: 40+2+?
Đảm lược: 50+2+?
Thuộc tính cơ bản của Tàn Nhẫn Ôn nhu:
Sức mạnh: 40
Nhanh nhẹn: 40
Tốc độ: 50
Căn cốt: 38
Ngộ tính: 48
Phúc duyên: 21
Mị lực: 50
Lý trí: 46
Cảm tính: 12
Đảm lược: 48
Thuộc tính cơ bản của Dung Nhi: (Ngoài ra do có cộng dồn đặc biệt nên tất cả tăng 5 điểm, chưa được tính vào bên dưới)
Sức mạnh: 50+?
Nhanh nhẹn: 32+?
Tốc độ: 30+?
Căn cốt: 50+?
Ngộ tính: 46+?
Phúc duyên: 32+?
Mị lực: 26+?
Lý trí: 38+?
Cảm tính: 38+?
Đảm lược: 47+?
Thuộc tính cơ bản của Khả Danh: Dùng Khả Lệ cộng dồn thêm toàn bộ 10 điểm, chưa được tính vào trong. Đạo pháp cộng dồn?
Sức mạnh: 44+?
Nhanh nhẹn: 45+?
Tốc độ: 38+?
Căn cốt: 50+?
Ngộ tính: 50+?
Phúc duyên: 38+?
Mị lực: 34+?
Lý trí: 14+?
Cảm tính: 48+?
Đảm lược: 46+?
Thuộc tính cơ bản của Mộ Sắc:
Sức mạnh: 40+?
Nhanh nhẹn: 46+?
Tốc độ: 48+?
Căn cốt: 50+30+?
Ngộ tính: 50+?
Phúc duyên: 44+?
Mị lực: 50+?
Lý trí: 28+30+?
Cảm tính: 50+?
Đảm lược: 50+?
Thuộc tính cơ bản của Tử Sam: Cộng dồn đặc biệt bổ sung không rõ
Sức mạnh: 46+?
Nhanh nhẹn: 50+?
Tốc độ: 50+?
Căn cốt: 50+?
Ngộ tính: 50+?
Phúc duyên: 50+?
Mị lực: 50+?
Lý trí: 48+?
Cảm tính: 40+?
Đảm lược: 50+?
Thuộc tính cơ bản của Tiểu Kiếm:
Sức mạnh: 48
Nhanh nhẹn: 47
Tốc độ: 40
Căn cốt: 50
Ngộ tính: 60+2+8+?
Phúc duyên: 48
Mị lực: 30
Lý trí: 50
Cảm tính: 0
Đảm lược: 44
Thuộc tính cơ bản của Minh Nhi: (Ngoài ra do có cộng dồn đặc biệt nên tất cả tăng 5 điểm, chưa được tính vào bên dưới)
Sức mạnh: 48+2+?
Nhanh nhẹn: 40+2+?
Tốc độ: 50+2+?
Căn cốt: 100+?
Ngộ tính: 60+2+5+?
Phúc duyên: 0+2+?
Mị lực: 20+2+?
Lý trí: 32+2+?
Cảm tính: 48+2+?
Đảm lược: 50+2+?
Thuộc tính cơ bản của Tử Tiêu:
Sức mạnh: 0
Nhanh nhẹn: 50
Tốc độ: 50
Căn cốt: 60
Ngộ tính: 50
Phúc duyên: 50
Mị lực: 40
Lý trí: 40
Cảm tính: 40
Đảm lược: 30
Thuộc tính cơ bản của Bách Hiểu Sinh:
Sức mạnh: 46
Nhanh nhẹn: 48
Tốc độ: 46
Căn cốt: 50
Ngộ tính: 50
Phúc duyên: 50
Mị lực: 46
Lý trí: 48
Cảm tính: 28
Đảm lược: 42
Thuộc tính cơ bản của Tình Y:
Sức mạnh: 40
Nhanh nhẹn: 38
Tốc độ: 40
Căn cốt: 45
Ngộ tính: 50
Phúc duyên: 30
Mị lực: 35
Lý trí: 28
Cảm tính: 38
Đảm lược: 40
Thuộc tính cơ bản của Tiểu Long Nữ:
Sức mạnh: 38
Nhanh nhẹn: 50
Tốc độ: 44
Căn cốt: 46
Ngộ tính: 50
Phúc duyên: 40
Mị lực: 38
Lý trí: 42
Cảm tính: 32
Đảm lược: 42
Thuộc tính cơ bản của Yêu Đồng:
Sức mạnh: 48
Nhanh nhẹn: 50
Tốc độ: 46
Căn cốt: 36
Ngộ tính: 48
Phúc duyên: 50
Mị lực: 26
Lý trí: 46
Cảm tính: 22
Đảm lược: 46
Thuộc tính cơ bản của Quần Phương Đố:
Sức mạnh: 40
Nhanh nhẹn: 46
Tốc độ: 48
Căn cốt: 48
Ngộ tính: 50
Phúc duyên: 20
Mị lực: 46
Lý trí: 48
Cảm tính: 28
Đảm lược: 50
Thuộc tính cơ bản của Kim Cương:
Sức mạnh: 40
Nhanh nhẹn: 38
Tốc độ: 44
Căn cốt: 40
Ngộ tính: 48
Phúc duyên: 30
Mị lực: 30
Lý trí: 42
Cảm tính: 28
Đảm lược: 46
Thuộc tính cơ bản của Thương Tâm Đoạn Trường:
Sức mạnh: 38
Nhanh nhẹn: 46
Tốc độ: 42
Căn cốt: 48
Ngộ tính: 50
Phúc duyên: 40
Mị lực: 36
Lý trí: 42
Cảm tính: 29
Đảm lược: 45
Thuộc tính cơ bản của Mạch Nhiên:
Sức mạnh: 48
Nhanh nhẹn: 48
Tốc độ: 48
Căn cốt: 50
Ngộ tính: 50
Phúc duyên: 50
Mị lực: 48
Lý trí: 28
Cảm tính: 48
Đảm lược: 50
Thuộc tính cơ bản của Tiếu Tiên Tử:
Sức mạnh: 46
Nhanh nhẹn: 50
Tốc độ: 50
Căn cốt: 50
Ngộ tính: 50
Phúc duyên: 50
Mị lực: 41
Lý trí: 38
Cảm tính: 38
Đảm lược: 48