Tuyển Tập Văn Học Đức

Lượt đọc: 356 | 0 Đánh giá: 0/10 Sao
★★★★★★★★★★
★★★★★★★★★★
« Lùi Tiến »
Xlii. Thomas Murner

❊ ❊ ❊

1475-ca. 1536. Tu sĩ dòng Phan-xicô người Alsace, Murner đi lại rất nhiều và giành được uy tín lớn với tư cách học giả. Những tác phẩm tiếng Đức đầu tay của ông, Hội cuồng và Phép trừ tà cho kẻ cuồng, là những bài thơ trào phúng mang âm hưởng của Sebastian Brant. Dù bản thân là một nhà phê bình sắc sảo đối với những thói hư tật xấu trong hàng giáo phẩm, ông lại không thể chịu đựng nổi viễn cảnh cắt đứt quan hệ với Giáo hội La Mã. Trong tác phẩm Kẻ cuồng theo phái Luther vĩ đại, ông đã công kích Luther một cách cay độc. Thơ ca của ông nhìn chung mang tính văn xuôi và thường thô ráp, nhưng phảng phất một nỗi buồn thương dịu ngọt trong khúc ca gồm ba mươi lăm khổ về Sự sụp đổ của đức tin Cơ Đốc, được xuất bản vào những ngày đầu của cuộc nổi dậy theo phái Luther. Một phần của tác phẩm được trích dẫn dưới đây, dựa theo văn bản trong Nationalliteratur của Kürschner, Tập 171, trang 62.

Ain new Lied von dem undergang des Christlichen

glaubens.

1.

The Bruder Veits Ton, verse-form and tune, was a popular

favorite. See Erk und Böhme’s Liederhort, II, 59.

Nun hört, ich wil euch singen,

In brůder Veiten ton,1

Von ungehörten Dingen,

Die laider iez2 fürgon3:

2.

Iez = jetzt.

3.

Fürgon = vorgehen.

Die laider iez2 fürgon3:

210

5

Wie dass mit falschen listen

Die christenhait zergat;

Wan das die fürsten wisten,

Sie täten zů der tat.4

4.

Täten . . . tat = würden zur Tat schreiten, ‘would do

something.’

5.

Sein = sind.

6.

Verjagen = beseitigt, ‘done away with.’

7.

Me = mehr.

8.

Aufdrait = aufträgt, ‘wears.’

9.

Erstift, ‘established’; see Mat. xvi, 18.

Der hirt, der ist geschlagen,

10

Die schäflin sein5 zerstreut,

Der bapst, der ist verjagen,6

Kein kron er me7 aufdrait,8

Und ist mit kainen worten

Von Christo ie erstift9;

15

An hundert tausent orten

Ist gossen auss das gift.

Der kaiser ist kain advocat,

Gar hin ist sein gewalt,

Den er ja zu der kirchen hat,

20

Der schirm zu boden falt;

Sein gebot sein ganz verachtet,

We armer christenhait,

10.

Undertäni, an abstract from Untertan, in the collective

sense of Untertanenschaft.

11.

Brachtet, from brachten = schreien, toben. The

sense is: ‘Where subjects revolt and rulers are powerless.’

12.

Gemain = sämtlich.

13.

Gmain = Gemeinde.

Wa undertäni10 brachtet,11

Und herschaft niderleit!

25

Die patriarchen alle

Und cardinäl gemain,12

Die bischof sein im falle,

Der pfarrer bleibt allain;

Ja den die gmain13 erwelet

30

Nach irem unverstand

Und für ain hirten zelet;

Ach, we der grossen schand!

Die minsten sein iez all gelert,

14.

Der, in the sing., as if der minste had preceded.

Der14 vor nie beten kunt,

35

Kain ler auf erden ie gehört,

Dorft nie aufton sein mund:

Die widerfechten alle

15.

Zierd, the church.

16.

Gent steur = geben Steuer, ‘help on,’ ‘aid.’

17.

Nim = nimmer (nie mehr).

Die zierd15 der christenhait,

Gent steur16 zů niderfalle

40

Ir lob und herlichait.

Die mess, die sol nim17 gelten

Im leben noch im dot,

Die sacrament sie schelten,

Die seien uns nit not;

18.

Fünf, namely, confirmation, penance, extreme unction, order, and

matrimony.

19.

Andern, namely, baptism and the eucharist.

45

Fünf18 hon sie gar vernichtet,

Die andern19 lon sie ston

Der massen zů gerichtet,

Dass sie auch bald zergon.

Wir sein all pfaffen worden,

50

Baid, weiber und die man,

Wie wol wir hant kain orden,

Kain weihe gnomen an.

Die stiel ston auf den benken,

Der wagen vor dem ross,

55

Der glaub wil gar versenken,

Der grund ist bodenlos.

Die pfaffen sein zerschlagen,

Die münch sein auch zertrent,

Mit luter stimmen klagen,

20.

Geschent = geschändet, ‘treated disgracefully.’

21.

Für erlogen = vorgelogen.

60

Man hab sie lang geschent:20

211

Uns alles für erlogen,21

Was sie hont ie gesait,

Auss ihren fingern gsogen,

Verfiert die christenhait.

65

Wer iez zů mal kan liegen,

Veracht all oberkait,

22.

Biegen, with kan above; ‘whoso can bend the gospel to

murder,’ etc.

23.

Hanthabt, ‘invests’ (puts into his hands).

Das evangeli biegen22

Auf mort und herzenlaid:

Dem lauft man zů mit schalle,

70

Hanthabt23 in mit gewalt,

Biss unser glaub verfalle

Und gar in eschen falt.

Der apfel ist geworfen

Der zwitracht, das ist war,

75

In steten und in dorfen;

And geben nit ain har,

24.

Meit, ‘mite.’

Ja nit ain meit24 auf erden

Umb alle oberkait;

Mit listen und gefärden

80

Erdenkt man herzenlaid.

25.

Frone = heilig.

Das evangeli frone,25

Das was ein frölich mär,

Von got eroffnet schone

Zů frid von himel her:

85

Das hont sie iez vergiftet

In mort und bitterkait;

Es was zů freud erstiftet,

Iez bringt es herzenlaid.

Ich kan michs nit beklagen

90

Ja über gotes wort,

Allain dass sies vertragen

26.

Rinklen, ‘twist,’ ‘pervert,’—like the preceding

vertragen.

Und rinklen26 auf ain mort

Das wort des ewigen leben

Zů aufrůr und dem dot,

95

Von Christo uns gegeben,

Das er auss lieb erbot.

Nguồn: Việt Nam Thư Quán dịch từ Project Gutenberg
Được bạn: Mọt Sách đưa lên
vào ngày: 23 tháng 10 năm 2026

« Lùi Tiến »

💬 Thảo luận

Chưa có bình luận nào — hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận của bạn!

Đăng nhập để tham gia bình luận.